Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:06 26/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa bãi K15C - Cảng Bến Nghé
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa bãi K15C - Cảng Bến Nghé
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn duy tu sửa chữa của Công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 06/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:01 26/04/2022
đến
17:00 06/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 06/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/05/2022 (04/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa bãi K15C - Cảng Bến Nghé
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn duy tu sửa chữa của Công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Moland; Địa chỉ: ố 43/4B Đường 42, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Xây dựng và Thương mại Gia Nguyễn; Địa chỉ: 1/8 Hồ Bá Phấn , Phường Phước Long A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Hải Giang; Địa chỉ: Số 380/16/13 đường Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 và Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trương·1Chỉ huy trưởng công trường- Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu.107
2Cán bộ ky· thuât· thi công xay· dựng1Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động, đường bộ, cảng/công trình thủy hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
4Cán bộ phụ trách trắc đạc1Cán bộ phụ trách trắc đạc:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu42
6Công nhân kỹ thuaật10Công nhân kỹ thuật:Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 01 thợ coppha, ván khuôn;- 01 thợ hàn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
Ahạng mục xây lắp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V15,014100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3.728m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V237,55m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V237,55m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V237,55m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V93,8612100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V34,6624100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độMô tả kỹ thuật theo chương V8,5336100m3
9Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 7%Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1622100m3
10Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V27,1622100m3
11Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 16km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V27,1622100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bãi, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5885100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3227tấn
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
17Đắp đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3841100m3
18Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.280,42m2
19Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.280,42m2
20Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8413m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9686100m2
22Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9686100m2
23Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2691100m2
24Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2691100m2
25Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4899100m3
26Phá dỡ hố ga bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
27Bê tông lót mương thoát nước, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,62m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép , rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9724tấn
30Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6244tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6244tấn
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,64m3
34Đắp đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5689100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
37Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
38Rải vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
39Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3569tấn
40Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3756tấn
41Lắp đặt nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,7325tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy rải BTNN ≥ 130 CVMáy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].1
2Máy lu bánh thép ≥ 10 TMáy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].2
3Máy lu bánh lốp ≥ 16 TMáy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].1
4Máy lu rung ≥ 25 TMáy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].2
5Máy san/ủi ≥ 110 CVMáy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].2
6Máy phun nhựa đường ≥ 190 CVMáy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.1
7Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 TÔ tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].4
8Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kWMáy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
9Máy hàn ≥ 23 kWMáy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
10Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kWMáy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
11Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kWMáy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
12Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kWMáy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
13Khoan cầm tay 0,5 kWKhoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
14Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlítMáy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
15Trạm trộn bê tông ≥ 50m3Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực).1
16Máy toàn đạcMáy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
17Máy thủy bìnhMáy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy rải BTNN ≥ 130 CV
Máy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
1
1
Máy rải BTNN ≥ 130 CV
Máy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 10 T
Máy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
2
Máy lu bánh thép ≥ 10 T
Máy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
3
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
1
3
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
1
4
Máy lu rung ≥ 25 T
Máy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
4
Máy lu rung ≥ 25 T
Máy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
5
Máy san/ủi ≥ 110 CV
Máy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
5
Máy san/ủi ≥ 110 CV
Máy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
6
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.
1
6
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.
1
7
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
4
7
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
4
8
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
8
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
9
Máy hàn ≥ 23 kW
Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
9
Máy hàn ≥ 23 kW
Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
10
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
10
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
11
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
11
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
12
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
12
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
13
Khoan cầm tay 0,5 kW
Khoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
13
Khoan cầm tay 0,5 kW
Khoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
14
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlít
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
14
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlít
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
15
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực).
1
15
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực).
1
16
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
1
16
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
1
17
Máy thủy bình
Máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
1
17
Máy thủy bình
Máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt
15,014 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày
3.728 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
237,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
237,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T
237,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa
93,8612 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
34,6624 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độ
8,5336 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 7%
27,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn
27,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 16km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn
27,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bãi, mặt đường
0,5885 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa
0,2042 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép
0,0621 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép
0,3227 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)
1,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp đệm cát dày 3cm
3,3841 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cm
11.280,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm
11.280,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)
33,8413 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
9,9686 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm
9,9686 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2
13,2691 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm
13,2691 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào móng mương thoát nước
1,4899 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ hố ga bê tông cốt thép chiều dày tường
1,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót mương thoát nước, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8)
20,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Gia công, lắp dựng cốt thép , rãnh nước, đường kính
0,1863 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính
9,9724 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm
4,6244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện
4,6244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh
0,2073 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300
63,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5689 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,921 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2
0,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm
0,096 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Rải vải địa kỹ thuật bọc ống
0,1584 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽm
15,3569 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm mạ kẽm
0,3756 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt nắp rãnh
15,7325 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây