Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:52 25/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 và các ngách 156/11, 156/21 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Quận
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:45 04/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:40 25/03/2022
đến
09:45 04/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:45 04/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.500.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/04/2022 (03/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo đường và thoát nước ngõ 156 và các ngách 156/11, 156/21 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt , địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liệt , địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liệt địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thắng Toàn. Địa chỉ: Số 3 phố Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy. Địa điểm: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Đỗ Hồng Trang - Cán bộ đô thị UBND phường Phương Liệt. Điện thoại: 024.38692622 – 024.38687769.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).55
2Cán bộ kỹ thuật2+ Bằng đại học xây dựng công trình giao thông;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa1+ Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
4Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động1+ Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
5Cán bộ phụ trách về môi trường1+ Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán1+ Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT2021 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT14,1078m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT24,2078m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT24,2078m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2421100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2421100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2421100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT30,231m3
9Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT1.512cái
10Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT30,231m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3023100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3023100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,3023100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT75,376m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT29,6264m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT19,7509m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT124,7533m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT124,7533m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,2475100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,2475100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,2475100m3
22Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT281 cấu kiện
23Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT4,2m3
24Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT210cái
25Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT4,2m3
26Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,042100m3
27Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,042100m3
28Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,042100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,3776m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT7,5768m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT3,229m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,1526m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT14,336m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT14,336m3
35Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1434100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1434100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1434100m3
38Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT11,4016m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT11,4016m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT11,4016m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,114100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,114100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,114100m3
44Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT3,6902m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,1103100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,4602m3
47Xây gạch tường gaTheo E-HSMT11,12m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,2224100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo E-HSMT0,0875tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,6m3
51Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nướcTheo E-HSMT57,76m2
52Láng vữa đáy gaTheo E-HSMT5,76m2
53Bộ Lưới chắn rác bằng gang BGTheo E-HSMT16bộ
54Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850)Theo E-HSMT16bộ
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT161 cấu kiện
56Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng Theo E-HSMT161 cấu kiện
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,6m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1078tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,352100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 220kg, nhân công hệ số 2,2)Theo E-HSMT161 cấu kiện
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT58,38m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT58,38m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT58,38m3
64Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,5838100m3
65Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,5838100m3
66Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,5838100m3
67Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT20,8681m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,3917100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,6388100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT31,3022m3
71Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT87,99m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,7035100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT14,9058m3
74Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT553,644m2
75Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT63,882m2
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,639100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT10,65m3
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT2,703tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT2131 cấu kiện
80Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT191 cấu kiện
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,2091m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,5855m3
83Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT1,7446m3
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT1,7446m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0174100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0174100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0174100m3
88Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT2,8515m3
89Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT143cái
90Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT2,8515m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0285100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0285100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0285100m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1521100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,3307m3
96Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT0,5855m3
97Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT45,624m2
98Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT5,703m2
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,057100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,95m3
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,2411tấn
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT191 cấu kiện
103Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5) lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT261 cấu kiện
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,806m3
105Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,7946m3
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT4,1606m3
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT4,1606m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0416100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0416100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0416100m3
111Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT3,096m3
112Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT155cái
113Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT3,096m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,031100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,031100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,031100m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2064100m2
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,806m3
119Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT0,7725m3
120Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT61,92m2
121Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,74m2
122Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,0832100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,56m3
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,3882tấn
125Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5)Theo E-HSMT261 cấu kiện
126Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2) lấy bằng 50% công lắp dựngTheo E-HSMT341 cấu kiện
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,3569m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,037m3
129Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT5,7772m3
130Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT5,7772m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0578100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0578100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0578100m3
134Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo E-HSMT6,734m3
135Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT337cái
136Vận chuyển tiếp 30m, loại bùn lẫn rácTheo E-HSMT6,734m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0673100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0673100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo E-HSMT0,0673100m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2694100m2
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,0202m3
142Xây gạch rãnh thoát nướcTheo E-HSMT1,037m3
143Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT80,808m2
144Láng nền đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT16,835m2
145Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanTheo E-HSMT0,1224100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,72m3
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,4733tấn
148Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 200kg, nhân công hệ số 2)Theo E-HSMT341 cấu kiện
149Phá bê tông cổ gaTheo E-HSMT0,45m3
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,45m3
151Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,45m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0045100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0045100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0045100m3
155Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,057100m2
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0302100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,6103tấn
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,78m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,522m3
160Phá bê tông cổ gaTheo E-HSMT0,492m3
161Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,492m3
162Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,492m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0049100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0049100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0049100m3
166Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,69m3
167Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo E-HSMT0,048100m2
168Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,022100m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,4108tấn
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,492m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,342m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT35,22m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT35,22m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT35,22m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3522100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3522100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,3522100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,0661100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo E-HSMT7,2173100m2
9Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (Báo giá quý IV/2019 + 5% trượt giá đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo E-HSMT87,4737tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT7,2173100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT25,6m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT310m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT310m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT310m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT112m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT112m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT112m3
18Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT55,541000v
19Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,18151000v
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,18151000v
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,18151000v
22Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT51,4632tấn
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT5,09tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT1,114tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT1,114tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT1,114tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥5TSẵn sàng sử dụng1
2Máy cắt uốn thépSẵn sàng sử dụng1
3Máy trộn bê tông 250lítSẵn sàng sử dụng1
4Máy hànSẵn sàng sử dụng1
5Đầm dùiSẵn sàng sử dụng1
6Đầm bànSẵn sàng sử dụng1
7Máy trộn vữa 80lítSẵn sàng sử dụng1
8Máy cắt gạch đáSẵn sàng sử dụng1
9Máy khoan bê tôngSẵn sàng sử dụng1
10Máy thủy bìnhSẵn sàng sử dụng1
11Máy kinh vĩSẵn sàng sử dụng1
12Máy bơm nướcSẵn sàng sử dụng1
13Máy lu bánh thépSẵn sàng sử dụng1
14Máy rải bê tông nhựaSẵn sàng sử dụng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥5T
Sẵn sàng sử dụng
1
2
Máy cắt uốn thép
Sẵn sàng sử dụng
1
3
Máy trộn bê tông 250lít
Sẵn sàng sử dụng
1
4
Máy hàn
Sẵn sàng sử dụng
1
5
Đầm dùi
Sẵn sàng sử dụng
1
6
Đầm bàn
Sẵn sàng sử dụng
1
7
Máy trộn vữa 80lít
Sẵn sàng sử dụng
1
8
Máy cắt gạch đá
Sẵn sàng sử dụng
1
9
Máy khoan bê tông
Sẵn sàng sử dụng
1
10
Máy thủy bình
Sẵn sàng sử dụng
1
11
Máy kinh vĩ
Sẵn sàng sử dụng
1
12
Máy bơm nước
Sẵn sàng sử dụng
1
13
Máy lu bánh thép
Sẵn sàng sử dụng
1
14
Máy rải bê tông nhựa
Sẵn sàng sử dụng
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây