Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 và các ngách 156/11, 156/21 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thắng Toàn. Địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy. Địa điểm: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Đỗ Hồng Trang - Cán bộ đô thị UBND phường Phương Liệt. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động | 1 | + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 202 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 14,1078 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 24,2078 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 24,2078 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 30,231 | m3 |
| 9 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 1.512 | cái |
| 10 | Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 30,231 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 75,376 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 29,6264 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 19,7509 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 124,7533 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 124,7533 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,2475 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,2475 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,2475 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng | Theo E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 24 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 210 | cái |
| 25 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,3776 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 7,5768 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 3,229 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,1526 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 14,336 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 14,336 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 38 | Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 11,4016 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 11,4016 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 11,4016 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng | Theo E-HSMT | 3,6902 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,4602 | m3 |
| 47 | Xây gạch tường ga | Theo E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước | Theo E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 52 | Láng vữa đáy ga | Theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 53 | Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng | Theo E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 220kg, nhân công hệ số 2,2) | Theo E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 58,38 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 58,38 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 58,38 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng | Theo E-HSMT | 20,8681 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,3917 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,6388 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 31,3022 | m3 |
| 71 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 87,99 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 14,9058 | m3 |
| 74 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 553,644 | m2 |
| 75 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 63,882 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25) | Theo E-HSMT | 213 | 1 cấu kiện |
| 80 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,2091 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,5855 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,7446 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 1,7446 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 88 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 2,8515 | m3 |
| 89 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 143 | cái |
| 90 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 2,8515 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1521 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,3307 | m3 |
| 96 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 0,5855 | m3 |
| 97 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 45,624 | m2 |
| 98 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,703 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,2411 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25) | Theo E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 103 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5) lấy bằng 50% công lắp dựng | Theo E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,7946 | m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 4,1606 | m3 |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 4,1606 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 111 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 112 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 155 | cái |
| 113 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 119 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 0,7725 | m3 |
| 120 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 121 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,3882 | tấn |
| 125 | Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5) | Theo E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 126 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2) lấy bằng 50% công lắp dựng | Theo E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,3569 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 5,7772 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 5,7772 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 134 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 135 | Bao tải đựng bùn | Theo E-HSMT | 337 | cái |
| 136 | Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rác | Theo E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2694 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,0202 | m3 |
| 142 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 143 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 80,808 | m2 |
| 144 | Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 16,835 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,4733 | tấn |
| 148 | Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2) | Theo E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 149 | Phá bê tông cổ ga | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 150 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,6103 | tấn |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 160 | Phá bê tông cổ ga | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 166 | Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,4108 | tấn |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,342 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 35,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 35,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 35,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 7,2173 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình) | Theo E-HSMT | 87,4737 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 7,2173 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 310 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 310 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 310 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 112 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 112 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 112 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 55,54 | 1000v |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,1815 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,1815 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,1815 | 1000v |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 51,4632 | tấn |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 5,09 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 1,114 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250lít | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80lít | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng sử dụng | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ ≥5T |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông 250lít |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
4 |
Máy hàn |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
5 |
Đầm dùi |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
6 |
Đầm bàn |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
7 |
Máy trộn vữa 80lít |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
11 |
Máy kinh vĩ |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
13 |
Máy lu bánh thép |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
14 |
Máy rải bê tông nhựa |
Sẵn sàng sử dụng |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tất cả tình cảm thắm thiết hóa ra đều xâu chuỗi bởi rất nhiều thời gian vụn vặt, giống như một chuỗi bóng đèn nhỏ sáng lên ánh sáng mờ mờ, lặng lẽ nằm dưới chân, chiếu rọi đôi bóng bên nhau khăng khít của chúng ta. Khi ấy chỉ biết là bình thường, cho tới khi đèn đuốc đã tối tăm, chúng ta mới phát hiện ra những ngày tháng bình thường ấy là hạnh phúc đẹp đẽ biết bao. "
Trương Tiểu Nhàn
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.