Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Sau khi xem xét sơ bộ E-HSMT nhà thầu chúng tôi có một số vướng mắc cần làm rõ như sau:
1. Tại điểm a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật yêu cầu nhân sự chủ chốt và tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật yêu cầu khả năng huy động công nhân. Theo quy định yêu cầu của gói thầu là yêu cầu về nhân sự chủ chốt không phải là yêu cầu toàn bộ Ban chỉ huy công trình và công nhân trên công trường. Trong khi đó theo mục giới thiệu về dự án thì gói thầu đang xét là loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV, do đó Bên mời thầu yêu cầu nhân sự cho gói thầu này là quá nhiều (gần như toàn bộ nhân sự phục vụ thi công công trình, gồm: 7 kỹ sư và 20 công nhân) so với quy mô của công trình. Ngoài ra theo Mẫu HSMT hiện hành thì công nhân không thuộc đối tượng nhân sự chủ chốt, như vậy Bên mời thầu yêu cầu tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đạt/không đạt) yêu cầu khả năng huy động công nhân là trái với quy định của Luật Đấu thầu. 2. Tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu chưa từng bị cấm đấu thầu ở bất kỳ địa phương nào trên toàn quốc.” Việc một Nhà thầu từng bị cấm đấu thầu ở địa phương nào thì chỉ có hiệu lực trong phạm vi ở địa phương đó. Do vậy Bên mời thầu đưa yêu cầu trên là hoàn toàn bất hợp lý, mang tính cản trở, trái với quy định hiện hành và có tính chất hạn chế trong đấu thầu. 3. Cũng tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng”. Nhà thầu nhận thấy yêu cầu này không hợp lý vì việc cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng là việc không thể tránh khỏi (Ví dụ: nhà thầu bị xử phạt do thiếu biển báo, rào chắn đảm bảo an toàn giao thông hay việc đảm bảo vệ sinh công trình chưa được tốt,...). Bên mời thầu yêu cầu nội dung trên là đưa ra các điều kiện hạn chế đấu thầu, trái với quy định của pháp luật. Theo chỉ thị 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định về pháp luật đấu thầu hiện hành, Công ty chúng tôi đề nghị Bên mời thầu làm rõ các nội dung trên nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị tham gia dự thầu, đồng thời có văn bản cụ thể để nhà thầu có cơ sở chuẩn bị các nội dung tham gia dự thầu. Trân trọng ! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | YEU CAU LAM RO GOI THAU TAY NINH - LAT VIA HE VA CONG THOAT NUOC DUONG NGUYEN DUY TRINH.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung chi tiết xem tại file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV Tra Loi - Nguyen Duy Trinh.pdf |
| Ngày trả lời | 15:30 26/04/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Sau khi xem xét sơ bộ E-HSMT nhà thầu chúng tôi có một số vướng mắc cần làm rõ như sau:
1. Tại điểm a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật yêu cầu nhân sự chủ chốt và tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật yêu cầu khả năng huy động công nhân. Theo quy định yêu cầu của gói thầu là yêu cầu về nhân sự chủ chốt không phải là yêu cầu toàn bộ Ban chỉ huy công trình và công nhân trên công trường. Trong khi đó theo mục giới thiệu về dự án thì gói thầu đang xét là loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV, do đó Bên mời thầu yêu cầu nhân sự cho gói thầu này là quá nhiều (gần như toàn bộ nhân sự phục vụ thi công công trình, gồm: 7 kỹ sư và 20 công nhân) so với quy mô của công trình. Ngoài ra theo Mẫu HSMT hiện hành thì công nhân không thuộc đối tượng nhân sự chủ chốt, như vậy Bên mời thầu yêu cầu tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đạt/không đạt) yêu cầu khả năng huy động công nhân là trái với quy định của Luật Đấu thầu. 2. Tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu chưa từng bị cấm đấu thầu ở bất kỳ địa phương nào trên toàn quốc.” Việc một Nhà thầu từng bị cấm đấu thầu ở địa phương nào thì chỉ có hiệu lực trong phạm vi ở địa phương đó. Do vậy Bên mời thầu đưa yêu cầu trên là hoàn toàn bất hợp lý, mang tính cản trở, trái với quy định hiện hành và có tính chất hạn chế trong đấu thầu. 3. Cũng tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng”. Nhà thầu nhận thấy yêu cầu này không hợp lý vì việc cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng là việc không thể tránh khỏi (Ví dụ: nhà thầu bị xử phạt do thiếu biển báo, rào chắn đảm bảo an toàn giao thông hay việc đảm bảo vệ sinh công trình chưa được tốt,...). Bên mời thầu yêu cầu nội dung trên là đưa ra các điều kiện hạn chế đấu thầu, trái với quy định của pháp luật. Theo chỉ thị 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định về pháp luật đấu thầu hiện hành, Công ty chúng tôi đề nghị Bên mời thầu làm rõ các nội dung trên nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị tham gia dự thầu, đồng thời có văn bản cụ thể để nhà thầu có cơ sở chuẩn bị các nội dung tham gia dự thầu. Trân trọng ! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | YEU CAU LAM RO GOI THAU TAY NINH - LAT VIA HE VA CONG THOAT NUOC DUONG NGUYEN DUY TRINH.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung chi tiết xem tại file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV Tra Loi - Nguyen Duy Trinh.pdf |
| Ngày trả lời | 15:30 26/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Làm vỉa hè và cống thoát nước đường Nguyễn Duy Trinh (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường 30/4) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước nói riêng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục vỉa hè | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,456 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,355 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,355 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,019 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 411,255 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo (40cmx40xm) dày 3cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.794,67 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,797 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây sao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cây |
| 10 | Mua đất màu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,747 | m3 |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt gạch block số 8 hố trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,9 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,637 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | mối nối |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,672 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,894 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,428 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,971 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.102 | cấu kiện |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,898 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,689 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,048 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt bản lề | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,597 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,597 | 100m |
| 10 | Khấu hao cừ larsen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24.924,572 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,751 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cấu kiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo ATGT (biển tam giác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | biển |
| 2 | Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | biển |
| 3 | Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | trụ |
| 4 | Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 5 | Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | công |
| 6 | Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp xoay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Gậy chỉ huy giao thông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Còi hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Băng đỏ đeo tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ao phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 2 |
| 2 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 4 | Máy ép cừ thủy lực | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) |
Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
2 |
1 |
Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) |
Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
2 |
2 |
Lu bánh thép |
Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
1 |
2 |
Lu bánh thép |
Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
1 |
3 |
Cần trục hoặc cần cẩu |
Sức nâng ≥ 25 tấn |
2 |
3 |
Cần trục hoặc cần cẩu |
Sức nâng ≥ 25 tấn |
2 |
4 |
Máy ép cừ thủy lực |
Lực ép ≥ 130 tấn |
1 |
4 |
Máy ép cừ thủy lực |
Lực ép ≥ 130 tấn |
1 |
5 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
2 |
5 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
2 |
6 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Không yêu cầu |
1 |
6 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Không yêu cầu |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
3 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
3 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay |
Không yêu cầu |
4 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay |
Không yêu cầu |
4 |
9 |
Máy cắt gạch, đá |
Không yêu cầu |
3 |
9 |
Máy cắt gạch, đá |
Không yêu cầu |
3 |
10 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
Không yêu cầu |
3 |
10 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
Không yêu cầu |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,48 | 100m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Mua sỏi đỏ | 63,456 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 4,8 | 100m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 1,6 | 100m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,094 | 100m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,14 | 100m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 95,355 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 143,355 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 272,019 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 411,255 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Lát gạch Terazzo (40cmx40xm) dày 3cm | 2.794,67 | m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 23,797 | 100m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Trồng cây sao | 80 | cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Mua đất màu | 86,747 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Cung cấp + lắp đặt gạch block số 8 hố trồng cây | 84 | m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,24 | 100m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 28,9 | 100m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,9 | 100m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 39,672 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 7,637 | 100m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H10 | 52 | đoạn ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H30 | 6 | đoạn ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10 | 228 | đoạn ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30 | 4 | đoạn ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 252 | mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 252 | mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 39,672 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 106,894 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 11,428 | 100m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 4,971 | tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.102 | cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 104,898 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 12,996 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 10,689 | 100m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,048 | tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,844 | tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Cung cấp + lắp đặt bản lề | 38 | bộ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,8 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 83,597 | 100m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 83,597 | 100m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Khấu hao cừ larsen | 24.924,572 | kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,274 | 100m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,751 | tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,031 | tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,472 | m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 76 | cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | Biển báo ATGT (biển tam giác) | 8 | biển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m) | 2 | biển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m) | 40 | trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) | 3 | cuộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc đến thì lâu mà đi khỏi thì nhanh. "
Tục ngữ Pháp
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.