Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:48 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Trường Cao đẳng Quảng Nam
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:45 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:43 29/04/2022
đến
17:45 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:45 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
73.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Công trình: Trường Cao đẳng Quảng Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC , địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, khu 1, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường Cao đẳng Quảng Nam, Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC , địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, khu 1, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 1 năm 2022, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Phương Anh – Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc; địa chỉ: Số 240 Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ái Nghĩa- huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353.705009; fax: 02353.705009.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Thi công xây lắp các hạng mụcChủ đầu tư bàn giao mặt bằng thi công cho Nhà Thầu130 ngày
2Đơn vị thi công hoàn chỉnh các thủ tục theo quy định gửi Chủ đầu tư đề nghị cơ quan chuyên môn kiểm tra công tác nghiệm thu trong vòng 5 ngày, kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồngKể từ ngày Nhà thầu hoàn thành 100% khối lượng theo hợp đồng10 ngày – Thời gian cố định
3Chủ đầu tư và đơn vị thi công phối hợp tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong vòng 5 ngày kể từ ngày cơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trìnhCơ quan chuyên môn ban hành văn bản chấp nhận kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trình10 ngày – Thời gian cố định

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH65
2Giám sát kỹ thuật thi công1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH55
3Kỹ thuật thi công hiện trường3+ Kỹ thuật thi công công trình xây dựng: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH55
4Cán bộ an toàn lao động1Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH55
5Cán bộ quản lý chất lượng công trình1- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH55
6Công nhân kỹ thuật40- Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục xây lắp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V534,2976m2
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 1,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.002,8m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19.151,2931m2
4Gia công hàng rào lưới kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V151,47m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8018100m2
7Cọc nối đất bằng đồng đường kính D16MM, L=2,4MMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc điều khiển quạt( DIMMER)Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
9Cáp đồng trần 50MM5Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
10GCLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V5.535cái
11Khối lượng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
12Lắp đặt quạt điện - quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
13Khối lượng đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6100m3
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V608,9769m2
15Hộp nhựa 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1796m3
17Lát nền, sàn gạch granite 60x60, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V886,2345m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V608,9769m2
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V608,9769m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V9,9249100m2
22Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67m2
24Cạo bỏ lớp rong reo cũ trên mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V184,5747m2
25Bộ xả bồn cầu 2 nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V184,5747m2
27Gạch lát nền Granite 100x100, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,906m2
28Lắp đặt đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V653hộp
29Thanh cái đồng hồ giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V5thanh
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,474m2
31Lắp đặt tủ điện 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1196m2
33Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.561,35m
34Bộ xả Xiphon lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
35Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,15m
36Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V665,7746m2
37Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP XLPE/PVC 4(1CX10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V340cái
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V301,05m
40Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64cuộn
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V566,676m2
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V259cái
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.148,634m2
44Lắp dựng Khung hoa sắt 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V199,5062m2
45Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,112m3
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V865,2809m2
47Tháo dỡ khuôn ngoại cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V1.780,056m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.369,6m
49Trát chần cửa vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,3356m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,341m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V216,189m2
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V62,6441m3
53Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Dây dẫn điện (2X2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V918m
57Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,0336m3
58Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
59Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,112m3
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,1891m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0336m3
62Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3.397,3695m2
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V248,346m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V751,356m2
67Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.984,9888m2
69Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
70Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,228m2
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.633m
72Thi công trần gỗ công nghiệp + khung xương + phụ kiện MDFMô tả kỹ thuật theo chương V115,02m2
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m2
74Dây dẫn điện (2X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.633m
76Lắp đặt Đồng hồ đo áp 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
78Công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Tháo dỡ các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
81Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
82Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3131 cấu kiện
83Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
85Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
86Tháo dỡ quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
87Lắp đặt Biến dòng đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V298bộ
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,5921100m2
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
93Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V216,189m2
94Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V62,6441m3
96Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Switch 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V248hộp
101Đèn báo pha 220V - 5WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
102Lắp đặt các automat 1 pha 35AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
103Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.544,1546m2
104Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Tháo dỡ phụ kiện khác (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V187bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
107Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
109Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
110Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
111Modem mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120,528m2
113Phá dỡ granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V78,5936m2
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
115Dây dẫn điện (2X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.140,1m
116Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27m
117Dây dẫn điện (2X1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.781m
118Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
119Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,6441m3
120Phá dỡ tường xây gạch, thông phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2124m3
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16.607,1384m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào có công suất 205,9/2000KWHoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo1
2Máy trộn 450 lítTrộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3Máy trộn bê tông 375 lítTrộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4Máy cắt gạch 1,7KWcắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5Máy duỗi sắtDuỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6Máy vận thăng 1,2TVận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7Máy vận thăng 1,4TVận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
8Máy đầm dùi 1,5KWMáy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9Máy quét tia laserđo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
10Máy đầm bàn 1,5 KWđầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11Máy hàn 23KWhàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
12Ô tô tải trọng 5THoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo2
13Máy cắt uốn thép 5KWcắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
14Máy khoan bê tông 0,5 KWKhoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
15Máy thủy bìnhđo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
16xe cẩu >15THoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo1
17Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpmHoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo1
18Máy đầm cócĐầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
19Ván phủ phim (1,2x2,4)mx12mm ( m2)Ván khuôn( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)250
20Giàn giáo thép (1,7x1,25)m ( m2)Giàn giáo( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)250
21Phòng thí nghiệmĐược cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào có công suất 205,9/2000KW
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo
1
2
Máy trộn 450 lít
Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
2
3
Máy trộn bê tông 375 lít
Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
3
4
Máy cắt gạch 1,7KW
cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
2
5
Máy duỗi sắt
Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
2
6
Máy vận thăng 1,2T
Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
1
7
Máy vận thăng 1,4T
Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
1
8
Máy đầm dùi 1,5KW
Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
2
9
Máy quét tia laser
đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
1
10
Máy đầm bàn 1,5 KW
đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
2
11
Máy hàn 23KW
hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
2
12
Ô tô tải trọng 5T
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo
2
13
Máy cắt uốn thép 5KW
cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
2
14
Máy khoan bê tông 0,5 KW
Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
3
15
Máy thủy bình
đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
1
16
xe cẩu >15T
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo
1
17
Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm
Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo
1
18
Máy đầm cóc
Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
1
19
Ván phủ phim (1,2x2,4)mx12mm ( m2)
Ván khuôn( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
250
20
Giàn giáo thép (1,7x1,25)m ( m2)
Giàn giáo( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
250
21
Phòng thí nghiệm
Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
534,2976 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 1,5MM2
8.002,8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
19.151,2931 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Gia công hàng rào lưới kẽm gai
151,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
67,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,8018 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cọc nối đất bằng đồng đường kính D16MM, L=2,4M
13 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc điều khiển quạt( DIMMER)
129 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cáp đồng trần 50MM5
33 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 GCLD cùm chống bão
5.535 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Khối lượng đất đào
6 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp đặt quạt điện - quạt đảo
129 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Khối lượng đất đắp
6 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái
608,9769 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Hộp nhựa 100x100
64 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
12,1796 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lát nền, sàn gạch granite 60x60, vữa XM M75, PCB40
886,2345 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng
608,9769 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 10MM2
324 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
608,9769 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
9,9249 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt các automat 1 pha 20A
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
67 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cạo bỏ lớp rong reo cũ trên mái, sê nô
184,5747 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bộ xả bồn cầu 2 nút nhấn
67 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
184,5747 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gạch lát nền Granite 100x100, vữa XM M75, PCB40
228,906 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt đế nhựa
653 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Thanh cái đồng hồ giá đỡ
5 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40
66,474 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt tủ điện 4 modul
64 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
12,1196 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 2,5MM2
7.561,35 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bộ xả Xiphon lavabo
67 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 6MM2
1.146,15 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng các loại cửa khung sắt
665,7746 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP XLPE/PVC 4(1CX10)MM2
324 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt
340 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm
301,05 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Băng keo điện
64 cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
566,676 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt ổ cắm đôi
259 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1.148,634 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng Khung hoa sắt 14x14x1,2
199,5062 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công
50,112 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
865,2809 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa kép
1.780,056 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm
3.369,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Trát chần cửa vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
172,3356 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
172,341 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 170

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây