Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công sửa chữa Tên dự toán là: Công trình sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cam kết nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38 243 894. Số fax: 028 38 241 682. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP.HCM. Số điện thoại: 028.38.224.009. Số fax: 028.38.295.008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo sự phân công của Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 45,72 | NHÀ CÔNG VỤ: Chống thấm mái, sê nô |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 45,72 | NHÀ CÔNG VỤ: Chống thấm mái, sê nô |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 45,72 | NHÀ CÔNG VỤ: Chống thấm mái, sê nô |
| 4 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 45,72 | NHÀ CÔNG VỤ: Chống thấm mái, sê nô |
| 5 | Chống thấm phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 12 | NHÀ CÔNG VỤ: Chống thấm mái, sê nô |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước chắn rác | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 12 | NHÀ CÔNG VỤ: Chống thấm mái, sê nô |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 2 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 2 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 2 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 2 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (1 hàng gạch đầu tiên 250x250) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 3,3725 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 9,5425 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 16 | Láng nền chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 17 | Chống thấm phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 2 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 2 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x250, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 3,3725 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 21 | Chà ron làm sạch gạch ốp tường | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 28,329 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 6,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Cải tạo WC |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 115,0147 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 411,0683 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 29 | Xử lý khe nứt (mở rộng khe nứt 10mmx10mm, làm sạch, trám keo, trát vữa) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m | 80 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 55 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 55,085 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 18,155 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 150,4492 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 39,3524 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 110,17 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần trong nhà | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 36,31 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 300,8983 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ _Trần ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 78,7047 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 39 | Tường gai (làm sạch + phun sơn mới) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 99,44 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 40 | Vệ sinh Tường ốp gạch men - tường trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 30,71 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 41 | Vệ sinh Tường ốp gạch men - tường ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 0,8 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 42 | Sửa chữa vệ sinh Chân tường ốp đá - Tường ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 18,8 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 43 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 48,1 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 23,3129 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 23,3129 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 2,8721 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 2,8721 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 40,46 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 49 | Thi công Trần thạch cao khung nổi | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 29,88 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 50 | Thi công Trần thạch cao khung chìm | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 10,58 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 51 | Di dời, dọn dẹp thiết bị phục vụ công tác bảo trì nhà công vụ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | Trọn gói | 1 | NHÀ CÔNG VỤ: Sơn tường trần dầm cột |
| 52 | Chèn đất nền pha cát dưới bậc tam cấp bị lún sụt | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 1,4 | NHÀ CÔNG VỤ: Tam cấp -nền lún |
| 53 | Băm nền tăng độ dính | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 1,29 | NHÀ CÔNG VỤ: Tam cấp -nền lún |
| 54 | Quét dung dịch tạo liên kết bê tông mới và cũ (sikadur 732 định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 1,29 | NHÀ CÔNG VỤ: Tam cấp -nền lún |
| 55 | Ván khuôn bê tông nền | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 0,78 | NHÀ CÔNG VỤ: Tam cấp -nền lún |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 0,1935 | NHÀ CÔNG VỤ: Tam cấp -nền lún |
| 57 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 1,935 | NHÀ CÔNG VỤ: Tam cấp -nền lún |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 100m2 | 3,6218 | NHÀ CÔNG VỤ: Giàn giáo, Vận chuyển xà bần và vật liệu |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 1,843 | NHÀ CÔNG VỤ: Giàn giáo, Vận chuyển xà bần và vật liệu |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 1,843 | NHÀ CÔNG VỤ: Giàn giáo, Vận chuyển xà bần và vật liệu |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 1,843 | NHÀ CÔNG VỤ: Giàn giáo, Vận chuyển xà bần và vật liệu |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 1,843 | NHÀ CÔNG VỤ: Giàn giáo, Vận chuyển xà bần và vật liệu |
| 63 | Phá dỡ lớp lát nền tam cấp | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 0,912 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 64 | Phá dỡ khối xây bậc tam cấp | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 0,0523 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 65 | Xây bậc tam cấp, gạch (4x8x18)cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 0,0523 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 66 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 0,848 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 67 | Lát bậc tam cấp, đá hoa, tiết diện đá | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 0,912 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 68 | Băm nền bê tông | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 5,07 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 69 | Lấp hố sụp bằng cát | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 0,68 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 70 | Quét dung dịch tạo liên kết bê tông mới và cũ (sikadur 732 định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 21,95 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 71 | Bê tông đá 4x6, vữa BT M100 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 0,34 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 1,2675 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 55,015 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 74 | Lăn bu sắc | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 55,015 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Tam cấp chính và nền bị lún |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 173,18 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - Sê nô |
| 76 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 173,18 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - Sê nô |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm (Sử dụng dung dịch chống thấm: (1kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 173,18 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - Sê nô |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 173,18 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - Sê nô |
| 79 | Chống thấm phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 9 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - Sê nô |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước chắn rác | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 9 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - Sê nô |
| 81 | Sắp xếp di dời phục vụ thi công chống thấm nền sân thượng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | Trọn gói | 1 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - nền sân thượng |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 90,175 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - nền sân thượng |
| 83 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 90,175 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - nền sân thượng |
| 84 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 90,175 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - nền sân thượng |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 90,175 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - nền sân thượng |
| 86 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M100 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 90,175 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - nền sân thượng |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 90,175 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - nền sân thượng |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 0,168 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - lanh tô |
| 89 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 100kg | 0,1491 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - lanh tô |
| 90 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 2,8 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - lanh tô |
| 91 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 16,8363 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - tường |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 53,0215 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - tường |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 135,7765 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - tường |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 53,0215 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - tường |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm tường ngoài: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 53,0215 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - tường |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt cửa sắt, 1 cánh | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 0,56 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - tường |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | tấn | 1,7067 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - xà gồ, lợp tôn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | tấn | 1,7067 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - xà gồ, lợp tôn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 120,786 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - xà gồ, lợp tôn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 100m2 | 3,2795 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - xà gồ, lợp tôn |
| 101 | Cung cấp lắp đặt Thép neo xà gồ vào tường | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 220 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - xà gồ, lợp tôn |
| 102 | Cung cấp lắp đặt ke (nẹp) mái tôn | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 908 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Mái - phần lợp tôn - xà gồ, lợp tôn |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 9,7042 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển xà bần |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 9,7042 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển xà bần |
| 105 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 9,7042 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển xà bần |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 10m3/1km | 0,9704 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển xà bần |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 10m3/1km | 0,9704 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển xà bần |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 100m2 | 3,2795 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xà gồ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | tấn | 1,7067 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 10m2 | 9,0175 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch xây các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | tấn | 13,2708 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 49,78 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | tấn | 11,226 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 1,5 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 10m2 | 0,056 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Vận chuyển vật liệu lên cao |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2019 – 2021): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính hoặc kiểm toán hoặc quyết toán theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp dịch vụ cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản tự sao y của nhà thầu các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...). - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ Quản lý chung: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo. sửa chữa công trình dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng và nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo. sửa chữa công trình dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc đầy đủ các nghề sắt, nề, nước, sơn nước và hàn.Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ nghề đến tháng 06/2022 | 1 | 1 |
| 4 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề và huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 45,72 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 45,72 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 3 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | 45,72 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 4 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) | 45,72 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 5 | Chống thấm phễu thu nước sàn | 12 | cái | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước chắn rác | 12 | cái | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại) | 2 | bộ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) | 2 | bộ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (1 hàng gạch đầu tiên 250x250) | 3,3725 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 6,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 6,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 15 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | 9,5425 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 16 | Láng nền chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) | 6,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 17 | Chống thấm phễu thu nước sàn | 2 | cái | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 2 | cái | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250, vữa XM M75 | 6,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x250, vữa XM M75 | 3,3725 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 21 | Chà ron làm sạch gạch ốp tường | 28,329 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trần | 6 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 6 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ trần | 6,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 26 | Thi công trần thạch cao khung nổi | 6,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) | 115,0147 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) | 411,0683 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 29 | Xử lý khe nứt (mở rộng khe nứt 10mmx10mm, làm sạch, trám keo, trát vữa) | 80 | m | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 30 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | 55 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | 55,085 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | 18,155 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 150,4492 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | 39,3524 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường trong nhà | 110,17 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần trong nhà | 36,31 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường ngoài | 300,8983 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ _Trần ngoài | 78,7047 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 39 | Tường gai (làm sạch + phun sơn mới) | 99,44 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 40 | Vệ sinh Tường ốp gạch men - tường trong | 30,71 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 41 | Vệ sinh Tường ốp gạch men - tường ngoài | 0,8 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 42 | Sửa chữa vệ sinh Chân tường ốp đá - Tường ngoài | 18,8 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 43 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 48,1 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 23,3129 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,3129 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 2,8721 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 47 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,8721 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 48 | Tháo dỡ trần | 40,46 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 49 | Thi công Trần thạch cao khung nổi | 29,88 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | ||
| 50 | Thi công Trần thạch cao khung chìm | 10,58 | m2 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nhiều người nhận được lời khuyên song chỉ có những người khôn ngoan mới sử dụng được lời khuyên đó. "
SYRUS
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.