Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:09 08/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng, sửa chữa trụ sở UBND xã Long Thuận
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng, sửa chữa trụ sở UBND xã Long Thuận
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thị xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 18/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:01 08/04/2022
đến
15:00 18/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 18/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/04/2022 (17/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng, sửa chữa trụ sở UBND xã Long Thuận
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Gò Công. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vinh Phát Tiền Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công. Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2Kỹ thuật thi công1+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3Kỹ thuật thi công điện1+ Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATrụ sở Đảng ủy, Khối vận
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1133100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V79,054100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,728m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,728m3
5Tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V67,28m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,728m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8295m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3336100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8735tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,812m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4812100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1161tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6513tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m3
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1008100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3582m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2154100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6787tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9924tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5267100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1135tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3177tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4746tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6372m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,771100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5644tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5361tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3032m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0848100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7756tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4427tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,014m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2666100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tầng lầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0371m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8093100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1415tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0328m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1153100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431tấn
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,569m3
59Tấm nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V120,22m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,022m3
61Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,944m3
62Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,34m3
63Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7476m3
64Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4334m3
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3176m3
66Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6333m3
67Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5151m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9418m3
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6324tấn
70Xà gồ mạ kẽm C50x125x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131,53m
71Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9664100m2
72Tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,44m2
73Lắp dựng tay vịn cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
74Lan can cầu thang Inox 304 ( bản vẽ chi tiết )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
75Công tác ốp đá hoa cương tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4519m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,72m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,27m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,945m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,436m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,469m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6366m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V79,6068m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V44,662m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V124,962m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,32m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,1864m2
90Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V29,74m2
91Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V67,79m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7752m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7752m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,168m
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V516,905m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V368,9418m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V413,6292m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V472,2176m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
101Cầu chắn rác phi 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
102Ống STK phi 34 mm xả tràn, thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 1000 ( chi tiết theo bảng vẽ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,625m2
104Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm, khung nhôm bảo vệ ( chi tiết theo bảng vẽ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,575m2
105Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm, khung nhôm bảo vệ ( chi tiết theo bảng vẽ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,89m2
106Cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000, kính xanh 5mm, khung nhôm bảo vệ ( chi tiết theo bảng vẽ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m2
107Trần khung nổi CeiTEK Pro, tấm thạch cao tiêu chuẩn 605x605x9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,67m2
108Nắp tole khung sắt V ô sàn mái ( bản vẽ chi tiết )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
114Lắp đặt công tắc đảo - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
119Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
120Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
122Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
124Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
126Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V163m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
130Tắc kê nhựa + đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịt
131Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
132Bình PCCC co2, loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
133Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
139Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
146Lắp đặt co răng trong 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Van nhựa phi 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
156Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
157Máy bơm nước tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
158Van một chiều ( luppe thao ) phi 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,602m3
162Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425m3
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1172m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
170Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
173Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9275m2
174Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m2
175Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,179m3
BNhà làm việc Ủy ban nhân dân xã
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,84m2
2Lợp mái tole 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,348100m2
3Chỉnh sửa đòn tay hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
CNhà làm việc Công An xã
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,033m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cột bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V176,122m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường cột bên trongMô tả kỹ thuật theo Chương V44,227m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,227m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,122m2
7Vệ sinh sê nô - ô văng để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,26m2
8Quét nước xi măng 2 nước trộn Sika latex THMô tả kỹ thuật theo Chương V19,26m2
9Quét dung dịch chống thấm CT11AMô tả kỹ thuật theo Chương V19,26m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,983m2
11Cửa đi khung nhôm kính giả gổ hệ 700 kính 4,7liMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
12Cửa sổ khung nhôm kính giả gổ hệ 700 kính 4,7liMô tả kỹ thuật theo Chương V5,033m2
13Chống dột mái toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
14Vách kính + cửa khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
15Vách nhôm kính giả gổ hệ 700 kính 4,7liMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
16Gạch lát nền phần phá tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m2
17Vệ sinh tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V38,19m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,19m2
19Vệ sinh gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
21Trần Prima khung thép định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
DCột cờ
1Tháo dỡ cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
2Bulon D18 L=350 Bộ đế bản mã liên kết chân cột (vật liệu, liên kết trụ hiện hữu, nhân công …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
4Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
5Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
6Ống nối InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ, quả cầu Inox (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Vệ sinh nền tường xung quanh cột cờ để lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V9,047m2
9Lát đá Granit cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V8,447m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,016m2
11Đất phân trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
12Cây trồng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
ESân đan
1Chỉnh sửa nền tạo cốt chuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,89100m2
2Láng nền bình quân, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V589m2
3Lát gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V589m2
4Trát gờ giáp giữa lát gạch và đan mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,224m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
2Máy đầm bànHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấnHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4Máy cắt gạchHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
5Máy hànSử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
6Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộSử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê5
7Máy đầm dùiSử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
8Ván khuôn (m2)Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực200
9Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
2
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
2
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
3
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
3
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
4
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
4
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy hàn
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy hàn
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
6
Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
5
6
Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
5
7
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
8
Ván khuôn (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
200
8
Ván khuôn (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
200
9
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,1133 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I
79,054 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng
6,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
6,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Tấm nilon
67,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
6,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
27,8295 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,3336 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0554 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8735 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,344 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4,812 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,4812 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1161 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6513 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7599 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
3,1008 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
1,6 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
6,3582 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,2154 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1662 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0092 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,6787 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9924 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
4,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,5267 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1135 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3177 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4746 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
5,6372 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
0,771 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,1314 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,5644 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,5361 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
8,3032 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,0848 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1932 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7756 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4427 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0527 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tầng trệt
2,014 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2666 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0374 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0147 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0742 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,1375 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tầng lầu
4,0371 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0977 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1415 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 92

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây