Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập Tên dự án là: Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Tờ khai xác nhận doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Nghị định 80/2020/NĐ-CP; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I/2022; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ của doanh nghiệp về bảo hiểm xã hội (không nợ bảo hiểm xã hội) đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lựcTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo chương V | 97,008 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7224 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7224 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,2375 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo chương V | 1,9402 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 366,88 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 366,88 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 136,32 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 136,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 824,128 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 247,2384 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 247,2384 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 11,7648 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 307,56 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 92,268 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 92,268 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 437,3 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 65,58 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 65,58 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 443,92 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 22,196 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 22,196 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 142,08 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 142,08 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 32,3544 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 32,3544 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 28,725 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,725 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 24,49 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,49 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 43,39 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,4339 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA 02 PHÒNG DÃY SỐ 1 (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo chương V | 9,318 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 17,8688 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 53,6064 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 71,4752 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,4752 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 20 | 1lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 82,9548 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 82,9548 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 82,9548 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 222,6296 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 100,1833 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 100,1833 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,4219 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 109,92 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 109,92 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 29,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 29,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 156,24 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 46,872 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 46,872 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả theo chương V | 31,32 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 31,32 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,084 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,3045 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả theo chương V | 111,02 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,1102 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 163,82 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 163,82 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 19,71 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 19,71 | m2 |
| C | SỬA CHỮA 02 PHÒNG DÃY SỐ 2 (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo chương V | 9,318 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 17,8688 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 53,6064 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 71,4752 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,4752 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 20 | 1lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 82,9548 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 82,9548 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 82,9548 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 222,6296 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 100,1833 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 100,1833 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,4219 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 109,92 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 109,92 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 29,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 29,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 156,24 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 46,872 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 46,872 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 31,32 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả theo chương V | 23,22 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 23,22 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 23,22 | m2 cấu kiện |
| 28 | SX cửa đi khung sắt | Mô tả theo chương V | 8,1 | m2 |
| 29 | SX kính cường lực dày 5ly | Mô tả theo chương V | 4,092 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 8,1 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,084 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,084 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,3045 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả theo chương V | 111,02 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,1102 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 163,82 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 163,82 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 19,71 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 19,71 | m2 |
| D | SỪA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 35,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 9,45 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 44,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 2,088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 17,44 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,522 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 28,49 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 65,54 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 54,188 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 119,728 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 65,54 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 54,188 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê chia nước vệ sinh inox | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | SXLD máng rửa tay bằng inox 304 (KT 1800x300x400) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Tê 45 độ UPVC D114 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Vách ngăn pano nhôm, tay tịn inox D60,kích thước 1.35*1.05m | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| E | SỬA CHỮA BẾP ĂN (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 36,8516 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 36,8516 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,8516 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,016 | 100m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 215,716 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 64,7148 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 64,7148 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 93,322 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 107,28 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,0728 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) | 1 |
| 7 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) | 50 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) |
1 |
2 |
Đầm bàn |
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) |
1 |
3 |
Máy hàn |
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) |
1 |
4 |
Máy khoan |
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) |
1 |
7 |
Giàn giáo (đơn vị: bộ) |
Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo) |
50 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,792 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 97,008 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,7224 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7224 | tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 1,2375 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,9402 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 366,88 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 366,88 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 136,32 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 136,32 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 824,128 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 247,2384 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 247,2384 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,7648 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,56 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 92,268 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 92,268 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 437,3 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 65,58 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 65,58 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 443,92 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,196 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 22,196 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 142,08 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,08 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 32,3544 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,3544 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 28,725 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,725 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 24,49 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,49 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Tháo dỡ trần | 43,39 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4339 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 9,318 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 0,0932 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,252 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 17,8688 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 53,6064 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 71,4752 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 71,4752 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 20 | 1lỗ | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,9548 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,9548 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 82,9548 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,6296 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 100,1833 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 100,1833 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,4219 | 100m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 109,92 | m2 | Mô tả theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bác sĩ tạo nên tường ngăn giữa mình và bệnh nhân; y tá phá vỡ chúng. "
Jodi Picoult
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Mầm non Tân Lập đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Mầm non Tân Lập đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.