Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy rải BTNN ≥ 130 CV |
Máy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
1 |
1 |
Máy rải BTNN ≥ 130 CV |
Máy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép ≥ 10 T |
Máy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
2 |
2 |
Máy lu bánh thép ≥ 10 T |
Máy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
2 |
3 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T |
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
1 |
3 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T |
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
1 |
4 |
Máy lu rung ≥ 25 T |
Máy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
2 |
4 |
Máy lu rung ≥ 25 T |
Máy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
2 |
5 |
Máy san/ủi ≥ 110 CV |
Máy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
2 |
5 |
Máy san/ủi ≥ 110 CV |
Máy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
2 |
6 |
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV |
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường. |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV |
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường. |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
4 |
7 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
4 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
9 |
Máy hàn ≥ 23 kW |
Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
9 |
Máy hàn ≥ 23 kW |
Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
10 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
10 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
11 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
11 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
1 |
12 |
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW |
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
2 |
12 |
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW |
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
2 |
13 |
Khoan cầm tay 0,5 kW |
Khoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
2 |
13 |
Khoan cầm tay 0,5 kW |
Khoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
2 |
14 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlít |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
2 |
14 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlít |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
2 |
15 |
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3 |
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực). |
1 |
15 |
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3 |
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực). |
1 |
16 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
1 |
16 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
1 |
17 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
1 |
17 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
1 |