Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Song An; hạng mục:Sửa chữa nhà làm việc, khu vệ sinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo) 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai; thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê. - Mã số thuế: 5900275782 - Điện thoại: (0269)3 832277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: (0269)3 832277 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Khê. 1356 Quang Trung - Thị xã An Khê -Tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3 832058 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp III: ≥01 công trình có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn thời hạn.- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình | 1 | Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bố trí danh sách chi tiết công nhân lao động.- Có chứng chỉ tốt nghiệp nghề, có hợp đồng lao động với nhà thầu (đính kèm Chứng minh nhân dân/căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 2,275 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | "nt" | 2,275 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 98,423 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng chống thấm | "nt" | 98,423 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | "nt" | 98,423 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 98,423 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa liên kết với bê tông, xử lý chống thấm | "nt" | 6 | cái |
| 10 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | "nt" | 30 | cái |
| 11 | Tháo dỡ trần | "nt" | 145,013 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 0,711 | m3 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm thả | "nt" | 145,013 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 95,442 | m2 |
| 15 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | "nt" | 95,442 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | "nt" | 95,442 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽm | "nt" | 0,338 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 15,444 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 37 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 10,65 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,663 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 53,252 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 291,232 | m2 |
| 24 | Bốc xếp xà bần rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | "nt" | 11,649 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 11,649 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | "nt" | 291,232 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 16,65 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt granito | "nt" | 19,005 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | "nt" | 17,382 | m2 |
| 30 | Đánh bóng bề mặt granitô | "nt" | 19,005 | 1m2 |
| B | *\Mở rộng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | "nt" | 1,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 0,925 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | "nt" | 2,685 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 2,685 | m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф16mm, chiều sâu khoan 15cm | "nt" | 16 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф 14mm, chiều sâu khoan 10cm | "nt" | 22 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo RAMSET EPCON G5 vào lỗ khoan Ф 16mm, chiều sâu khoan 15cm | "nt" | 16 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo RAMSET EPCON G5 vào lỗ khoan Ф 14mm, chiều sâu khoan 10cm | "nt" | 22 | lỗ khoan |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,287 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | "nt" | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | "nt" | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | "nt" | 0,1 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 3,339 | m3 |
| 19 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | "nt" | 5,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 5,84 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | "nt" | 25,47 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 33,01 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 24,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 24,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 33,01 | m2 |
| 26 | Láng sàn vệ sinh thoát về hố thu dày 1cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 18,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | "nt" | 8,112 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 14,511 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,133 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | "nt" | 0,698 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,368 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | "nt" | 0,044 | tấn |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 19,48 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 2,421 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 3 | cái |
| C | *\Hệ thống điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | "nt" | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15W | "nt" | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 7W | "nt" | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn | "nt" | 118 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm | "nt" | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 1 | hộp |
| D | *\Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D34mm | "nt" | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D27mm | "nt" | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | "nt" | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | "nt" | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm D34-27mm | "nt" | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa gai trong D27 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm | "nt" | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D114mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D42mm | "nt" | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | "nt" | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | "nt" | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu lavabo | "nt" | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống xi phông nhựa | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa | "nt" | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | "nt" | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 3 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa D27mm | "nt" | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | "nt" | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | "nt" | 1 | bể |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trôn bê tông ≥ 250 lít | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trôn bê tông ≥ 250 lít |
Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
2 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
4 |
Máy cắt gạch |
Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
5 |
Máy hàn |
Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
6 |
Máy cắt, uốn cốt thép |
Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chúng ta là phần của xã hội loài người, vì vậy chúng ta không thể không học cách thích ứng với xã hội này. "
Điền Phản
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.