Thông báo mời thầu

Tháo dỡ và cải tạo kho B6

Tìm thấy: 15:40 24/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa kho hàng B6 - Cảng Bến Nghé
Gói thầu
Tháo dỡ và cải tạo kho B6
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Sửa chữa kho hàng B6 - Cảng Bến Nghé
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Duy tu sửa chữa của Công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 03/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:35 24/05/2022
đến
15:30 03/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 03/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2022 (01/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Tháo dỡ và cải tạo kho B6
Tên dự án là: Sửa chữa kho hàng B6 - Cảng Bến Nghé
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Duy tu sửa chữa của Công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Thiết kế Số Một; Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, Phường 15, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Hải Giang; Địa chỉ: Số 380/16/13 đường Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu107
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
5Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
6Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
7Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
8Cán bộ phụ trách trắc đạc1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
9Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
10Công nhân kỹ thuật:10Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ hàn.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực).22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATháo dỡ mái
1Tháo dỡ tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.536m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2103tấn
BTháo dỡ khung thép
1Tháo dỡ kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,638tấn
2Tháo dỡ thanh giàn L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4737tấn
3Tháo dỡ cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3545tấn
4Tháo dỡ giằng dọc cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
5Tháo dỡ thanh giàn L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2012tấn
6Tháo dỡ thép F14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
CTháo dỡ cửa thép
1Tháo dỡ cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,24tấn
DPhá dỡ cột BTCT
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,392m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,392m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,392m3
EPhá dỡ ô văng cửa đầu hồi 1
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,816m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,816m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,816m3
FPhá dỡ ô văng cửa đầu hồi 2
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
4Tháo dỡ tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
5Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033tấn
GPhá dỡ tường
1Tháo dỡ cửa sổ kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V160,08m2
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V136,219m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V136,219m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,219m3
HPhá dỡ sê nô
1Đập phá sê nô BTCT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
IPhá dỡ nền kho
1Đục phá nền BT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V144m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V144m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V144m3
4Đào nền cát hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3
5Vận chuyển cát đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3
6Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3/km
JPhá dỡ móng
1Đục phá kết cấu BT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V55,5825m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,5825m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5825m3
4Đào hố móng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,9449100m3
5Vận chuyển cát đi đổ 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,9449100m3
6Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9449100m3/km
KThi công cọc
1Cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
2Bốc dỡ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
3Ép cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30mMô tả kỹ thuật theo chương V13,2100m
4Nối cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30mMô tả kỹ thuật theo chương V88mối nối
LLiên kết đầu cọc
1Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3335tấn
3Sản xuất cấu kiện thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
5Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6718m3
MCông tác đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741100m3
3Vận chuyển đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3
4Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3
NMóng M1->M3
1Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3863tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1127tấn
4Gia công cấu kiện thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
6Bu lông neo M24-L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
7Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V721bộ
8Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
9Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6408100m2
ODầm móng DM1->DM2
1Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5807tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6088tấn
3Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m2
PNền kho
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,475100m2
2Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,79100m3
3Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V2,895100m3
4Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V287,7855m3
QKhe co
1Thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V365,5521kg
2Thép Ø20 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V621,4699kg
3Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615m3
4Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8336m2
5Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V323,04m
RKhe giãn
1Thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V108,3382kg
2Thép Ø20 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V318,1334kg
3Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766m3
4Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1053m2
5Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299m3
6Ống nhựa uPVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V72,24m
7Nắp nhựa bịt đầu ống uPVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V258cái
8Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,62m
SKhe phân cách giữa tấm BTXM và tường
1Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713m3
2Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,6168m3
3Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V171,32m
TVán khuôn
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m2
UVỉa hè
1Cát tôn nền đầm chặt K95 (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2745100m3
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,434m3
3Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,028m3
4v vỉa hè rộng 8mm, sâu 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,61m
VĐường dốc loại 1
1Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
2Đào bóc kết cấu áo bãi hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
3Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
4Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046100m2
6Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
7Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
8Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8006m3
9Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
11Ống thép mạ kẽm D114.3x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
WĐường dốc loại 2
1Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
2Đào bóc kết cấu áo bãi hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m3
3Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m3
4Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m2
6Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
7Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
8Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6775m3
9Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
11Ống thép mạ kẽm D114.3x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
XCột thép dọc biên Khung K1 trục 2
1Sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379m3
2Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,1kg
3Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,55kg
4Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.723,85kg
5Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,4kg
6Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V301,45kg
7Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5513tấn
8Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5513tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V89,7m2
10Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V89,7m2
YVì kèo thép Khung K1 trục 2
1Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V292,05kg
2Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.358,35kg
3Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.291,05kg
4Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V489,05kg
5Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V301,45kg
6Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V320bộ
7Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,732tấn
8Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,732tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V319,7m2
10Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V319,7m2
ZCột thép dọc biên Khung K2 trục 14
1Sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152m3
2Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,84kg
3Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V302,7kg
4Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V646,22kg
5Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,56kg
6Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,72kg
7Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
8Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
10Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
AAVì kèo thép Khung K2 trục 14
1Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,38kg
2Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,76kg
3Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.462,22kg
4Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,82kg
5Thép tấm dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
6Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
7Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1491tấn
8Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1491tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V101,764m2
10Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V101,764m2
ABCột thép đầu hồi Khung K2 trục 14
1Sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181m3
2Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V443,98kg
3Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,72kg
4Thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,34kg
5Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,782tấn
7Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,782tấn
8Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V50,98m2
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V50,98m2
ACKhung cửa trời
1Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V184,0821kg
2Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V525,6184kg
3Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,9288kg
4Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Sản xuất cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7386tấn
6Lắp dựng cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7386tấn
7Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V26,8565m2
8Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V26,8565m2
ADGằng dọc cột
1Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V796,03kg
2Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.234,86kg
3Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,9kg
4Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
5Sản xuất giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1178tấn
6Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1178tấn
7Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V113,95m2
8Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V113,95m2
AEGằng dọc kèo
1Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V530,7kg
2Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.489,93kg
3Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,93kg
4Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
5Sản xuất giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0786tấn
6Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0786tấn
7Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V75,968m2
8Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V75,968m2
AFGiằng vì kèo có bu lông 2 đầu M27
1Thanh giằng dạng bu lông M27, L=9950mmMô tả kỹ thuật theo chương V178,901kg
2Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10000mmMô tả kỹ thuật theo chương V359,6kg
3Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10050mmMô tả kỹ thuật theo chương V361,398kg
4Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,448kg
5Sản xuất giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
6Lắp dựng giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
AGGiằng cột có bu lông 2 đầu M27
1Thanh giằng dạng bu lông M27, L=8800mmMô tả kỹ thuật theo chương V316,448kg
2Thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5792kg
3Sản xuất giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
4Lắp dựng giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
AHHệ xà gồ mạ kẽm
1Xà gồ mạ kẽm Z250x62x68x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.932,25kg
2Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,3202kg
3Xà gồ mạ kẽm C200x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,26kg
4Thép hình L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V640,4268kg
5Thanh giằng F12Mô tả kỹ thuật theo chương V469,4761kg
6Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,6107tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,6107tấn
8Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V29,6752m2
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V29,6752m2
AIBọ đỡ xà gồ
1Thép tấm 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V518,4768kg
2Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,9629kg
3Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.384bộ
4Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5944tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5944tấn
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V19,7376m2
7Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V19,7376m2
AJTôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu
1Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,1088100m2
2Tấm lợp lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V2,804100m2
3Tôn diềm, tôn úp nóc (tôn phẳng), dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3247100m2
4Tấm cách nhiệt túi khí dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9024m2
AKÔ văng cửa đi
1Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,3373kg
2Thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7646kg
3Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V203,112kg
4Thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7685kg
5Bu lông M16 - L=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Sản xuất kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
7Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
ALBọ đỡ xà gồ
1Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0864kg
2Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
5Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,6117m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,6117m2
7Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, Dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
8Tôn diềm, (tôn phẳng), dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
AMCửa đi (dạng cửa đẩy 2 bên)
1Thép F16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6516kg
2Thép tấm 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V407,3836kg
3Thép tấm 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512kg
4Thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,1927kg
5Thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0432kg
6Thép hộp []50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V363,4259kg
7Thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,0016kg
8Thép hình L75x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V203,096kg
9Thép tấm dập [200x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V471,4892kg
10Thép hình L100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2928kg
11Thép hộp []100x200x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V185,88kg
12Vòng bi thép + trục D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Sản xuất cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8357tấn
15Lắp đặt cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8357tấn
16Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V172,1963m2
17Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V172,1963m2
ANCửa chớp
1Thép tấm 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V355,8826kg
2Thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,824kg
3Thép hộp 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V484,1126kg
4Sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9078tấn
5Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9078tấn
6Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V125,2307m2
AOLanh tô cửa chớp
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
APTường bao che
1Xây tường gạch bê tông rỗng thường M7.5 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V38,796m3
2Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,58m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,18m2
4Trát hèm cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,98m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,18m2
AQHệ thống thoát nước mái
1Máng xối tôn mạ màu, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0519100m2
2Đai đỡ mãng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1891kg
3Thanh đỡ mãng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9475kg
4Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,3536m2
5Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V3,3536m2
6Tấm bịt đầu máng xối - tôn phẳng, 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399m2
7Tôn diềm cách nước, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578100m2
8Cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ống thoát nước mái uPVC D114-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
10Cút uPVC D110, loại 90oMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đai giữ ống bằng thép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
ARTủ TĐT
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 60x100x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCCB khối 3P/75A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB khối 3P/50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Đồng hồ vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Đồng hồ Ampe kế 0-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Chuyển mạch dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Công tắc đèn báo pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Domino 4P 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Gỗ phíp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
14Đồng hồ đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10+E10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
16Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
17Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
ASTủ TĐ1
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCCB khối 3P/50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB tép 2P/32A-7.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Công tắc đèn báo pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Domino 4P 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Gỗ phíp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
ATTủ TĐ2
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCCB khối 3P/50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4MCB tép 2P/32A-7.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Công tắc đèn báo pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Domino 4P 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Gỗ phíp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
AUDây dẫn, thiết bị chiếu sáng:
1Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
2Đèn cao áp Led highbay 150W-19500LumenMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Thép L40x4 treo ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17,424kg
4Ty thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3272kg
5Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
6Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
7Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
AVTiếp địa khung kết cấu thép
1Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
2Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
AWHệ thống chống sét
1Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo R=120mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cột đỡ + đế + dây neoMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Cáp đồng nhiều sợi 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Kẹp và vít cố định dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
5Thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Cọc nối đất bọc đồng D16-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
7Hộp kiểm tra nối đất (hộp tiếp điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Ống nhựa luồn dây đi nổi SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Hóa chất làm giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bao

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục bánh hơiCần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T2
2Đầm bánh hơi tự hànhĐầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T2
3Đầm bánh thép tự hànhĐầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T1
4Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW1
5Máy đào một gầu, bánh xíchMáy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m31
6Máy đầm bê tông, dầm dùiMáy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
7Máy đầm bê tông, đầm bànMáy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW1
8Máy khoan đứngMáy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW2
9Khoan cầm tayKhoan cầm tay 0,5 kW2
10Máy nén khí, động cơ diezelMáy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h2
11Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
12Ô tô tự đổÔ tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T2
13Dàn máy ép cọcDàn máy ép cọc ≥ 150T1
14Máy phát điện dự phòngMáy phát điện dự phòng ≥ 30kVA1
15Máy toàn đạcMáy toàn đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục bánh hơi
Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T
2
2
Đầm bánh hơi tự hành
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T
2
3
Đầm bánh thép tự hành
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
1
5
Máy đào một gầu, bánh xích
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
1
6
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
1
7
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
1
8
Máy khoan đứng
Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW
2
9
Khoan cầm tay
Khoan cầm tay 0,5 kW
2
10
Máy nén khí, động cơ diezel
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
2
11
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
2
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
2
13
Dàn máy ép cọc
Dàn máy ép cọc ≥ 150T
1
14
Máy phát điện dự phòng
Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA
1
15
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tôn mái
1.536 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ xà gồ thép
3,2103 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ kèo thép
1,638 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ thanh giàn L50x50x5
0,4737 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ cột thép
1,3545 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ giằng dọc cột thép
1,44 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ thanh giàn L63x63x6
1,2012 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ thép F14
0,1471 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ cửa thép
3,24 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
13,392 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
13,392 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)
13,392 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
5,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
5,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)
5,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
2,016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
2,016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)
2,016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ tôn mái
38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ xà gồ thép
0,2033 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ cửa sổ kính lấy sáng
160,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Phá dỡ tường xây gạch
136,219 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
136,219 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)
136,219 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đập phá sê nô BTCT hiện hữu
19,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
19,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)
19,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đục phá nền BT hiện hữu
144 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
144 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)
144 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào nền cát hiện hữu
7,2 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu
7,2 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4)
7,2 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đục phá kết cấu BT hiện hữu
55,5825 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
55,5825 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4)
55,5825 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào hố móng hiện hữu
2,9449 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu
2,9449 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4)
2,9449 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m
1.320 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bốc dỡ cọc
132 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ép cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m
13,2 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Nối cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m
88 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính
0,0612 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính
0,3335 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sản xuất cấu kiện thép tấm d5
0,044 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5
0,044 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông M300 đá 1x2
0,6718 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đào đất hố móng
0,403 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lấp đất hố móng
0,2741 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tháo dỡ và cải tạo kho B6". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tháo dỡ và cải tạo kho B6" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây