Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 05:16 29/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 76 và các ngách 58A/84, 58/1, 58/5, 58/7 phố Hoàng Đạo Thành, phường Kim Giang
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND phường Kim Giang, Số 60 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38551042
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 76 và các ngách 58A/84, 58/1, 58/5, 58/7 phố Hoàng Đạo Thành, phường Kim Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:11 29/03/2022
đến
08:00 08/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 08/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/04/2022 (07/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kim Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo đường và thoát nước ngõ 76 và các ngách 58A/84, 58/1, 58/5, 58/7 phố Hoàng Đạo Thành, phường Kim Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kim Giang , địa chỉ: Số 60 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: UBND phường Kim Giang, Số 60 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38551042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH HALECO + Tư vấn quản lý dự án giai đoạn thực hiện đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH HALECO;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kim Giang , địa chỉ: Số 60 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: UBND phường Kim Giang, Số 60 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38551042

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Kim Giang, Số 60 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38551042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Nga, chủ tịch UBND phường Kim Giang, Số 60 đường Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38551042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH HALECO. Địa chỉ: Số 45D5 khu giãn dân Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Kim Giang; Điện thoại: 024.38551042

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ55
2Cán bộ kỹ thuật1Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ; hợp đồng lao động hợp lệ22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ gạch block hiện trạngTheo E-HSMT572,412m2
2Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT17,0196m3
3Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo E-HSMT10,421m3
4Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg lấy bằng 50% công lắp dựng (tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT161 cấu kiện
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT0,6258100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,6258100m3/1km
7Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,6258100m3/1km
8Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo E-HSMT2,304m3
9Bao tải đựng bùnTheo E-HSMT115,2cái
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT0,023100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,023100m3/1km
12Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo E-HSMT0,023100m3/1km
13Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT393,30511m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT3,9331100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo E-HSMT3,9331100m3/1km
16Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo E-HSMT3,9331100m3/1km
17Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móngTheo E-HSMT23,2867m3
18Ván khuôn móng rãnhTheo E-HSMT0,7177100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT35,1653m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT78,9426m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhTheo E-HSMT1,9137100m2
22Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT16,3757m3
23Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT410,074m2
24Láng đáy rãnh, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT72,366m2
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,8773100m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,7237100m2
27Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT12,061m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT3,0611tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg (trọng lượng tấm đan 125kg, nhân công hệ số 1,25)Theo E-HSMT241,221 cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT1,2518m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT6,8429m3
32Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0809100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0809100m3/1km
34Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo E-HSMT0,0809100m3/1km
35Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT57,46141m3
36Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móngTheo E-HSMT3,0666m3
37Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,1243100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmTheo E-HSMT4,5998m3
39Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT11,0325m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo E-HSMT0,2105100m2
41Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT1,5422m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,3871100m3
43Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo E-HSMT38,78m2
44Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo E-HSMT6,72m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo E-HSMT0,1546100m2
46Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT4,158m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT1,2418tấn
48Tấm ghi gangTheo E-HSMT14cái
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT561 cấu kiện
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)Theo E-HSMT421 cấu kiện
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo E-HSMT47,6195m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo E-HSMT396,15m3
53Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT396,15m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo E-HSMT396,15m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT136,72m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT136,72m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo E-HSMT136,72m3
58Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT49,4861000v
59Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT49,4861000v
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT49,4861000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo E-HSMT49,4861000v
62Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT55,77tấn
63Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo E-HSMT55,77tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT55,77tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo E-HSMT55,77tấn
66Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT4,38tấn
67Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo E-HSMT4,38tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo E-HSMT4,38tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo E-HSMT4,38tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng >=2.5T2
2Máy cắt uốn thépcông suất >=4Kw1
3Máy trộn bê tôngdung tích ≥ 250L1
4Máy đầm dùicông suất >=1.0Kw1
5Máy hàn điệndòng hàn >=200A1
6Máy khoan bê tôngcông suất >=1.0Kw2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=2.5T
2
2
Máy cắt uốn thép
công suất >=4Kw
1
3
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250L
1
4
Máy đầm dùi
công suất >=1.0Kw
1
5
Máy hàn điện
dòng hàn >=200A
1
6
Máy khoan bê tông
công suất >=1.0Kw
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ gạch block hiện trạng
572,412 m2 Theo E-HSMT
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kw
17,0196 m3 Theo E-HSMT
3 Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất III
10,42 1m3 Theo E-HSMT
4 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg lấy bằng 50% công lắp dựng (tấm đan trọng lượng 125kg, nhân công hệ số 1,25)
16 1 cấu kiện Theo E-HSMT
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
0,6258 100m3 Theo E-HSMT
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III
0,6258 100m3/1km Theo E-HSMT
7 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III
0,6258 100m3/1km Theo E-HSMT
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công
2,304 m3 Theo E-HSMT
9 Bao tải đựng bùn
115,2 cái Theo E-HSMT
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
0,023 100m3 Theo E-HSMT
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
0,023 100m3/1km Theo E-HSMT
12 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I
0,023 100m3/1km Theo E-HSMT
13 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
393,3051 1m3 Theo E-HSMT
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
3,9331 100m3 Theo E-HSMT
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
3,9331 100m3/1km Theo E-HSMT
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
3,9331 100m3/1km Theo E-HSMT
17 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng
23,2867 m3 Theo E-HSMT
18 Ván khuôn móng rãnh
0,7177 100m2 Theo E-HSMT
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm
35,1653 m3 Theo E-HSMT
20 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0
78,9426 m3 Theo E-HSMT
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh
1,9137 100m2 Theo E-HSMT
22 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
16,3757 m3 Theo E-HSMT
23 Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4
410,074 m2 Theo E-HSMT
24 Láng đáy rãnh, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0
72,366 m2 Theo E-HSMT
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,8773 100m3 Theo E-HSMT
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan
0,7237 100m2 Theo E-HSMT
27 Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
12,061 m3 Theo E-HSMT
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
3,0611 tấn Theo E-HSMT
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg (trọng lượng tấm đan 125kg, nhân công hệ số 1,25)
241,22 1 cấu kiện Theo E-HSMT
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,2518 m3 Theo E-HSMT
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
6,8429 m3 Theo E-HSMT
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV
0,0809 100m3 Theo E-HSMT
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV
0,0809 100m3/1km Theo E-HSMT
34 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV
0,0809 100m3/1km Theo E-HSMT
35 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
57,4614 1m3 Theo E-HSMT
36 Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng
3,0666 m3 Theo E-HSMT
37 Ván khuôn móng băng, ván khuôn gỗ
0,1243 100m2 Theo E-HSMT
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm
4,5998 m3 Theo E-HSMT
39 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0
11,0325 m3 Theo E-HSMT
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga
0,2105 100m2 Theo E-HSMT
41 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
1,5422 m3 Theo E-HSMT
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3871 100m3 Theo E-HSMT
43 Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4
38,78 m2 Theo E-HSMT
44 Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0
6,72 m2 Theo E-HSMT
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan
0,1546 100m2 Theo E-HSMT
46 Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
4,158 m3 Theo E-HSMT
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,
1,2418 tấn Theo E-HSMT
48 Tấm ghi gang
14 cái Theo E-HSMT
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
56 1 cấu kiện Theo E-HSMT
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan nặng trung bình 150kg, hệ số nhân công 1,5)
42 1 cấu kiện Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây