Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Quận ủy Ninh Kiều Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 01 năm 2022 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khối Ban Đảng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 2,3118 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 3,9631 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 6,2749 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 6,2749 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 6,2749 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bể nước nằm Inox 2m3 | Mô tả Chương V | 3 | bể |
| 7 | Co, tê, ống nhựa, van khoá,... đấu nối bồn nước | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 13,5168 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0619 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm 40*80*1.8 | Mô tả Chương V | 0,0643 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 | Mô tả Chương V | 0,2062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 | Mô tả Chương V | 0,2705 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm tole nhựa lấy sáng | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Lợp tole phẳng dày 0.45mm che chân ô lấy sáng cao 350 | Mô tả Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 19,1424 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 92,435 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 50,35 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 1,0513 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 50,35 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 158,625 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,704 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2 | Mô tả Chương V | 0,5825 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2 | Mô tả Chương V | 0,5825 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 1,6084 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 42,24 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,9306 | 100kg |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái | Mô tả Chương V | 19,768 | m2 |
| 29 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1296 | m3 |
| 30 | Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 19,768 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 19,768 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 1,8533 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả Chương V | 14,08 | m2 |
| 36 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô, thành sê nô để chống thấm | Mô tả Chương V | 98,71 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 112,79 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 45,58 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong bị bong tróc sơn | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại | Mô tả Chương V | 56,9832 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 60,3 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 16,83 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 16,83 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 76,9832 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 60,3 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt hộp mạ kẽm 30*60*1.4, vách bọc tole kẽm dày 1mm | Mô tả Chương V | 1,0168 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống gỉ kim loại mạ kẽm + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2,0336 | 1m2 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,458 | m3 |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V | 166,706 | m2 |
| 55 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sàn mái để chống thấm | Mô tả Chương V | 55,8 | m2 |
| 56 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt tường thành sê nô xung quanh để chống thấm | Mô tả Chương V | 84,51 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 78,2965 | m2 |
| 58 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 166,706 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 307,016 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 78,2965 | m2 |
| 61 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,0012 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 5,0012 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 5,0012 | m3 |
| 64 | Cạo bỏ 85% lớp sơn cũ trên bề mặt đáy sàn mái, thành ngoài sê nô để sơn | Mô tả Chương V | 231,9606 | m2 |
| 65 | Vệ sinh sạch bề mặt đáy sàn mái, thành ngoài sê nô để sơn (vệ sinh 15%) | Mô tả Chương V | 184,8254 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 231,9606 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 648,7466 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà làm việc văn phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 38,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 132,344 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 30,375 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường, cột để sơn | Mô tả Chương V | 252,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 26,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 120,46 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.8 | Mô tả Chương V | 0,1241 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1241 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 9 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cạo sơn lại) | Mô tả Chương V | 38,13 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,3681 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái | Mô tả Chương V | 8,34 | m2 |
| 16 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 0,4448 | m3 |
| 17 | Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,784 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả Chương V | 132,344 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 30,375 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 7,784 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 414,939 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng Trần kim loại nhôm Aluwin 150R-200Rx0,6mm,không đục lỗ, màu trắng sơn tĩnh điện cao cấp siêu bền, đi kèm khung xương và phụ kiện | Mô tả Chương V | 177,5063 | m2 |
| 23 | Chà rửa vệ sinh bề mặt sê nô để chống thấm | Mô tả Chương V | 26,768 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 26,768 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp cầu thang sắt lên mái dài 8.5m, rộng 0.45m, 2 thanh đứng thép tròn mạ kẽm fi49*2.5, thanh ngang fi34*2.1 cách khoảng 280 | Mô tả Chương V | 8,5 | Mét |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 0,596 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 33,36 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả Chương V | 3,76 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,608 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,536 | m3 |
| 34 | Đục và xử lý chống thấm miệng thoát nước mưa | Mô tả Chương V | 6 | lỗ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.9mm | Mô tả Chương V | 0,243 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.2mm | Mô tả Chương V | 0,243 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm dày 8.7mm | Mô tả Chương V | 0,538 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dày | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm loại dày | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,5525 | m3 |
| 42 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 6,9063 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,2304 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0327 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,228 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn đá granite khò nhám mặt kích thước 300*600*20, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 33,36 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,26 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 385,325 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả Chương V | 198,0075 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả Chương V | 74,09 | m2 |
| 53 | Vệ sinh tường, cột trong để sơn | Mô tả Chương V | 223,935 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 837,985 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả Chương V | 206,586 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 647,3976 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 570,331 | m2 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V | 246,695 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 1,0611 | m3 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 413,6238 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 498,9318 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 246,695 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 353,325 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 6,474 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 837,985 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 206,586 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 837,985 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 206,586 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả Chương V | 198,0075 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 385,325 | m2 |
| 71 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả Chương V | 74,09 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 298,025 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.627,9035 | m2 |
| 74 | Thi công trần nổi bằng tấm Prima 600*600, dày 4.5mm, khung xương nhôm | Mô tả Chương V | 467,6635 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng Trần kim loại nhôm Aluwin 150R-200Rx0,6mm,không đục lỗ, màu trắng sơn tĩnh điện cao cấp siêu bền, đi kèm khung xương và phụ kiện | Mô tả Chương V | 102,6675 | m2 |
| 76 | Đục và xử lý chống thấm miệng thoát nước mưa | Mô tả Chương V | 17 | lỗ |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 4,3949 | 100kg |
| 79 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái | Mô tả Chương V | 15,327 | m2 |
| 80 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 1,0611 | m3 |
| 81 | Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 15,327 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 15,327 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 482,5485 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 482,5485 | m2 |
| 85 | Đục xử lý trám sika sàn mái, sê nô bị nứt, thấm, bong tróc vữa hành lang trục A-B | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 86 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 59,5815 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 59,5815 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 59,5815 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 54,945 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 9,45 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 54,945 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 9,45 | m2 |
| 93 | Vệ sinh tường, cột để sơn | Mô tả Chương V | 106,42 | m2 |
| 94 | Vệ sinh trần để sơn lại | Mô tả Chương V | 57,105 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 163,525 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 55,245 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 8,79 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch granite 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 55,245 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 8,79 | m2 |
| 100 | Vệ sinh tường, cột để sơn | Mô tả Chương V | 104,68 | m2 |
| 101 | Vệ sinh trần để sơn lại | Mô tả Chương V | 57,105 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 161,785 | m2 |
| 103 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 52 | bộ |
| 104 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả Chương V | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc điện đôi một chiều (hộp đế nổi + mặt đôi + 2 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc điện ba một chiều (hộp đế nổi + mặt ba + 3 công tắt vuông cỡ nhỏ có dạ quang) (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu có màng che (hộp đế nổi + mặt ba + 3 ổ cắm ba chấu có màng che) (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160*160*50, loại nổi (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 2 module, có nắp bảo hộ PC (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 111 | Lắp đặt cầu dao chống giật RCBO 2P-25A-30mA (tương đương BBDE22531CNV Panasonic) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 1P-20A (tương đương Panasonic) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCB 1P-6A (tương đương Panasonic) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*1.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 620 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2*2.5mm2 - 300/500V(tương đương Cadivi) | Mô tả Chương V | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nhựa vuông luồn dây điện có nắp 25*14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (tương đương Sino) | Mô tả Chương V | 425 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa mềm gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Inverter 2HP - Loại máy Treo tường (Tương đương máy lạnh Daikin Inverter 2.0HP FTKC50UVMV) | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| C | Hạng mục 3: Nhà Làm Việc Bí Thư | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 75,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 34,1 | m2 |
| 3 | Chà rửa vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả Chương V | 107,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 82,7 | m2 |
| 5 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,827 | 100m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 107,88 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 75,36 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 34,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 109,46 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 10 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy dũi sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
9 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
10 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
10 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,3118 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,9631 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,2749 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,2749 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,2749 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Lắp đặt bể nước nằm Inox 2m3 | 3 | bể | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Co, tê, ống nhựa, van khoá,... đấu nối bồn nước | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 13,5168 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0619 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm 40*80*1.8 | 0,0643 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 | 0,2062 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 | 0,2705 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm tole nhựa lấy sáng | 0,4 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Lợp tole phẳng dày 0.45mm che chân ô lấy sáng cao 350 | 0,0552 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,1424 | 1m2 | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 92,435 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 50,35 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | 1,0513 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,35 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 158,625 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,704 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,8533 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2 | 0,5825 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*2 | 0,5825 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | 1,6084 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,24 | 1m2 | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép diềm mái - Đường kính cốt thép 08mm | 0,9306 | 100kg | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm mái | 19,768 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,1296 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Trát diềm mái, vữa XM M75, PCB30 | 19,768 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,768 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,8533 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,8533 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,8533 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 14,08 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô, thành sê nô để chống thấm | 98,71 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 112,79 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,458 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 45,58 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong bị bong tróc sơn | 20 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại | 56,9832 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 60,3 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 16,83 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | 0,4725 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 20 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,83 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,9832 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,3 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt hộp mạ kẽm 30*60*1.4, vách bọc tole kẽm dày 1mm | 1,0168 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống gỉ kim loại mạ kẽm + 2 nước phủ | 2,0336 | 1m2 | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi không tô son khi tôi không làm việc. "
Lily Donaldson
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.