Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Tháo dỡ và cải tạo kho B6 Tên dự án là: Sửa chữa kho hàng B6 - Cảng Bến Nghé Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Duy tu sửa chữa của Công ty |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp/công trình công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 03 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 03 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tự động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình nhà kho kết cấu thép trong cảng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ hàn.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ mái | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2103 | tấn |
| B | Tháo dỡ khung thép | |||
| 1 | Tháo dỡ kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thanh giàn L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3545 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ giằng dọc cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giàn L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2012 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép F14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| C | Tháo dỡ cửa thép | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | tấn |
| D | Phá dỡ cột BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| E | Phá dỡ ô văng cửa đầu hồi 1 | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| F | Phá dỡ ô văng cửa đầu hồi 2 | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| G | Phá dỡ tường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,219 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,219 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,219 | m3 |
| H | Phá dỡ sê nô | |||
| 1 | Đập phá sê nô BTCT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| I | Phá dỡ nền kho | |||
| 1 | Đục phá nền BT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 4 | Đào nền cát hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3/km |
| J | Phá dỡ móng | |||
| 1 | Đục phá kết cấu BT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5825 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5825 | m3 |
| 4 | Đào hố móng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9449 | 100m3/km |
| K | Thi công cọc | |||
| 1 | Cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 2 | Bốc dỡ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 3 | Ép cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| L | Liên kết đầu cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6718 | m3 |
| M | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| N | Móng M1->M3 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3863 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1bộ |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6408 | 100m2 |
| O | Dầm móng DM1->DM2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5807 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6088 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| P | Nền kho | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7855 | m3 |
| Q | Khe co | |||
| 1 | Thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5521 | kg |
| 2 | Thép Ø20 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,4699 | kg |
| 3 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8336 | m2 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,04 | m |
| R | Khe giãn | |||
| 1 | Thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3382 | kg |
| 2 | Thép Ø20 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1334 | kg |
| 3 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1053 | m2 |
| 5 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | m3 |
| 6 | Ống nhựa uPVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m |
| 7 | Nắp nhựa bịt đầu ống uPVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 8 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,62 | m |
| S | Khe phân cách giữa tấm BTXM và tường | |||
| 1 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | m3 |
| 2 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | m3 |
| 3 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,32 | m |
| T | Ván khuôn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| U | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát tôn nền đầm chặt K95 (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,434 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,028 | m3 |
| 4 | v vỉa hè rộng 8mm, sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1m |
| V | Đường dốc loại 1 | |||
| 1 | Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Đào bóc kết cấu áo bãi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8006 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D114.3x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| W | Đường dốc loại 2 | |||
| 1 | Đào bóc nền bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Đào bóc kết cấu áo bãi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6775 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D114.3x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| X | Cột thép dọc biên Khung K1 trục 2 | |||
| 1 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | m3 |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,55 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,85 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | kg |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5513 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5513 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| Y | Vì kèo thép Khung K1 trục 2 | |||
| 1 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,05 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.358,35 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.291,05 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,05 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | kg |
| 6 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7 | m2 |
| Z | Cột thép dọc biên Khung K2 trục 14 | |||
| 1 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | m3 |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,22 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | kg |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| AA | Vì kèo thép Khung K2 trục 14 | |||
| 1 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,38 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,76 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.462,22 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,82 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 6 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1491 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1491 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,764 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,764 | m2 |
| AB | Cột thép đầu hồi Khung K2 trục 14 | |||
| 1 | Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | m3 |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,98 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,72 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | kg |
| 5 | Bu lông liên kết M24 mạ kẽm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| AC | Khung cửa trời | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0821 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,6184 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9288 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8565 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8565 | m2 |
| AD | Gằng dọc cột | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,03 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.234,86 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1178 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | m2 |
| AE | Gằng dọc kèo | |||
| 1 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,7 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,93 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết M16 mạ kẽm, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0786 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0786 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,968 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,968 | m2 |
| AF | Giằng vì kèo có bu lông 2 đầu M27 | |||
| 1 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=9950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,901 | kg |
| 2 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,6 | kg |
| 3 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=10050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,398 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,448 | kg |
| 5 | Sản xuất giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| AG | Giằng cột có bu lông 2 đầu M27 | |||
| 1 | Thanh giằng dạng bu lông M27, L=8800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,448 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5792 | kg |
| 3 | Sản xuất giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| AH | Hệ xà gồ mạ kẽm | |||
| 1 | Xà gồ mạ kẽm Z250x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.932,25 | kg |
| 2 | Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,3202 | kg |
| 3 | Xà gồ mạ kẽm C200x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,26 | kg |
| 4 | Thép hình L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,4268 | kg |
| 5 | Thanh giằng F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,4761 | kg |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6107 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6752 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6752 | m2 |
| AI | Bọ đỡ xà gồ | |||
| 1 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,4768 | kg |
| 2 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9629 | kg |
| 3 | Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384 | bộ |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7376 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7376 | m2 |
| AJ | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu | |||
| 1 | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1088 | 100m2 |
| 2 | Tấm lợp lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m2 |
| 3 | Tôn diềm, tôn úp nóc (tôn phẳng), dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | 100m2 |
| 4 | Tấm cách nhiệt túi khí dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9024 | m2 |
| AK | Ô văng cửa đi | |||
| 1 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3373 | kg |
| 2 | Thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7646 | kg |
| 3 | Xà gồ mạ kẽm Z200x62x68x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,112 | kg |
| 4 | Thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7685 | kg |
| 5 | Bu lông M16 - L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| AL | Bọ đỡ xà gồ | |||
| 1 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0864 | kg |
| 2 | Bu lông liên kết xà gồ M12, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6117 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6117 | m2 |
| 7 | Tôn múi hợp kim nhôm kẽm mạ màu, Dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 8 | Tôn diềm, (tôn phẳng), dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| AM | Cửa đi (dạng cửa đẩy 2 bên) | |||
| 1 | Thép F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6516 | kg |
| 2 | Thép tấm 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,3836 | kg |
| 3 | Thép tấm 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | kg |
| 4 | Thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1927 | kg |
| 5 | Thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | kg |
| 6 | Thép hộp []50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,4259 | kg |
| 7 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0016 | kg |
| 8 | Thép hình L75x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,096 | kg |
| 9 | Thép tấm dập [200x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,4892 | kg |
| 10 | Thép hình L100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2928 | kg |
| 11 | Thép hộp []100x200x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,88 | kg |
| 12 | Vòng bi thép + trục D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1963 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1963 | m2 |
| AN | Cửa chớp | |||
| 1 | Thép tấm 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8826 | kg |
| 2 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,1126 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2307 | m2 |
| AO | Lanh tô cửa chớp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| AP | Tường bao che | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông rỗng thường M7.5 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,796 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,58 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,18 | m2 |
| 4 | Trát hèm cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,98 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,18 | m2 |
| AQ | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Máng xối tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0519 | 100m2 |
| 2 | Đai đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1891 | kg |
| 3 | Thanh đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9475 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3536 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3536 | m2 |
| 6 | Tấm bịt đầu máng xối - tôn phẳng, 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | m2 |
| 7 | Tôn diềm cách nước, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 8 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống thoát nước mái uPVC D114-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Cút uPVC D110, loại 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đai giữ ống bằng thép định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AR | Tủ TĐT | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 60x100x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB khối 3P/75A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đồng hồ vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Ampe kế 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 14 | Đồng hồ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10+E10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 16 | Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| AS | Tủ TĐ1 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/32A-7.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| AT | Tủ TĐ2 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 40x60x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB khối 3P/50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/32A-7.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Công tắc đèn báo pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Domino 4P 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Gỗ phíp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| AU | Dây dẫn, thiết bị chiếu sáng: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 2 | Đèn cao áp Led highbay 150W-19500Lumen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Thép L40x4 treo ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | kg |
| 4 | Ty thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3272 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 7 | Ống cứng luồn dây đi nổi uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| AV | Tiếp địa khung kết cấu thép | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 2 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| AW | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo R=120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ + đế + dây neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cáp đồng nhiều sợi 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kẹp và vít cố định dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Cọc nối đất bọc đồng D16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Hộp kiểm tra nối đất (hộp tiếp điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Ống nhựa luồn dây đi nổi SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục bánh hơi | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T | 2 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép tự hành | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | 2 |
| 9 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | 2 |
| 13 | Dàn máy ép cọc | Dàn máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục bánh hơi |
Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T |
2 |
2 |
Đầm bánh hơi tự hành |
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T |
2 |
3 |
Đầm bánh thép tự hành |
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW |
1 |
5 |
Máy đào một gầu, bánh xích |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
1 |
6 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
1 |
7 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
1 |
8 |
Máy khoan đứng |
Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW |
2 |
9 |
Khoan cầm tay |
Khoan cầm tay 0,5 kW |
2 |
10 |
Máy nén khí, động cơ diezel |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
2 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T |
2 |
13 |
Dàn máy ép cọc |
Dàn máy ép cọc ≥ 150T |
1 |
14 |
Máy phát điện dự phòng |
Máy phát điện dự phòng ≥ 30kVA |
1 |
15 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tôn mái | 1.536 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | 3,2103 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ kèo thép | 1,638 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ thanh giàn L50x50x5 | 0,4737 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ cột thép | 1,3545 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ giằng dọc cột thép | 1,44 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ thanh giàn L63x63x6 | 1,2012 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ thép F14 | 0,1471 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ cửa thép | 3,24 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 13,392 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 13,392 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | 13,392 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 5,816 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,816 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | 5,816 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,016 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,016 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | 2,016 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ tôn mái | 38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép | 0,2033 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ cửa sổ kính lấy sáng | 160,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch | 136,219 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 136,219 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | 136,219 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đập phá sê nô BTCT hiện hữu | 19,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 19,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | 19,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đục phá nền BT hiện hữu | 144 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 144 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | 144 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đào nền cát hiện hữu | 7,2 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu | 7,2 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4) | 7,2 | 100m3/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đục phá kết cấu BT hiện hữu | 55,5825 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 55,5825 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 4km, ĐG x4) | 55,5825 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đào hố móng hiện hữu | 2,9449 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vận chuyển cát đi đổ 1km đầu | 2,9449 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Vận chuyển cát đi đổ 4km tiếp theo (ĐG x4) | 2,9449 | 100m3/km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | 1.320 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bốc dỡ cọc | 132 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ép cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | 13,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Nối cọc BTCT DƯL D300 loại A - L=30m | 88 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | 0,0612 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | 0,3335 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép tấm d5 | 0,044 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5 | 0,044 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông M300 đá 1x2 | 0,6718 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đào đất hố móng | 0,403 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lấp đất hố móng | 0,2741 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tôi thích ngày mưa! Tôi sẽ cuộn tròn thân mình trong chăn ấm, đọc một chút gì đó dễ chịu, nghe một chút gì đó dễ chịu… Và tha hồ nghe tiếng của lòng mình… "
Hồ Minh Thông
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.