Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 21:29 28/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường bê tông và hệ thống thoát nước từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Công Trứ và đường bê tông (bên cạnh trường Mầm non Sơn Ca) đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Khoan
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng đường bê tông và hệ thống thoát nước từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Công Trứ và đường bê tông (bên cạnh trường Mầm non Sơn Ca) đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Khoan
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 95% (trong đó nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hoá đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường 35%) và huy động nhân dân đón
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:24 28/04/2022
đến
08:00 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (07/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường bê tông và hệ thống thoát nước từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Công Trứ và đường bê tông (bên cạnh trường Mầm non Sơn Ca) đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Khoan
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 95% (trong đó nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hoá đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường 35%) và huy động nhân dân đón
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Thạnh. Địa chỉ: Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam KỲ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3812413
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đồng Cường. Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định CTXD Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Thạnh. Địa chỉ: Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam KỲ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3812413

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Thạnh. Địa chỉ: Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam KỲ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3812413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Minh – Chủ tịch UBND Phường Tân Thạnh; Địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 0235.3851086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tân Thạnh, địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3812413; số fax 0235.3851086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ, địa chỉ Hùng Vương, tam Kỳ, Quảng Nam; số điện thoại 0235.3829686

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia trực tiếp thi công xây dựng phần ít nhất 03 công trình HTKT cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).65
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 03 công trình HTKT cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).33
3Phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 03 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 03 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).33
4Công nhân xây dựng20Chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,5710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V161,54m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V543,55m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,67100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,91100m3
6Dăm sạn đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V67,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V354,95m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng , thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,78100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đan mương đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V92,65m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,37tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,61100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V206,3m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,98100m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,72100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,72100m3
16Lắp đặt nắp hố ga có cửa thu và thăm kết hợp bằng compositeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,71100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,01100m3
19Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,14100m2
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,14100m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21 đoạn ống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải tự đổ ≥ 7TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)2
2Máy cắt gạch, đáHoạt động tốt3
3Máy trộn bê tông 250 lítHoạt động tốt3
4Máy đầm dùiHoạt động tốt2
5Máy cắt uốn thépHoạt động tốt2
6Xe lu ≥ 10 tấnCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
7Xe đào ≥ 0,4m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
8Xe ủiCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
2
1
Xe tải tự đổ ≥ 7T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
2
2
Máy cắt gạch, đá
Hoạt động tốt
3
2
Máy cắt gạch, đá
Hoạt động tốt
3
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Hoạt động tốt
3
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Hoạt động tốt
3
4
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
2
6
Xe lu ≥ 10 tấn
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
6
Xe lu ≥ 10 tấn
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
7
Xe đào ≥ 0,4m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
7
Xe đào ≥ 0,4m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
8
Xe ủi
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
8
Xe ủi
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông
13,57 10m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
161,54 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
3 Đào kênh mương, chiều rộng
543,55 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
4 Đào kênh mương, chiều rộng
5,67 100m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
3,91 100m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
6 Dăm sạn đệm móng
67,8 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200
354,95 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng , thân mương
24,78 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đan mương đá 1x2, mác 250
92,65 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
10,37 tấn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
11 Ván khuôn tấm đan
5,61 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
206,3 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
13 Rải giấy dầu lớp cách ly
10,98 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
12,72 100m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
12,72 100m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
16 Lắp đặt nắp hố ga có cửa thu và thăm kết hợp bằng composite
34 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
2,71 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,01 100m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
19 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2
0,14 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
20 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm
0,14 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm
2 1 đoạn ống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 189

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây