Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tài chính Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông - Số 02 - Tô Hiến Thành, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông - điện thoại: 02613.544142. Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 104,466 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 104,466 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm xingfa (hoặc tương đương) màu giả gỗ, kính cường lực 8mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 272,945 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 545,89 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 545,89 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 326,815 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 722,959 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 564,342 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 326,815 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1.287,3 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1.634,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6.436,51 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 115,11 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 143,83 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 31,245 | m3 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 258,94 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 258,94 | m2 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 31,245 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 115,11 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 143,83 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch gốm trang trí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 17,625 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH PHÍA SAU TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 108,04 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 173,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 108,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện hỏng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | MỞ RỘNG, SƠN NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung vách khung thép hộp lưới B40 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 31,806 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 54,011 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 72,128 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 18,304 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 50,11 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| D | LÁT ĐÁ SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, ĐÈN | |||
| 1 | Lát đá sân KT 300x600x30 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 603 | m2 |
| 2 | Nạo vét 40m mương thoát nước hiện trạng sau nhà làm việc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 17,556 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 5 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 88 | 1 cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp hỏng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đèn ở độ cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| E | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Mua, đắp đất màu trồng cỏ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,366 | m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 326,83 | m2 |
| F | NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 5,335 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,155 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 8 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 3,164 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 11,171 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,872 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 55,945 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 65,2 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 47,78 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 58,518 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 53,628 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 103,725 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 157,353 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 28 | SX khung sắt thoáng hàng rào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 48,045 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt thoáng hàng rào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 48,045 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 10,265 | m2 |
| 31 | CCLĐ của Inox tự động cao 1.6m (hoàn thiện, cả motor và phụ kiện lắp đặt...) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 6,25 | m |
| 32 | Bộ chữ Inox mạ đồng thông tin cơ quan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,037 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | 2,037 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn (trộn vữa, bê tông) |
Máy trộn (trộn vữa, bê tông) |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
3 |
Máy khoan cầm tay |
Máy khoan cầm tay |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,466 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,11 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 104,466 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,52 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cửa sổ nhôm xingfa (hoặc tương đương) màu giả gỗ, kính cường lực 8mm | 19,11 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 272,945 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 545,89 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,89 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | 326,815 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%) | 722,959 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%) | 564,342 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 326,815 | 1m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1.287,3 | 1m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.634,08 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.436,51 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 25 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 32 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 28 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 115,11 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 143,83 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 31,245 | m3 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 258,94 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 258,94 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 31,245 | m3 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 115,11 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | 143,83 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 25 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 25 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | 25 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 32 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 28 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,86 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 33 | Công tác ốp gạch gốm trang trí | 27,86 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 53,07 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,683 | m3 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | 1,683 | m3 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,07 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 17,625 | 100m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,69 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 40 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | 1,69 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 41 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 19,98 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,98 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,98 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,98 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 65,5 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 108,04 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 173,54 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,5 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,04 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,38 | m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN và các quy định nêu tại chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ảnh hưởng tới bạn là người tin vào bạn. "
Henry Drummond
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.