Thông báo mời thầu

Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:21 02/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
Gói thầu
Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 12/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 02/07/2022
đến
11:00 12/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 12/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/07/2022 (10/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
Tên dự án là: Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Tờ khai xác nhận doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Nghị định 80/2020/NĐ-CP; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I/2022; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ của doanh nghiệp về bảo hiểm xã hội (không nợ bảo hiểm xã hội) đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lựcTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3Công nhân kỹ thuật5+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ (ĐIỂM CHÍNH)
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,792m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V97,008m2
3Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7224tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7224tấn
5Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V1,2375100m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V1,9402m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V366,88m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V366,88m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V136,32m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V136,32m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V824,128m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V247,2384m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V247,2384m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V11,7648100m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V307,56m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V92,268m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V92,268m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V437,3m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V65,58m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V65,58m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V443,92m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V22,196m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V22,196m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V142,08m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V142,08m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V32,3544m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V32,3544m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V28,725m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,725m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V24,49m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,49m2
32Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V43,39m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,4339100m2
BSỬA CHỮA 02 PHÒNG DÃY SỐ 1 (ĐIỂM LẺ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V9,318m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V0,0932100m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V0,252m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V17,8688m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V53,6064m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V71,4752m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,4752m2
8Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo chương V201lỗ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,08100m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V82,9548m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V222,6296m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V100,1833m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V100,1833m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,4219100m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V109,92m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V109,92m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V29,2m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V29,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V156,24m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V46,872m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V46,872m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả theo chương V31,32m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V31,32m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,0804tấn
27Gia công lan canMô tả theo chương V0,084tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V0,084m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,3045m2
30Tháo dỡ trần nhựaMô tả theo chương V111,02m2
31Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,1102100m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V163,82m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V163,82m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V19,71m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V19,71m2
CSỬA CHỮA 02 PHÒNG DÃY SỐ 2 (ĐIỂM LẺ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V9,318m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V0,0932100m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V0,252m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V17,8688m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V53,6064m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V71,4752m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,4752m2
8Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo chương V201lỗ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,08100m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V82,9548m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V222,6296m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V100,1833m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V100,1833m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,4219100m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V109,92m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V109,92m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V29,2m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V29,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V156,24m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V46,872m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V46,872m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V31,32m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả theo chương V23,22m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V23,22m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V23,22m2 cấu kiện
28SX cửa đi khung sắtMô tả theo chương V8,1m2
29SX kính cường lực dày 5lyMô tả theo chương V4,092m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V8,1m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V8,1m2
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,0804tấn
33Gia công lan canMô tả theo chương V0,084tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V0,084m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,3045m2
36Tháo dỡ trần nhựaMô tả theo chương V111,02m2
37Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,1102100m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V163,82m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V163,82m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V19,71m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V19,71m2
DSỪA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM LẺ)
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V35,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V9,45m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V44,57m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo chương V16bộ
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V2,088m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V17,44m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,522m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V28,49m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V65,54m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V54,188m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V119,728m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V65,54m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V54,188m2
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V8bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V8cái
17Tê chia nước vệ sinh inoxMô tả theo chương V8cái
18Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V8cái
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V3bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V10bộ
21SXLD máng rửa tay bằng inox 304 (KT 1800x300x400)Mô tả theo chương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả theo chương V4cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
24Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả theo chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả theo chương V30cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,28100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,09100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,03100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,25100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V0,3100m
32Tê 45 độ UPVC D114Mô tả theo chương V13cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả theo chương V5cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả theo chương V8cái
35Vách ngăn pano nhôm, tay tịn inox D60,kích thước 1.35*1.05mMô tả theo chương V8cái
ESỬA CHỮA BẾP ĂN (ĐIỂM LẺ)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V36,8516m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V36,8516m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V36,8516m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo chương V41lỗ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,016100m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V215,716m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V64,7148m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V64,7148m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V93,322m2
10Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V107,28m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,0728100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáHoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
2Đầm bànHoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
3Máy hànHoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
4Máy khoanHoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
5Máy trộn bê tôngHoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
6Ô tô tự đổHoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
7Giàn giáo (đơn vị: bộ)Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
1
2
Đầm bàn
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
1
3
Máy hàn
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
1
4
Máy khoan
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
1
5
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
1
6
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
1
7
Giàn giáo (đơn vị: bộ)
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
0,792 m3 Mô tả theo chương V
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
97,008 m2 Mô tả theo chương V
3 Gia công xà gồ thép
0,7224 tấn Mô tả theo chương V
4 Lắp dựng xà gồ thép
0,7224 tấn Mô tả theo chương V
5 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
1,2375 100m2 Mô tả theo chương V
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
1,9402 m3 Mô tả theo chương V
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
366,88 m2 Mô tả theo chương V
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
366,88 m2 Mô tả theo chương V
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
136,32 m2 Mô tả theo chương V
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
136,32 m2 Mô tả theo chương V
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
824,128 m2 Mô tả theo chương V
12 Bả bằng bột bả vào tường
247,2384 m2 Mô tả theo chương V
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
247,2384 m2 Mô tả theo chương V
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
11,7648 100m2 Mô tả theo chương V
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
307,56 m2 Mô tả theo chương V
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
92,268 m2 Mô tả theo chương V
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
92,268 m2 Mô tả theo chương V
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
437,3 m2 Mô tả theo chương V
19 Bả bằng bột bả vào tường
65,58 m2 Mô tả theo chương V
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
65,58 m2 Mô tả theo chương V
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
443,92 m2 Mô tả theo chương V
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
22,196 m2 Mô tả theo chương V
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
22,196 m2 Mô tả theo chương V
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
142,08 m2 Mô tả theo chương V
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
142,08 m2 Mô tả theo chương V
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
32,3544 m2 Mô tả theo chương V
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
32,3544 m2 Mô tả theo chương V
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
28,725 m2 Mô tả theo chương V
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
28,725 m2 Mô tả theo chương V
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
24,49 m2 Mô tả theo chương V
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
24,49 m2 Mô tả theo chương V
32 Tháo dỡ trần
43,39 m2 Mô tả theo chương V
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,4339 100m2 Mô tả theo chương V
34 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
9,318 m2 Mô tả theo chương V
35 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
0,0932 100m2 Mô tả theo chương V
36 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
0,252 m3 Mô tả theo chương V
37 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
17,8688 m2 Mô tả theo chương V
38 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
53,6064 m2 Mô tả theo chương V
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
71,4752 m2 Mô tả theo chương V
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75
71,4752 m2 Mô tả theo chương V
41 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường
20 1lỗ Mô tả theo chương V
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
0,08 100m Mô tả theo chương V
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
82,9548 m2 Mô tả theo chương V
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
82,9548 m2 Mô tả theo chương V
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
82,9548 m2 Mô tả theo chương V
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
222,6296 m2 Mô tả theo chương V
47 Bả bằng bột bả vào tường
100,1833 m2 Mô tả theo chương V
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
100,1833 m2 Mô tả theo chương V
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
2,4219 100m2 Mô tả theo chương V
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
109,92 m2 Mô tả theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây