Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 15:09 08/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction and repair of the headquarters of the People's Committee of Long Thuan commune
Name of Tender Notice
Construction
Investor
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gò Công, số 9 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3842 343. Fax: (0273) 3842 343.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction and repair of the headquarters of the People's Committee of Long Thuan commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town Budget Capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 18/04/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:01 08/04/2022
to
15:00 18/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 18/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
2
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
2
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
3
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
3
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
4
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
4
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy hàn
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy hàn
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
6
Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
5
6
Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
5
7
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
8
Ván khuôn (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
200
8
Ván khuôn (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
200
9
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
Sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,1133 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I
79,054 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng
6,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
6,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Tấm nilon
67,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
6,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
27,8295 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,3336 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0554 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8735 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,344 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4,812 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,4812 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1161 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6513 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7599 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
3,1008 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
1,6 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
6,3582 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,2154 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1662 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0092 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,6787 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9924 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
4,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,5267 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1135 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3177 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4746 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
5,6372 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
0,771 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,1314 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,5644 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,5361 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
8,3032 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,0848 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1932 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7756 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4427 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0527 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tầng trệt
2,014 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2666 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0374 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0147 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0742 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,1375 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tầng lầu
4,0371 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0977 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1415 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 56

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second