Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

    Watching    
Find: 17:25 27/04/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing yard K15C - Ben Nghe Port
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing yard K15C - Ben Nghe Port
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Capital for maintenance and repair of the Company
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
17:00 06/05/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:01 26/04/2022
to
17:00 06/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 06/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy rải BTNN ≥ 130 CV
Máy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 10 T
Máy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
3
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T
Máy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
1
4
Máy lu rung ≥ 25 T
Máy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
5
Máy san/ủi ≥ 110 CV
Máy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
2
6
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.
1
7
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
4
8
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
9
Máy hàn ≥ 23 kW
Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
10
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
11
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
1
12
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW
Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
13
Khoan cầm tay 0,5 kW
Khoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
14
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlít
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
2
15
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3
Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực).
1
16
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
1
17
Máy thủy bình
Máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt
15,014 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày
3.728 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
237,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
237,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T
237,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa
93,8612 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
34,6624 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độ
8,5336 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 7%
27,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn
27,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 16km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn
27,1622 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bãi, mặt đường
0,5885 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa
0,2042 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép
0,0621 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép
0,3227 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)
1,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp đệm cát dày 3cm
3,3841 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cm
11.280,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cung cấp gạch bê tông tự chèn M600 dày 8 cm
11.280,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)
33,8413 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
9,9686 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm
9,9686 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2
13,2691 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm
13,2691 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đào móng mương thoát nước
1,4899 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ hố ga bê tông cốt thép chiều dày tường
1,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót mương thoát nước, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8)
20,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Gia công, lắp dựng cốt thép , rãnh nước, đường kính
0,1863 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính
9,9724 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm
4,6244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện
4,6244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh
0,2073 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300
63,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5689 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,921 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2
0,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm
0,096 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Rải vải địa kỹ thuật bọc ống
0,1584 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽm
15,3569 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm mạ kẽm
0,3756 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt nắp rãnh
15,7325 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 91

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second