Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường Tiểu học thị trấn Thạnh An 3 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh;địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên có giá trị 13,0 tỷ đồng (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 20,0604 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2 cm, L = 4,5m Vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 645,66 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 65,664 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ (tận dụng lại phần đất cát còn dư) | Chương V, E-HSMT | 65,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 65,664 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,9537 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 11,2416 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,6164 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 168,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 17,5996 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,3185 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 15,7062 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 12,121 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 65,2121 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,7493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 7,9251 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,9203 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 65,7991 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,6501 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 23,6233 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 17,5347 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 132,0525 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 15,4612 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 15,2477 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 131,033 | m3 |
| 26 | Chèn xốp vào khe thành sê nô | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 27 | Bơm keo sikaflex trám khe | Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 28 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 179,42 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V, E-HSMT | 179,42 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm sê nô | Chương V, E-HSMT | 179,42 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,4273 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,8889 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,6006 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 30,432 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4315 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,4727 | m3 |
| 39 | Đắp cát tôn nền | Chương V, E-HSMT | 3,9524 | 100m3 |
| 40 | Lót giấy dầu chống mất nước bê tông | Chương V, E-HSMT | 12,2176 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đan ram dốc | Chương V, E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,0269 | tấn |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 120,1396 | m3 |
| 44 | Kẻ ron | Chương V, E-HSMT | 9 | 10m |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,3453 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hth, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đan đáy hth | Chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đan nắp, đan ngăn lọc, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đan ngăn lọc | Chương V, E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,4866 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,6912 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 49,4977 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,18 | m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 60 | Lớp than củi | Chương V, E-HSMT | 60 | kg |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 19,5716 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,9222 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 138,2928 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 53,8355 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 144,4995 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 52,6529 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,579 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 42,5439 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 239,6211 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 87,1556 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.290,82 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5.053,97 | m2 |
| 73 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 682,905 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 365,7952 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.571,572 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 325,11 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch ceremic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 434,4 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 5.910,39 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 2.953,4822 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.290,82 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7.573,0522 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 783,12 | m |
| 84 | Đắp chỉ nổi, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 83,04 | m |
| 85 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2.113,388 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Gạch nhám ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 150 | m2 |
| 87 | Lát gạch bậc tam cấp - Gạch nhám ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 74,13 | m2 |
| 88 | Lát gạch bậc cầu thang đá granit 17mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 100,0944 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V, E-HSMT | 74,79 | m2 |
| 90 | Ốp gạch gốm (50x230) màu nâu đỏ | Chương V, E-HSMT | 32,58 | m2 |
| 91 | Dán gạch bệ ngồi gạch ceremic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80 dày 14mm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 6,643 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x80 dày 14mm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 6,643 | tấn |
| 94 | Lợp mái lợp tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 15,345 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng tole úp nóc | Chương V, E-HSMT | 181 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện + ổ khóa + sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 165,36 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện + ổ khóa) | Chương V, E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm 4 cánh mở lùa (bao gồm khung thép bảo vệ + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 226,56 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm 2 cánh mở lùa (bao gồm khung thép bảo vệ + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm pano nhôm hộp | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm pano nhôm hộp | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp | Chương V, E-HSMT | 12,012 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp | Chương V, E-HSMT | 12,012 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lam chắn nắng nhôm hộp 50x150 | Chương V, E-HSMT | 908,8 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lam chắn nắng nhôm hộp 50x150 | Chương V, E-HSMT | 908,8 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can cầu thang inox (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang inox (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống inox D60 | Chương V, E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 110 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống inox D60 | Chương V, E-HSMT | 102,8 | m |
| 111 | Lắp dựng lan can hành lang inox | Chương V, E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can hành lang inox | Chương V, E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 113 | Làm trần tole sóng nhỏ (Bao gồm khung xương + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 1.191,524 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 120mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt lavabo treo tường + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi (600x800) | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi nước bằng inox | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bồn inox 2000 L | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt rơ le điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy bơm 3Hp | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 42-->34 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 34-->27 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC 34-->21 | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 144 | Lắp đặt co chuyển nhựa PVC 34-->21 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC 114-->90 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC 90-->60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90-->60 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC 60-->34 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đèn led tube 1.2m Điện Quang, loại 2 bóng (2x18W) | Chương V, E-HSMT | 158 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 138 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt đảo trần ASIA 55W | Chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 115 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn led downlight Điện Quang 11W, D115 | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang 12W D165mm | Chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp điện nổi mặt nhựa dùng chứa MCB-4MODULE | Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp điện nổi mặt nhựa dùng chứa MCB-2MODULE | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 169 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 7 thiết bị | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 171 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 5 thiết bị | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 4 thiết bị | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 3 thiết bị | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 174 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 2 thiết bị | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 176 | Lắp đặt đế nổi đôi (loại tự chống cháy) | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 177 | Lắp đặt đế nổi đơn (loại tự chống cháy) | Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 178 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V, E-HSMT | 112 | bộ |
| 179 | Lắp đặt MCB 10A - loại 2 tép | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 20A - loại 2 tép | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 50A - loại 2 tép | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 125A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.468 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.870 | m |
| 185 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa trắng (10x30) | Chương V, E-HSMT | 1.700 | m |
| 188 | Lắp đặt ống điện tròn D25mm, bảo vệ dây luồn trên trần, loại chống cháy | Chương V, E-HSMT | 960 | m |
| B | CỔNG – HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >=3,8cm, L = 3,7m đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,368 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ (tận dụng đát cát còn dư) | Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1956 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,5066 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 24 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 26 | Quét 3 lớp flinkote | Chương V, E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,0772 | m3 |
| 28 | Ốp chân tường, gạch gốm (50x230) màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 26,54 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả matit vào tường | Chương V, E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả matit vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 48,26 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 23,62 | m2 |
| 36 | Đắp tôn nền | Chương V, E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 37 | Lót giấy dầu chống mất nước bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm | Chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60 dày 1,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 43 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 45 | Làm trần tole sóng nhỏ (Bao gồm khung xương + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kinh trắng dày 5mm, 1 cánh mớ (bao gồm phụ kiện + ổ khóa + sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kinh trắng dày 5mm, 2 cánh mớ lùa (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kinh trắng dày 5mm, 4 cánh mớ lùa (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,5703 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 1,4288 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 10,4625 | m3 |
| 53 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 9,3118 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 6,2079 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm ngọn >=3,8cm, L = 3,7m đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 59,5765 | 100m |
| 57 | Vét bùn đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 10,782 | m3 |
| 58 | Đệm cát đầu cừ (tận dụng đất cát còn dư) | Chương V, E-HSMT | 10,782 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 23,66 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,194 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,2689 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 60,5814 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4643 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,8843 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,1072 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,536 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2645 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,9062 | tấn |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,3914 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 37,9012 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 72 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1905 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,0968 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 75,9413 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,7597 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31,3951 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 80 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 799,38 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 759 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 61,328 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 131,9913 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 92,648 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 61,333 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 153,976 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 61,333 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 153,976 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V, E-HSMT | 926,138 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa cổng chính (bao gồm phụ kiện + ổ khóa) | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa cổng phụ (bao gồm phụ kiện + ổ khóa) | Chương V, E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung hàng rào thép vuông | Chương V, E-HSMT | 114,99 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung hàng rào thép vuông | Chương V, E-HSMT | 114,99 | m2 |
| 96 | Lắp dựng chong sắt | Chương V, E-HSMT | 188,559 | M |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 185,8339 | 1m2 |
| 98 | Bộ chữ nổi tên trường bằng inox mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,864 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 106 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V, E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 107 | Thép D8 căng lưới | Chương V, E-HSMT | 0,0135 | Tấn |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co PVC, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đèn led tube 1,2m Điện Quang - 2 bóng - 2x18W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường Asia 47W | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm 3 loại thường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn Nhật loại thường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Kéo rải dây đồng bọc PVC CADIVI 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 116 | Kéo rải dây đồng bọc PVC CADIVI 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 117 | Kéo rải dây đồng bọc PVC CADIVI 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa trắng (10x30) | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa đơn âm tường (hộp, mặt, viền) | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường MCB (hộp, mặt, viền) | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt MCB (cầu dao chống giật 1P-20A) (tủ điện tổng) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB (cầu dao chống giật 1P-10A) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt MCB (cầu dao chống giật 1P-10A) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Kéo rải dây đồng bọc PVC CADIVI 2 x 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 126 | Lắp đèn led tube 1,2m Điện Quang - 2 bóng - 2x18W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa trắng (10x30) | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn loại thường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nhựa đơn âm tường (hộp, mặt, viền) | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường MCB (hộp, mặt, viền) | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2618 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,5704 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 lăn ru lô tạo nhám | Chương V, E-HSMT | 57,04 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống STK fi 60 dày 2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép ống STK fi 60 dày 2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 21 | Bu lông neo D16, L=400 | Chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 48,8284 | 1m2 |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V, E-HSMT | 0,1647 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4126 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,9384 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,384 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30, lăn ru lô tạo nhám | Chương V, E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống STK fi 60 dày 2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép ống STK fi 60 dày 2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 21 | Bu lông neo D16, L=400 | Chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp 40 x 40 dày 1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40 x 40 dày 1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,9888 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 76,3425 | 1m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,5178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,1726 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 4.0m, đk ngọn >= 3.8cm, 25 cây/m2 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 104 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 10,824 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất cát còn dư) | Chương V, E-HSMT | 10,824 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 10,824 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm) | Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,3128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 0,8075 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm) | Chương V, E-HSMT | 7,613 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đan đáy bể nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,8675 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đan đáy bể nước ngầm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đan đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm) | Chương V, E-HSMT | 18,168 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,5589 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 1,4308 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có sử dụng phụ gia chống thấm) | Chương V, E-HSMT | 14,224 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,2453 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,2909 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (có sử dụng phụ gia chống thấm) | Chương V, E-HSMT | 9,4858 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 26 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp chống thấm sika top seal 107 | Chương V, E-HSMT | 330,88 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 330,88 | m2 |
| 29 | Thang inox D20, dài 1,8m | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Nắp đậy hố thăm bằng tole dày 2mm (1050x1050mm) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,8306 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,2453 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả (tận dụng đất đã đào) | Chương V, E-HSMT | 35,8689 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,5896 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lấp đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,5812 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đáy hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,614 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, đáy hố bơm nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đan nắp đáy hố ga, đan đáy hố bơm nước | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đan đáy hố ga, hố bơm nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,753 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,7124 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 166,5169 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh, đáy hố ra, đáy hố bơm nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Chương V, E-HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,6876 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp rãnh, đan nắp hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,6138 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 5,2332 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 156 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt gối cống | Chương V, E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 24 | Cống bê tông ly tâm H10, đường kính ống 400mm, L=4m | Chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 25 | Ron cống D400 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V, E-HSMT | 11,5 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 12 | mối nối |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,2184 | 1m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm dày 4,3mm | Chương V, E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC d168-d90 | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co biến nhựa PVC d168-d90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| G | CẤP NƯỚC NGOẠI VI – CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 12,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp đường ống | Chương V, E-HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót bệ đồng hồ nước, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bệ đồng hồ nước | Chương V, E-HSMT | 0,0008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bệ đồng hồ nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,0075 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối răng ngồi nhựa uPVC, đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối biến nhựa uPVC, đường kính 34/60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bằng đồng, đường kính van 49mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao cơ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đa tia đo lưu lượng nước, quy cách đồng hồ 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng sắt đậy đồng hồ hước | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Đấu nối hệ thống cấp nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI – CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 39 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,9375 | m3 |
| 3 | Đắp cát lấp đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 39,4231 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ điện, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,6848 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng trụ điện bê tông dự ứng lực cao 8m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt giá sứ treo dây điện | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đ.kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đ.kính ống 49mm | Chương V, E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co ống sắt tráng kẽm, đ.kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ống sắt tráng kẽm, đ.kính 49mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm ống sắt tráng kẽm, đ.kính 60/49mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, CXV-25 (1x7/2,14)-0,6/1KW, ruột đồng vỏ bọc nhựa PVC | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4M | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt cà ra kẹp cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp cần đèn chiếu sáng ống sắt tráng kẽm Φ60, dài 2m | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp đèn cao áp led 200W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp chân đế bắt giữ cần đèn vào thành sê nô | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 1P-25A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV - 3.0 (7/0.75)-0.6/1KW (ruột đồng vỏ bọc PVC) | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC loại chống cháy - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CỘT CỜ - CÂY XANH – THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,4839 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,8918 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đan cột cờ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đan cột cờ | Chương V, E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan cột cờ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,1047 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,2511 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,0309 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,2986 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,7756 | m2 |
| 11 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 12 | Lát đá granit mặt cột cờ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,3332 | m2 |
| 13 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,1804 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 90mm dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 76mm dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 60mm dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống inox, đ.kính ống 42mm dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Bu lông D12 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,1507 | m3 |
| 20 | Đào đất thi công gờ bó vỉa - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,2026 | 1m3 |
| 21 | Đào hố trồng cây - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,8781 | 1m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả | Chương V, E-HSMT | 3,6936 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,2618 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,2006 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,2172 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 94,855 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 82,182 | m2 |
| 28 | Lát mặt hố trồng cây - kích thước gạch ceremic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 29 | Lát sân, gạch bê tông tự chèn kích thước (300x300) dày 5cm M200 | Chương V, E-HSMT | 1.448,41 | m2 |
| 30 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 9,1356 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,7681 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 63,9492 | m3 |
| 33 | Đào hố trồng cây | Chương V, E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 34 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V, E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0.4 x 0.4 x 0.4m | Chương V, E-HSMT | 45 | 1 cây |
| 36 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 40x40cm. Cây tre ngà | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cây |
| 37 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 40x40cm. Cây Sanh | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cây |
| 38 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 40x40cm. Cây Phượng | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cây |
| 39 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 40x40cm. Cây Sao đen | Chương V, E-HSMT | 35 | 1 cây |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V, E-HSMT | 45 | 1 cây/90 ngày |
| 41 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V, E-HSMT | 222,3778 | m3 |
| 42 | Trồng cỏ lá rừng | Chương V, E-HSMT | 11,1189 | 100 m2 |
| 43 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | 33,2512 | 100m2/tháng |
| J | HỆ THỐNG PHÓNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân mềm, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK, đ.kính ống 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK, đ.kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối ống STK, đ.kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ống STK, đ.kính ống 76mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ống STK, đ. kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê ống STK, đ.kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm ống STK, đ.kính 76/60mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co STK, đ.kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK, đ.kính 60m | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm STK, đ.kính 76/60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 76mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 76mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt láp hút D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Luppe thau D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chống rung D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy A | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy B | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lăng phun A | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lăng phun B | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng Q=63m3/h, H =60m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm DIEZEL Q=63m3/h, H=60m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa, D76 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp tủ chữa cháy trong nhà | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, E-HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt chuông (còi) báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V, E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V, E-HSMT | 10,6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn lối thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 41 | Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường (Búa, kiềm, ...) | Chương V, E-HSMT | 6 | |
| 42 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 621 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 517 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21, loại chống cháy | Chương V, E-HSMT | 502 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4M | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 49 | Dây dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bàn phím lập trình | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, INGESCO-PDC 3.1 (Rp = 69m) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột ống thép D42 cao 5m | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Kéo rải dây cáp thép D4mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt sứ buộc mốc cách điện | Chương V, E-HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 56 | Lắp đặt ốc thép siết kẹp cáp D,4 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D21 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16, L=2,5m | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 60 | Lắp đặt ốc đồng siết kẹp cáp D50 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tăng đơ L=0,25m | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Thanh thép 50x5x10 không sơn | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 64 | Gỗ phíp | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Bu lông D12 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Chương V, E-HSMT | 51,185 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 14,6627 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,237 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | Chương V, E-HSMT | 9.512,38 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, E-HSMT | 87,5173 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt rọ đá làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt rọ đá làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng lưới thép làm rọ đá | Chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Lớp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V, E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 2 | Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt hoặc Kinh vĩ (*) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 9 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 4 |
| 11 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 2 |
| 16 | Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 17 | Ván khuôn (đơn vị m2) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) |
Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
2 |
Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt hoặc Kinh vĩ (*) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (*) |
Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
4 |
Máy trộn bêtông ≥250 lít. |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
5 |
Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
6 |
Máy cắt gạch |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
7 |
Máy khoan |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
8 |
Máy cắt sắt |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
9 |
Máy uốn hoặc duỗi sắt |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
10 |
Máy đầm dùi |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
4 |
11 |
Máy hàn |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
12 |
Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
1 |
13 |
Máy phát điện |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
1 |
14 |
Máy bơm nước |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
2 |
15 |
Máy đầm cóc |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
2 |
16 |
Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
17 |
Ván khuôn (đơn vị m2) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
1000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 20,0604 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2 cm, L = 4,5m Vào đất cấp I | 645,66 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 65,664 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Đệm cát đầu cừ (tận dụng lại phần đất cát còn dư) | 65,664 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 65,664 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,9537 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 11,2416 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn móng dài | 2,6164 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 168,98 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,5996 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3185 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 15,7062 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 12,121 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 65,2121 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7493 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,9251 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,9203 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 65,7991 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,6501 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 23,6233 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 17,5347 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 132,0525 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,4612 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 15,2477 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 131,033 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Chèn xốp vào khe thành sê nô | 3,84 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bơm keo sikaflex trám khe | 5 | kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 179,42 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 179,42 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Quét chống thấm sê nô | 179,42 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4273 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,8889 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,6006 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 30,432 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4315 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,261 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8008 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4727 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Đắp cát tôn nền | 3,9524 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Lót giấy dầu chống mất nước bê tông | 12,2176 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn đan ram dốc | 0,605 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 4,0269 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 120,1396 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kẻ ron | 9 | 10m | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3453 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,544 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hth, ĐK ≤10mm | 0,1 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn đan đáy hth | 0,0224 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,368 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép đan nắp, đan ngăn lọc, ĐK ≤10mm | 0,0629 | tấn | Chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một là, đàn ông tuyệt đối không thể chiều chuộng; hai là, tình yêu cũng không phải cứ hy sinh bản thân là sẽ được báo đáp. Nếu anh ta không yêu bạn, cho dù có bị bạn làm cho cảm động cả ngàn vạn lần cũng sẽ không yêu; nếu anh ta vừa không yêu bạn lại vừa muốn dùng hôn nhân để báo đáp, vậy thì hoặc là do anh ta nhất thời đa cảm, hoặc là điều kiện của anh ta quá tệ, ngoài bạn ra không còn sự lựa chọn nào khác. "
Bất Kinh Ngữ
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.