Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy biến áp 22/6.6KV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
2 |
Máy biến áp 22/0,4KV |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
3 |
Tủ trung thế 24kV RMU-24kV-5 ngăn (3 LBS - 2MC) |
1 |
Hệ tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
4 |
Tủ trung thế 7.2kV RMU-7,2kV-4 ngăn (1 LBS - 1 đo lường - 2MC) |
1 |
Hệ tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
5 |
Hệ Tủ bù 6,6kV (trọn bộ) |
1 |
Hệ tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
6 |
Hệ Tủ hạ thế 0,4KV |
1 |
Hệ tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
7 |
Hệ tủ bù 600V-500A-300Kvar |
1 |
Hệ tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
8 |
Cầu chì cắt có tải LBFCO-24KV (LBFCO - 200A) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
9 |
Cáp ngầm trung thế 24KV (từ trụ sắt đến tủ RMU) |
109 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
10 |
Cáp đồng bọc trung thế 24KV (từ tủ RMU đến 2 máy biến áp) |
21 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
11 |
Cáp đồng bọc thế 7.2KV (từ tủ MBA đến tủ RMU 7,2kV và qua tủ tụ bù) |
17 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
12 |
Cáp ngầm trung thế 6,6 (từ tủ RMU 7,2kV đến thiết bị QC) |
540 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
13 |
Cáp hạ thế 0,6/1kV (từ tủ hạ thế đi đến 02 cẩu Ray) |
831 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
14 |
Cáp bọc đồng 0,6kV (từ MBA đến tủ phân phối hạ thế) |
110 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
15 |
Cáp tiếp địa MV(1x95) |
247 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
16 |
Cáp tiếp địa đầu cáp ngầm MV(1x35) |
45 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
17 |
Hộp nối cáp ngầm |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
18 |
Ống nhựa HDPE: phi 125 |
220 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
19 |
Ống nhựa HDPE: phi 130/100 |
1168 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
20 |
Ống nhựa HDPE: phi 105/80 |
83 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
21 |
Ống nhựa HDPE: phi 40/30 |
85 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
22 |
Đầu cáp ngầm ngoài trời |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
23 |
Đầu cáp T-plug 24KV (1x185mm2) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
24 |
Đầu cáp T-plug 24kV 3x50mm2 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
25 |
Đầu cáp T-plug 7,2kV 3x50mm2 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
26 |
Đầu cáp trung thế 24KV (trong nhà) 24kV-3x50mm2 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
27 |
Đầu cáp trung thế 7,2KV (trong nhà) 7,2kV-3x50mm2 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
28 |
Các loại đầu cos đi kèm để thực hiện việc đấu nối: M300, 185,95, 35, 50 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
29 |
Các loại vật tư đi kèm phục vụ đấu nối hệ điện |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
30 |
Cọc tiếp địa phi 60 dài 12 mét |
8 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
31 |
Thanh bắt tiếp địa bao gồm: gối đỡ và phụ kiện đồng 25x4, dài 200 mét |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
32 |
Ống PVC phi 21 |
10 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
33 |
Dây đồng bọc M-300 |
6 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
34 |
Dây đồng bọc M-50 |
38 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
35 |
Dây đồng đồng trần C-120 |
18 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
36 |
Nhà trạm xây |
1 |
Nhà trạm |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
37 |
Mương cáp ngầm băng đường (MC-NĐ2) |
46 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
38 |
Mương cáp ngầm từ trạm đến trụ sắt: (MC-NĐ4) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |
|
39 |
Mương cáp ngầm hạ thế: (MC-NĐ1) |
12 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng Tiên Sa, số 01 Yết Kiêu, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
60 |
90 |