Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:34 20/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Quận ủy Ninh Kiều
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Quận ủy Ninh Kiều
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:29 20/04/2022
đến
09:00 27/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 27/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/04/2022 (25/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Quận ủy Ninh Kiều
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Trúc Phương, địa chỉ: 234 Nguyễn Tri Phương, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Lê Phát, địa chỉ: Số N71 đường số 12, KDC Miền Nam P. Hưng Phú Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: Số 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 01 năm 2022 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3Kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Khối Ban Đảng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V2,3118m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V3,9631m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V6,2749m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V6,2749m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V6,2749m3
6Lắp đặt bể nước nằm Inox 2m3Mô tả Chương V3bể
7Co, tê, ống nhựa, van khoá,... đấu nối bồn nướcMô tả Chương V3bộ
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V13,5168m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0619tấn
10Gia công giằng mái thép mạ kẽm 40*80*1.8Mô tả Chương V0,0643tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8Mô tả Chương V0,2062tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8Mô tả Chương V0,2705tấn
13Lợp mái che tường bằng tấm tole nhựa lấy sángMô tả Chương V0,4100m2
14Lợp tole phẳng dày 0.45mm che chân ô lấy sáng cao 350Mô tả Chương V0,0552100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V19,14241m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V92,435m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V50,35m2
18Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V1,0513100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V50,35m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V158,625m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,704m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V1,8533m3
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2Mô tả Chương V0,5825tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2Mô tả Chương V0,5825tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V1,6084100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V42,241m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,9306100kg
28Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm máiMô tả Chương V19,768m2
29Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả Chương V1,1296m3
30Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V19,768m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V19,768m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V1,8533m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V1,8533m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V1,8533m3
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả Chương V14,08m2
36Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô, thành sê nô để chống thấmMô tả Chương V98,71m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V112,79m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V0,458m3
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V45,58m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong bị bong tróc sơnMô tả Chương V20m2
41Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lạiMô tả Chương V56,9832m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V60,3m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V16,83m2
44Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V0,4725100m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả Chương V20m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V16,83m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V76,9832m2
48Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V60,3m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt hộp mạ kẽm 30*60*1.4, vách bọc tole kẽm dày 1mmMô tả Chương V1,0168m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống gỉ kim loại mạ kẽm + 2 nước phủMô tả Chương V2,03361m2
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V0,458m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V0,458m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V0,458m3
54Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả Chương V166,706m2
55Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái để chống thấmMô tả Chương V55,8m2
56Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt tường thành sê nô xung quanh để chống thấmMô tả Chương V84,51m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoàiMô tả Chương V78,2965m2
58Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V166,706m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V307,016m2
60Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V78,2965m2
61Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V5,0012m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V5,0012m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V5,0012m3
64Cạo bỏ 85% lớp sơn cũ trên bề mặt đáy sàn mái, thành ngoài sê nô để sơnMô tả Chương V231,9606m2
65Vệ sinh sạch bề mặt đáy sàn mái, thành ngoài sê nô để sơn (vệ sinh 15%)Mô tả Chương V184,8254m2
66Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V231,9606m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V648,7466m2
BHạng mục 2: Khối nhà làm việc văn phòng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V38,13m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V132,344m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả Chương V30,375m2
4Vệ sinh tường, cột để sơnMô tả Chương V252,22m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V26,5m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,15m3
7Tháo dỡ trầnMô tả Chương V120,46m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V0,596m3
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.8Mô tả Chương V0,1241tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1241tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V0,265100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V91m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cạo sơn lại)Mô tả Chương V38,13m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,3681100kg
15Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm máiMô tả Chương V8,34m2
16Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả Chương V0,4448m3
17Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V7,784m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả Chương V132,344m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V30,375m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V7,784m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V414,939m2
22Thi công trần bằng Trần kim loại nhôm Aluwin 150R-200Rx0,6mm,không đục lỗ, màu trắng sơn tĩnh điện cao cấp siêu bền, đi kèm khung xương và phụ kiệnMô tả Chương V177,5063m2
23Chà rửa vệ sinh bề mặt sê nô để chống thấmMô tả Chương V26,768m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V26,768m2
25Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả Chương V3cái
26Lắp cầu thang sắt lên mái dài 8.5m, rộng 0.45m, 2 thanh đứng thép tròn mạ kẽm fi49*2.5, thanh ngang fi34*2.1 cách khoảng 280Mô tả Chương V8,5Mét
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V0,596m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V0,596m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V0,596m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V33,36m2
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả Chương V3,76m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V7,6081m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V2,536m3
34Đục và xử lý chống thấm miệng thoát nước mưaMô tả Chương V6lỗ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.9mmMô tả Chương V0,243100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.2mmMô tả Chương V0,243100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm dày 8.7mmMô tả Chương V0,538100m
38Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dàyMô tả Chương V24cái
39Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm loại dàyMô tả Chương V6cái
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,288m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,5525m3
42Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V6,9063m2
43Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V0,2304m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0154100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0327tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả Chương V81 cấu kiện
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,228m3
48Lát nền, sàn đá granite khò nhám mặt kích thước 300*600*20, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V33,36m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V1,26m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoàiMô tả Chương V385,325m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiMô tả Chương V198,0075m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongMô tả Chương V74,09m2
53Vệ sinh tường, cột trong để sơnMô tả Chương V223,935m2
54Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả Chương V837,985m2
55Tháo dỡ gạch ốp cộtMô tả Chương V206,586m2
56Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V647,3976m2
57Tháo dỡ trầnMô tả Chương V570,331m2
58Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả Chương V246,695m2
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V1,0611m3
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V413,6238m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V498,9318m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V246,695m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V353,325m2
64Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V6,474100m2
65Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V837,985m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V206,586m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V837,985m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V206,586m2
69Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả Chương V198,0075m2
70Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V385,325m2
71Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả Chương V74,09m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V298,025m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.627,9035m2
74Thi công trần nổi bằng tấm Prima 600*600, dày 4.5mm, khung xương nhômMô tả Chương V467,6635m2
75Thi công trần bằng Trần kim loại nhôm Aluwin 150R-200Rx0,6mm,không đục lỗ, màu trắng sơn tĩnh điện cao cấp siêu bền, đi kèm khung xương và phụ kiệnMô tả Chương V102,6675m2
76Đục và xử lý chống thấm miệng thoát nước mưaMô tả Chương V17lỗ
77Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả Chương V17cái
78Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V4,3949100kg
79Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm máiMô tả Chương V15,327m2
80Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả Chương V1,0611m3
81Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V15,327m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V15,327m2
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V482,5485m2
84Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V482,5485m2
85Đục xử lý trám sika sàn mái, sê nô bị nứt, thấm, bong tróc vữa hành lang trục A-BMô tả Chương V1Trọn bộ
86Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V59,5815m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V59,5815m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả Chương V59,5815m3
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V54,945m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V9,45m2
91Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V54,945m2
92Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V9,45m2
93Vệ sinh tường, cột để sơnMô tả Chương V106,42m2
94Vệ sinh trần để sơn lạiMô tả Chương V57,105m2
95Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V163,525m2
96Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V55,245m2
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V8,79m2
98Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V55,245m2
99Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V8,79m2
100Vệ sinh tường, cột để sơnMô tả Chương V104,68m2
101Vệ sinh trần để sơn lạiMô tả Chương V57,105m2
102Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V161,785m2
103Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V52bộ
104Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả Chương V36bộ
105Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609)Mô tả Chương V9cái
106Lắp đặt công tắc điện đôi một chiều (hộp đế nổi + mặt đôi + 2 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino)Mô tả Chương V2cái
107Lắp đặt công tắc điện ba một chiều (hộp đế nổi + mặt ba + 3 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino)Mô tả Chương V3cái
108Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu có màng che (hộp đế nổi + mặt ba + 3 ổ cắm ba chấu có màng che) (tương đương Sino)Mô tả Chương V30cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160*160*50, loại nổi (tương đương Sino)Mô tả Chương V10hộp
110Lắp đặt tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 2 module, có nắp bảo hộ PC (tương đương Sino)Mô tả Chương V5hộp
111Lắp đặt cầu dao chống giật RCBO 2P-25A-30mA (tương đương BBDE22531CNV Panasonic)Mô tả Chương V3cái
112Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 1P-20A (tương đương Panasonic)Mô tả Chương V2cái
113Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 1P-6A (tương đương Panasonic)Mô tả Chương V2cái
114Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*1.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi)Mô tả Chương V620m
115Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*2.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi)Mô tả Chương V160m
116Lắp đặt hộp nhựa vuông luồn dây điện có nắp 25*14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Sino)Mô tả Chương V425m
117Lắp đặt ống nhựa mềm gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả Chương V80m
118Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Inverter 2HP - Loại máy Treo tường (Tương đương máy lạnh Daikin Inverter 2.0HP FTKC50UVMV)Mô tả Chương V2máy
CHạng mục 3: Nhà Làm Việc Bí Thư
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả Chương V75,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V34,1m2
3Chà rửa vệ sinh bề mặt sê nôMô tả Chương V107,88m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V82,7m2
5Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,827100m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V107,88m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả Chương V75,36m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V34,1m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V109,46m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạtCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công.2
3Máy trộn bê tông ≥ 250LThiết bị phục vụ thi công.2
4Máy đầm bànThiết bị phục vụ thi công.2
5Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công.2
6Máy dũi sắtThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy khoanThiết bị phục vụ thi công.2
9Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
10Dàn giáo thép (42 chân/bộ)Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.10

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phục vụ thi công.
2
4
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy dũi sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
9
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
10
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
10

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,3118 m3 Mô tả Chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
3,9631 m3 Mô tả Chương V
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
6,2749 m3 Mô tả Chương V
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
6,2749 m3 Mô tả Chương V
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
6,2749 m3 Mô tả Chương V
6 Lắp đặt bể nước nằm Inox 2m3
3 bể Mô tả Chương V
7 Co, tê, ống nhựa, van khoá,... đấu nối bồn nước
3 bộ Mô tả Chương V
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
13,5168 m2 Mô tả Chương V
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,0619 tấn Mô tả Chương V
10 Gia công giằng mái thép mạ kẽm 40*80*1.8
0,0643 tấn Mô tả Chương V
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8
0,2062 tấn Mô tả Chương V
12 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8
0,2705 tấn Mô tả Chương V
13 Lợp mái che tường bằng tấm tole nhựa lấy sáng
0,4 100m2 Mô tả Chương V
14 Lợp tole phẳng dày 0.45mm che chân ô lấy sáng cao 350
0,0552 100m2 Mô tả Chương V
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
19,1424 1m2 Mô tả Chương V
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
92,435 m2 Mô tả Chương V
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
50,35 m2 Mô tả Chương V
18 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm
1,0513 100m2 Mô tả Chương V
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
50,35 m2 Mô tả Chương V
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
158,625 m2 Mô tả Chương V
21 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m
0,704 m3 Mô tả Chương V
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
1,8533 m3 Mô tả Chương V
23 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2
0,5825 tấn Mô tả Chương V
24 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2
0,5825 tấn Mô tả Chương V
25 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm
1,6084 100m2 Mô tả Chương V
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
42,24 1m2 Mô tả Chương V
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm
0,9306 100kg Mô tả Chương V
28 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái
19,768 m2 Mô tả Chương V
29 Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40
1,1296 m3 Mô tả Chương V
30 Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB30
19,768 m2 Mô tả Chương V
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
19,768 m2 Mô tả Chương V
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
1,8533 m3 Mô tả Chương V
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,8533 m3 Mô tả Chương V
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,8533 m3 Mô tả Chương V
35 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30
14,08 m2 Mô tả Chương V
36 Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô, thành sê nô để chống thấm
98,71 m2 Mô tả Chương V
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
112,79 m2 Mô tả Chương V
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
0,458 m3 Mô tả Chương V
39 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
45,58 m2 Mô tả Chương V
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong bị bong tróc sơn
20 m2 Mô tả Chương V
41 Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại
56,9832 m2 Mô tả Chương V
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
60,3 m2 Mô tả Chương V
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
16,83 m2 Mô tả Chương V
44 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm
0,4725 100m2 Mô tả Chương V
45 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong
20 m2 Mô tả Chương V
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
16,83 m2 Mô tả Chương V
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
76,9832 m2 Mô tả Chương V
48 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
60,3 m2 Mô tả Chương V
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt hộp mạ kẽm 30*60*1.4, vách bọc tole kẽm dày 1mm
1,0168 m2 Mô tả Chương V
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống gỉ kim loại mạ kẽm + 2 nước phủ
2,0336 1m2 Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây