Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:37 18/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Làm vỉa hè và cống thoát nước đường Nguyễn Duy Trinh (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường 30/4)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Làm vỉa hè và cống thoát nước đường Nguyễn Duy Trinh (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường 30/4)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 28/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:32 18/04/2022
đến
15:00 28/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 28/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/04/2022 (26/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Sau khi xem xét sơ bộ E-HSMT nhà thầu chúng tôi có một số vướng mắc cần làm rõ như sau:
1. Tại điểm a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật yêu cầu nhân sự chủ chốt và tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật yêu cầu khả năng huy động công nhân. Theo quy định yêu cầu của gói thầu là yêu cầu về nhân sự chủ chốt không phải là yêu cầu toàn bộ Ban chỉ huy công trình và công nhân trên công trường. Trong khi đó theo mục giới thiệu về dự án thì gói thầu đang xét là loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV, do đó Bên mời thầu yêu cầu nhân sự cho gói thầu này là quá nhiều (gần như toàn bộ nhân sự phục vụ thi công công trình, gồm: 7 kỹ sư và 20 công nhân) so với quy mô của công trình. Ngoài ra theo Mẫu HSMT hiện hành thì công nhân không thuộc đối tượng nhân sự chủ chốt, như vậy Bên mời thầu yêu cầu tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đạt/không đạt) yêu cầu khả năng huy động công nhân là trái với quy định của Luật Đấu thầu.
2. Tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu chưa từng bị cấm đấu thầu ở bất kỳ địa phương nào trên toàn quốc.” Việc một Nhà thầu từng bị cấm đấu thầu ở địa phương nào thì chỉ có hiệu lực trong phạm vi ở địa phương đó. Do vậy Bên mời thầu đưa yêu cầu trên là hoàn toàn bất hợp lý, mang tính cản trở, trái với quy định hiện hành và có tính chất hạn chế trong đấu thầu.
3. Cũng tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng”. Nhà thầu nhận thấy yêu cầu này không hợp lý vì việc cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng là việc không thể tránh khỏi (Ví dụ: nhà thầu bị xử phạt do thiếu biển báo, rào chắn đảm bảo an toàn giao thông hay việc đảm bảo vệ sinh công trình chưa được tốt,...). Bên mời thầu yêu cầu nội dung trên là đưa ra các điều kiện hạn chế đấu thầu, trái với quy định của pháp luật.
Theo chỉ thị 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định về pháp luật đấu thầu hiện hành, Công ty chúng tôi đề nghị Bên mời thầu làm rõ các nội dung trên nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị tham gia dự thầu, đồng thời có văn bản cụ thể để nhà thầu có cơ sở chuẩn bị các nội dung tham gia dự thầu.
Trân trọng !
File đính kèm nội dung cần làm rõ YEU CAU LAM RO GOI THAU TAY NINH - LAT VIA HE VA CONG THOAT NUOC DUONG NGUYEN DUY TRINH.pdf
Nội dung trả lời Nội dung chi tiết xem tại file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời CV Tra Loi - Nguyen Duy Trinh.pdf
Ngày trả lời 15:30 26/04/2022

Nội dung cần làm rõ Sau khi xem xét sơ bộ E-HSMT nhà thầu chúng tôi có một số vướng mắc cần làm rõ như sau:
1. Tại điểm a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật yêu cầu nhân sự chủ chốt và tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật yêu cầu khả năng huy động công nhân. Theo quy định yêu cầu của gói thầu là yêu cầu về nhân sự chủ chốt không phải là yêu cầu toàn bộ Ban chỉ huy công trình và công nhân trên công trường. Trong khi đó theo mục giới thiệu về dự án thì gói thầu đang xét là loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình là cấp IV, do đó Bên mời thầu yêu cầu nhân sự cho gói thầu này là quá nhiều (gần như toàn bộ nhân sự phục vụ thi công công trình, gồm: 7 kỹ sư và 20 công nhân) so với quy mô của công trình. Ngoài ra theo Mẫu HSMT hiện hành thì công nhân không thuộc đối tượng nhân sự chủ chốt, như vậy Bên mời thầu yêu cầu tại 3.2 mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đạt/không đạt) yêu cầu khả năng huy động công nhân là trái với quy định của Luật Đấu thầu.
2. Tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu chưa từng bị cấm đấu thầu ở bất kỳ địa phương nào trên toàn quốc.” Việc một Nhà thầu từng bị cấm đấu thầu ở địa phương nào thì chỉ có hiệu lực trong phạm vi ở địa phương đó. Do vậy Bên mời thầu đưa yêu cầu trên là hoàn toàn bất hợp lý, mang tính cản trở, trái với quy định hiện hành và có tính chất hạn chế trong đấu thầu.
3. Cũng tại mục uy tín nhà thầu mục 6.2 trong bảng đánh giá theo phương pháp chấm điểm bên mời thầu yêu cầu “Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng”. Nhà thầu nhận thấy yêu cầu này không hợp lý vì việc cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng là việc không thể tránh khỏi (Ví dụ: nhà thầu bị xử phạt do thiếu biển báo, rào chắn đảm bảo an toàn giao thông hay việc đảm bảo vệ sinh công trình chưa được tốt,...). Bên mời thầu yêu cầu nội dung trên là đưa ra các điều kiện hạn chế đấu thầu, trái với quy định của pháp luật.
Theo chỉ thị 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định về pháp luật đấu thầu hiện hành, Công ty chúng tôi đề nghị Bên mời thầu làm rõ các nội dung trên nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị tham gia dự thầu, đồng thời có văn bản cụ thể để nhà thầu có cơ sở chuẩn bị các nội dung tham gia dự thầu.
Trân trọng !
File đính kèm nội dung cần làm rõ YEU CAU LAM RO GOI THAU TAY NINH - LAT VIA HE VA CONG THOAT NUOC DUONG NGUYEN DUY TRINH.pdf
Nội dung trả lời Nội dung chi tiết xem tại file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời CV Tra Loi - Nguyen Duy Trinh.pdf
Ngày trả lời 15:30 26/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Làm vỉa hè và cống thoát nước đường Nguyễn Duy Trinh (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường 30/4)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Công nghệ Thuận An. Địa chỉ: Số 72 Hẻm 15 Lạc Long Quân Khu Phố 4, Phường 4, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh. Địa chỉ: Số 490, đường 30/4, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.  Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 2, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2Cán bộ phụ trách hạng mục đường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước nói riêng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5Cán bộ phụ trách hạng mục vỉa hè1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m3
2Mua sỏi đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,456m3
3Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6100m2
BVỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế2,094100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,14100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế95,355m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế143,355m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế272,019m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế411,255m3
7Lát gạch Terazzo (40cmx40xm) dày 3cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.794,67m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,797100m2
9Trồng cây saoTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cây
10Mua đất màuTheo chương V và bản vẽ thiết kế86,747m3
11Cung cấp + lắp đặt gạch block số 8 hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế84m2
CCỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,24100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,9100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,9100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,672m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,637100m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế52đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế6đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10Theo chương V và bản vẽ thiết kế228đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30Theo chương V và bản vẽ thiết kế4đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế252mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế252mối nối
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,672m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế106,894m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,428100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,971tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.102cấu kiện
DHỐ GA
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế104,898m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,996m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,689100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,048tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,844tấn
6Cung cấp + lắp đặt bản lềTheo chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
7Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m3
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,597100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,597100m
10Khấu hao cừ larsenTheo chương V và bản vẽ thiết kế24.924,572kg
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,274100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,751tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,031tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,472m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế76cấu kiện
EAN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo ATGT (biển tam giác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8biển
2Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2biển
3Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế40trụ
4Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cuộn
5Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế120công
6Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
7Đèn tín hiệu chớp xoayTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
8Gậy chỉ huy giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Còi hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Băng đỏ đeo tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Ao phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)Tải trọng hàng ≥ 12 tấn2
2Lu bánh thépTải trọng ≥ 8,5 tấn1
3Cần trục hoặc cần cẩuSức nâng ≥ 25 tấn2
4Máy ép cừ thủy lựcLực ép ≥ 130 tấn1
5Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8 m32
6Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKhông yêu cầu1
7Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít3
8Máy đầm đất cầm tayKhông yêu cầu4
9Máy cắt gạch, đáKhông yêu cầu3
10Máy đầm bê tông, đầm dùiKhông yêu cầu3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
2
1
Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
2
2
Lu bánh thép
Tải trọng ≥ 8,5 tấn
1
2
Lu bánh thép
Tải trọng ≥ 8,5 tấn
1
3
Cần trục hoặc cần cẩu
Sức nâng ≥ 25 tấn
2
3
Cần trục hoặc cần cẩu
Sức nâng ≥ 25 tấn
2
4
Máy ép cừ thủy lực
Lực ép ≥ 130 tấn
1
4
Máy ép cừ thủy lực
Lực ép ≥ 130 tấn
1
5
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
2
5
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
2
6
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
6
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
3
7
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
3
8
Máy đầm đất cầm tay
Không yêu cầu
4
8
Máy đầm đất cầm tay
Không yêu cầu
4
9
Máy cắt gạch, đá
Không yêu cầu
3
9
Máy cắt gạch, đá
Không yêu cầu
3
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Không yêu cầu
3
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Không yêu cầu
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,48 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
2 Mua sỏi đỏ
63,456 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm
4,8 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
4 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
1,6 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
2,094 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,14 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
95,355 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
143,355 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
272,019 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
411,255 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
11 Lát gạch Terazzo (40cmx40xm) dày 3cm
2.794,67 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
23,797 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
13 Trồng cây sao
80 cây Theo chương V và bản vẽ thiết kế
14 Mua đất màu
86,747 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
15 Cung cấp + lắp đặt gạch block số 8 hố trồng cây
84 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,24 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
28,9 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
28,9 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
39,672 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi
7,637 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H10
52 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm H30
6 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10
228 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30
4 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm
252 mối nối Theo chương V và bản vẽ thiết kế
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm
252 mối nối Theo chương V và bản vẽ thiết kế
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
39,672 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200
106,894 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
11,428 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
4,971 tấn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
1.102 cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200
104,898 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
12,996 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao
10,689 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép
5,048 tấn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,844 tấn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
37 Cung cấp + lắp đặt bản lề
38 bộ Theo chương V và bản vẽ thiết kế
38 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường
0,8 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
39 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực
83,597 100m Theo chương V và bản vẽ thiết kế
40 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực
83,597 100m Theo chương V và bản vẽ thiết kế
41 Khấu hao cừ larsen
24.924,572 kg Theo chương V và bản vẽ thiết kế
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,274 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,751 tấn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,031 tấn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200
5,472 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
76 cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế
47 Biển báo ATGT (biển tam giác)
8 biển Theo chương V và bản vẽ thiết kế
48 Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m)
2 biển Theo chương V và bản vẽ thiết kế
49 Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m)
40 trụ Theo chương V và bản vẽ thiết kế
50 Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn)
3 cuộn Theo chương V và bản vẽ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây