Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa Trường Mầm non Vĩnh Trinh 2 (điểm Trung tâm) ấp Vĩnh Thành Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng điện (2 công tắc, 2 ổ cắm) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m trong phòng | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần hành lang | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt trẻ em | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt lớn | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện bộ nhấn xả tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vòi nước lavabo | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi nước máng rửa tay | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi tắm trẻ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi tắm khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt trẻ | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt lớn | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 20,284 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 340,72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 8,3921 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần hiện hữu trong nhà để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 1.543,6766 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 702,751 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 166,92 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 146,05 | m2 |
| 27 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để quét chống thấm | Chương V, E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 28 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt cửa đi, cửa sổ, cửa bật, khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 397,38 | m2 |
| 29 | Vệ sinh sạch bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung trang trí lan can để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 219,265 | m2 |
| 30 | Đắp chặt nền hiện hữu bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2028 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,844 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,752 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 340,72 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 190,4 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 702,751 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 314,17 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 1.543,6766 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K-108, sơn phủ Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 1.016,921 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 219,265 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V, E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 64,7 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 49 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa móc treo cửa đi (tương đương 0163M Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp đan bếp | Chương V, E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10,57 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 600*600 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm lá lamri nhôm sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 7,63 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhôm hệ 1000, chân lamri, kính cường lực 8mm (tương đương nhôm TILAwindow, thanh nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong) | Chương V, E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, chân lamri, kính cường lực 8mm (tương đương nhôm TILAwindow, thanh nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong) | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ vách tole khung sắt hộp | Chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3384 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 65 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ thành nền | Chương V, E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,008 | m2 |
| 70 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng đá mài | Chương V, E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bậc tam cấp) | Chương V, E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 73 | Phá dỡ tường bệ tam cấp xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 74 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 75 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 58 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Sikadur cấy sắt liên kết vào bê tông hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 82 | Lỗ |
| 78 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,3696 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan tam cấp - Đường kính cốt thép 10mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 1,0839 | 100kg |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,2957 | 100kg |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 16mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 1,64 | 100kg |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 84 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,1128 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,6192 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,7441 | m2 |
| 88 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 89 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15,072 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 92 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 93 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 94 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gia cố nút giao giữa cột và dầm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 96 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 97 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông cột cũ | Chương V, E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V, E-HSMT | 5,9458 | 100m2 |
| 102 | Lợp mái bằng tole lạnh màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 5,9458 | 100m2 |
| 103 | Tháo dỡ phiểu thu nước sàn | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox 304 (tương đương Caesar ST1212EL) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 106 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen loại 1 vòi nước + 1 tay dây sen (tương đương Caesar S108C) | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 8 móc | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 6 móc | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt trẻ em (bộ xả xí) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt lớn (bộ xả xí) | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi nước lavabo bằng inox 304 (tương đương Caesar B027C (không xả)) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi nước máng rửa tay bằng inox 304 | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Phụ kiện bộ xả lavabo bằng nhựa | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em (tương đương Thiên Thanh UT65XVT) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bộ vòi nhấn xả tiểu nam inox 304 (tương đương Caesar BF410) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi (tương đương Gương soi Caesar M804) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống, co, tê D21 cấp nước cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 124 | Lắp đặt ống, co, tê D49 thoát ngang, ống, co, tê D60 thoát đứng xuống rãnh thoát nước trệt cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 125 | Lắp đặt ống, co, tê, van khóa D34 cấp nước từ bồn nước inox trên mái cấp xuống đất dẫn đến các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Cầu dao chống giật | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m trong phòng | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần hành lang | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí trẻ em | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi tắm trẻ | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi xịt xí trẻ | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi nước máng rửa tay | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 11 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng đá mài | Chương V, E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 416,8896 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 8,0249 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần hiện hữu trong nhà để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 1.303,165 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 720,5288 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 195,63 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 140,3 | m2 |
| 19 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để quét chống thấm | Chương V, E-HSMT | 119,29 | m2 |
| 20 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt cửa đi, cửa sổ, cửa bật, khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 366,82 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sạch bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung trang trí lan can để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 208,005 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 416,8896 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 720,5288 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 335,93 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 1.303,165 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 1.056,4588 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 208,005 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm Prima dày 4.5mm, khung xương nhôm (tương đương Vĩnh Tường), có chốt gài khóa giữ tấm trần vào khung | Chương V, E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 33 | Thi công lắp lại các tấm trần bị gió thổi tróc mất (tận dụng lại các tấm trần tháo dỡ phòng nhân viên còn sử dụng được lắp lại) | Chương V, E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 34 | Thi công trần tấm thả (gài chốt khóa giữ các tấm trần hiện trang vào khung) | Chương V, E-HSMT | 535,73 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V, E-HSMT | 119,29 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 70,15 | m2 |
| 37 | Xử lý dột mái tole tiếp giáp đầu tường hồi trục 23 trên lớp nhà trẻ | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 31 | 1 bộ |
| 40 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa móc treo cửa đi (tương đương 0163M Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 41 | Cắt khe tường hồi sâu 50mm để lắp tấm tole phẳng che khe lún | Chương V, E-HSMT | 1,15 | 10m |
| 42 | Lắp đặt tấm tole phẳng dày 0.5mm, rộng 400mm che khe lún 2 khối nhà (đầu tole cắt tường trét khe lại bằng silicon, đầu tole còn lại bắn vít liên kết vào thành mặt trong sê nô khối phòng học, phòng chức năng) | Chương V, E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn (Cắt tháo đầu tole mỗi bước cột 1 tấm tole dài 1.6m) | Chương V, E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tole nhựa lấy sáng sợi thủy tinh composite dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 23,112 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bảng khẩu hiệu, bảng nội quy cũ | Chương V, E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bảng khẩu hiệu, bảng nội quy khung sắt hộp mạ kẽm 25*25*1.4 sơn hoàn thiện, mặt bằng tấm bạt Hiflex in khẩu hiệu, nội quy | Chương V, E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA + hộp bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen loại 1 vòi nước + 1 tay dây sen (tương đương Caesar S108C) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 8 móc | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt trẻ em (bộ xả xí) | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Thiên Thanh Puppy) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em (tương đương Thiên Thanh UT65XVT) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Bộ vòi nhấn xả tiểu nam inox 304 (tương đương Caesar BF410) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi nước máng rửa tay bằng inox 304 | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống, co, tê D21 cấp nước cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 61 | Lắp đặt ống, co, tê D49 thoát ngang, ống, co, tê D60 thoát đứng xuống rãnh thoát nước trệt cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| C | CỔNG HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường thành bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 795,6695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài | Chương V, E-HSMT | 253,1858 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 795,6695 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 253,1858 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 1.048,8553 | m2 |
| 8 | Vẽ tranh tường (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 97,98 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 138,856 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 138,856 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Chương V, E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K-108, sơn phủ Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 45,535 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Chương V, E-HSMT | 23,604 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 45,535 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Chương V, E-HSMT | 23,604 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 69,139 | m2 |
| 19 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sênô cuốn lên thành mỗi bên 20cm để chống thấm | Chương V, E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V, E-HSMT | 15,28 | m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 42,5481 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 42,5481 | m2 |
| 3 | Lắp mới máng xối tole phẳng màu dày 0.5mm có giá đỡ thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4 (vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. Đường kính 90mm dày 2.9mm | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dày | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện CV x 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| E | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V, E-HSMT | 10,4 | cấu kiện |
| 2 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 158,2 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,656 | m3 |
| 6 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 180 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch lát vĩa hè 300*300*50 hiện hữu để nâng nền | Chương V, E-HSMT | 200,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sân bằng phẳng tạo dốc dày trung bình 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 200,2 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50, vữa XM M75, XM PCB30 (tận dụng lại gạch cũ 70%) | Chương V, E-HSMT | 140,14 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50 mác 250, vữa XM M75, XM PCB30 (thay mới 30%) | Chương V, E-HSMT | 61,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nền gạch lát vĩa hè 300*300*50 hiện hữu để nâng nền | Chương V, E-HSMT | 966,4 | m2 |
| 15 | Chặt phá các rễ cây chèn phá làm hư nền gạch | Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50, vữa XM M75, XM PCB30 (tận dụng lại gạch cũ 70%) | Chương V, E-HSMT | 676,48 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50 mác 250, vữa XM M75, XM PCB30 (thay mới 30%) | Chương V, E-HSMT | 289,92 | m2 |
| 18 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 19 | Tháo dỡ nền gạch lát vĩa hè 300*300*50 hiện hữu để nâng nền | Chương V, E-HSMT | 98 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,7472 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK 08mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 26 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,502 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 7.7mm (tương đương nhựa Đồng Nai) | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 35 | Dọn dẹp mặt bằng công trình để bù cát | Chương V, E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ các tấm đan nắp hố ga, nắp rãnh thoát nước hiện hữu để vét bùn | Chương V, E-HSMT | 250 | cấu kiện |
| 38 | Đào vét bùn đáy hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 39 | Lắp lại các nắp hố ga, nắp rãnh thoát nước đúc sẵn bằng thủ công (nắp hiện hữu) | Chương V, E-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 41 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 44 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50 mác 250, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 187 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 2 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 3 | Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy khoan | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 11 | Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 12 | Ván khuôn (đơn vị m2) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 100 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) |
Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
1 |
Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) |
Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
2 |
Máy trộn bêtông ≥250 lít. |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
2 |
Máy trộn bêtông ≥250 lít. |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
3 |
Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
3 |
Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
4 |
Máy cắt gạch |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
4 |
Máy cắt gạch |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
5 |
Máy khoan |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
5 |
Máy khoan |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
6 |
Máy cắt sắt |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
6 |
Máy cắt sắt |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
7 |
Máy uốn hoặc duỗi sắt |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
7 |
Máy uốn hoặc duỗi sắt |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
9 |
Máy hàn |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
9 |
Máy hàn |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
10 |
Máy phát điện |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
1 |
10 |
Máy phát điện |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
1 |
11 |
Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
11 |
Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
2 |
12 |
Ván khuôn (đơn vị m2) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
100 |
12 |
Ván khuôn (đơn vị m2) |
Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
100 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ bảng điện (2 công tắc, 2 ổ cắm) | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | 16 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m trong phòng | 12 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m | 3 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần hành lang | 12 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt trẻ em | 12 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt lớn | 7 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện bộ nhấn xả tiểu nam | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vòi nước lavabo | 6 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tháo dỡ vòi nước máng rửa tay | 18 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả lavabo | 6 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Tháo dỡ vòi tắm trẻ | 6 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Tháo dỡ vòi tắm khu vệ sinh | 7 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt trẻ | 12 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt lớn | 7 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | 6 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 20,284 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,12 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | 340,72 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,3921 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần hiện hữu trong nhà để sơn lại | 1.543,6766 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 10,32 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 702,751 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | 166,92 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 146,05 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để quét chống thấm | 114,92 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt cửa đi, cửa sổ, cửa bật, khung nhôm kính | 397,38 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vệ sinh sạch bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung trang trí lan can để sơn lại | 219,265 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Đắp chặt nền hiện hữu bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2028 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | 1,844 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm (tương đương Miền Nam) | 0,3283 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,752 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | 340,72 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | 190,4 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,096 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,2 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong (tương đương Kova Villa) | 10,32 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | 702,751 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | 314,17 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | 1.543,6766 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K-108, sơn phủ Kova Villa) | 10,32 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | 1.016,921 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | 219,265 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | 114,92 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 64,7 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | 33 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa móc treo cửa đi (tương đương 0163M Việt Tiệp) | 23 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,33 | m3 | Chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những người không đạt được thành công thường bị tâm trạng thất vọng chặn lại. Tất cả những người thành công đều biết rằng thành công được che giấu ở mặt bên kia của sự thất vọng. Thật không may, một số người không đến được mặt bên đó. "
Anthony Robbins
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.