Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:35 30/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bê tông GTNT xóm 3 thôn Long Thành (từ cầu Bến Tỷ đến cầu Bản) xã Phước Mỹ
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
công trình Bê tông GTNT xóm 3 thôn Long Thành (từ cầu Bến Tỷ đến cầu Bản) xã Phước Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 10/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:29 30/04/2022
đến
11:00 10/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 10/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/05/2022 (07/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Bê tông GTNT xóm 3 thôn Long Thành (từ cầu Bến Tỷ đến cầu Bản) xã Phước Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Trí. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hoàng Tuấn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn; + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: 02563.822176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Phước Mỹ + Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563.549009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Phước Mỹ + Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563.549009

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông) hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).52
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông). Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).52
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN KHỐI LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG
1Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK5,18100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,02100m3
3Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I:Theo HSTK5,2100m3
4Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK5,2100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK5,2100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK6,93100m3
7Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK4,62100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK13,0515100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK130,51510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km: (5km đường L2 và 4km đường L5) (ĐG x (5*1+4*1.5))Theo HSTK130,51510m³/1km
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK991,17m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK9,77100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK5,4854100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền mặt cũTheo HSTK164,8m3
15Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK1,648100m3
16Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK1,648100m3/1km
17Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới (Tính 15% giá máy và nhân công)Theo HSTK3.315,15m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK14,46100m2
19Vận chuyển tiếp vầng cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tạm tính 10 m2 cỏ tương đương 1m3 đất cấp I)Theo HSTK1,446100m3
20Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK1,446100m3/1km
21Làm khe co mặt đường bê tông (VL tính toán. không tính tình nhân công và máy)Theo HSTK791m
22Làm khe giãn mặt đường bê tông (VL tính toán. không tính tình nhân công và máy)Theo HSTK298,4m
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK2,51m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,73m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,3m3
26Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2218100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK2,4m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo HSTK21 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mmTheo HSTK1mối nối
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngTheo HSTK21cấu kiện
31Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,99m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK2,21m3
33Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0221100m3
34Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0221100m3/1km
35Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,096100m2
36Tháo dỡ ống buy D600 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
37Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,155100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1321100m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,55m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK0,67m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,13m3
43Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1577100m2
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,5m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
48Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK1,35m3
50Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0135100m3
51Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0135100m3/1km
52Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,075100m2
53Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0966100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0553100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,55m3
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK0,67m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,13m3
59Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1577100m2
60Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,5m2
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
64Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK1,3m3
66Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,013100m3
67Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,013100m3/1km
68Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,072100m2
69Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1184100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0925100m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,27m3
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK2,18m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,18m3
75Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1744100m2
76Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,76m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,2m2
78Làm sạch mặt trong cống trước khi trátTheo HSTK1công
79Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK16,91m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0288100m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK11,84m3
83Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK3,63m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,15m3
85Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,6107100m2
86Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK3,9m2
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmTheo HSTK41 đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK2mối nối
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngTheo HSTK41cấu kiện
90Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK2,79m3
91Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK1,42m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK6,93m3
93Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0693100m3
94Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0693100m3/1km
95Tháo dỡ ống buy D800 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
96Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
97Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,013100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp trả)Theo HSTK0,274100m3
99Vận chuyển đất thừa ra bãi thải sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,7034100m3
100Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,7034100m3/1km
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,91m3
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,12m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,22m3
104Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2014100m2
105Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,74m2
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
109Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK1,46m3
111Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0146100m3
112Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0146100m3/1km
113Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,081100m2
114Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
115Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1078100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0785100m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,55m3
118Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK0,67m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,13m3
120Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1577100m2
121Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,5m2
122Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
123Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
125Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
126Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK2m3
127Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,02100m3
128Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,02100m3/1km
129Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,087100m2
130Tháo dỡ ống buy D400 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
131Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
132Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0958100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0925100m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK2,51m3
135Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,73m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,3m3
137Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2218100m2
138Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK2,4m2
139Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo HSTK21 đoạn ống
140Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mmTheo HSTK1mối nối
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngTheo HSTK21cấu kiện
142Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,99m3
143Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK2,1m3
144Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,021100m3
145Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,021100m3/1km
146Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,09100m2
147Tháo dỡ ống buy D600 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
148Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
149Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1137100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0897100m3
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK11,11m3
152Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK6,54m3
153Bê tông mái và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK4,9m3
154Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,08100m2
155Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo HSTK31 rọ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông≥ 250 lít2
2Máy đào≥ 0,8m31
3Máy ủi≥ 110CV1
4Máy lu≥ 9T1
5Máy đầm bàn≥ 1kW2
6Máy đầm dùi≥ 1,5kW2
7Máy hàn điện≥ 23kW2
8Máy mài≥ 2,7kW2
9Máy khoan≥ 2,5kW2
10Ô tô tự đổ≥ 7T2
11Máy bơm nước2,2KW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
2
Máy đào
≥ 0,8m3
1
2
Máy đào
≥ 0,8m3
1
2
Máy đào
≥ 0,8m3
1
2
Máy đào
≥ 0,8m3
1
2
Máy đào
≥ 0,8m3
1
3
Máy ủi
≥ 110CV
1
3
Máy ủi
≥ 110CV
1
3
Máy ủi
≥ 110CV
1
3
Máy ủi
≥ 110CV
1
3
Máy ủi
≥ 110CV
1
4
Máy lu
≥ 9T
1
4
Máy lu
≥ 9T
1
4
Máy lu
≥ 9T
1
4
Máy lu
≥ 9T
1
4
Máy lu
≥ 9T
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1kW
2
5
Máy đầm bàn
≥ 1kW
2
5
Máy đầm bàn
≥ 1kW
2
5
Máy đầm bàn
≥ 1kW
2
5
Máy đầm bàn
≥ 1kW
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW
2
7
Máy hàn điện
≥ 23kW
2
7
Máy hàn điện
≥ 23kW
2
7
Máy hàn điện
≥ 23kW
2
7
Máy hàn điện
≥ 23kW
2
7
Máy hàn điện
≥ 23kW
2
8
Máy mài
≥ 2,7kW
2
8
Máy mài
≥ 2,7kW
2
8
Máy mài
≥ 2,7kW
2
8
Máy mài
≥ 2,7kW
2
8
Máy mài
≥ 2,7kW
2
9
Máy khoan
≥ 2,5kW
2
9
Máy khoan
≥ 2,5kW
2
9
Máy khoan
≥ 2,5kW
2
9
Máy khoan
≥ 2,5kW
2
9
Máy khoan
≥ 2,5kW
2
10
Ô tô tự đổ
≥ 7T
2
10
Ô tô tự đổ
≥ 7T
2
10
Ô tô tự đổ
≥ 7T
2
10
Ô tô tự đổ
≥ 7T
2
10
Ô tô tự đổ
≥ 7T
2
11
Máy bơm nước
2,2KW
2
11
Máy bơm nước
2,2KW
2
11
Máy bơm nước
2,2KW
2
11
Máy bơm nước
2,2KW
2
11
Máy bơm nước
2,2KW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
5,18 100m3 Theo HSTK
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0,02 100m3 Theo HSTK
3 Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I:
5,2 100m3 Theo HSTK
4 Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
5,2 100m3/1km Theo HSTK
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
5,2 100m3 Theo HSTK
6 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
6,93 100m3 Theo HSTK
7 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4,62 100m3 Theo HSTK
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
13,0515 100m3 Theo HSTK
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
130,515 10m³/1km Theo HSTK
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km: (5km đường L2 và 4km đường L5) (ĐG x (5*1+4*1.5))
130,515 10m³/1km Theo HSTK
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
991,17 m3 Theo HSTK
12 Rải giấy dầu lớp cách ly
9,77 100m2 Theo HSTK
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
5,4854 100m2 Theo HSTK
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mặt cũ
164,8 m3 Theo HSTK
15 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
1,648 100m3 Theo HSTK
16 Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T
1,648 100m3/1km Theo HSTK
17 Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới (Tính 15% giá máy và nhân công)
3.315,15 m2 Theo HSTK
18 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
14,46 100m2 Theo HSTK
19 Vận chuyển tiếp vầng cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tạm tính 10 m2 cỏ tương đương 1m3 đất cấp I)
1,446 100m3 Theo HSTK
20 Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
1,446 100m3/1km Theo HSTK
21 Làm khe co mặt đường bê tông (VL tính toán. không tính tình nhân công và máy)
791 m Theo HSTK
22 Làm khe giãn mặt đường bê tông (VL tính toán. không tính tình nhân công và máy)
298,4 m Theo HSTK
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
2,51 m3 Theo HSTK
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40
1,73 m3 Theo HSTK
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,3 m3 Theo HSTK
26 Ván khuôn móng dài
0,2218 100m2 Theo HSTK
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
2,4 m2 Theo HSTK
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm
2 1 đoạn ống Theo HSTK
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mm
1 mối nối Theo HSTK
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cống
2 1cấu kiện Theo HSTK
31 Đệm đá 4x6 đầm chặt
0,99 m3 Theo HSTK
32 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ
2,21 m3 Theo HSTK
33 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
0,0221 100m3 Theo HSTK
34 Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T
0,0221 100m3/1km Theo HSTK
35 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,096 100m2 Theo HSTK
36 Tháo dỡ ống buy D600 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, không tính tiền vật liệu)
2 1 đoạn ống Theo HSTK
37 Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CV
2 ca Theo HSTK
38 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,155 100m3 Theo HSTK
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1321 100m3 Theo HSTK
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
1,55 m3 Theo HSTK
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40
0,67 m3 Theo HSTK
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,13 m3 Theo HSTK
43 Ván khuôn móng dài
0,1577 100m2 Theo HSTK
44 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
1,5 m2 Theo HSTK
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm
2 1 đoạn ống Theo HSTK
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
1 mối nối Theo HSTK
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400
2 1 cấu kiện Theo HSTK
48 Đệm đá 4x6 đầm chặt
0,87 m3 Theo HSTK
49 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ
1,35 m3 Theo HSTK
50 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
0,0135 100m3 Theo HSTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây