Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:49 04/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dặm vá, sửa chữa các tuyến đường (đường An Phú 10 và đường Phan Đình Giót)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dặm vá, sửa chữa các tuyến đường (đường An Phú 10 và đường Phan Đình Giót)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn hỗ trợ cân đối từ Ngân sách thành phố năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 14/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:44 04/05/2022
đến
15:00 14/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 14/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.800.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/05/2022 (11/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Dặm vá, sửa chữa các tuyến đường (đường An Phú 10 và đường Phan Đình Giót)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn hỗ trợ cân đối từ Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH , địa chỉ: Số 144 Đường số 16, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phú, Địa chỉ: Phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh, Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Phước Lập - Địa chỉ: Số 49 Đỗ Thành Nhân, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương; Công ty TNHH MTV Đông Tân Hiệp – Địa chỉ: Số 24/4, đường Nguyễn Văn Siêu, khu phố Đông Tân, Phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Khu phố Nguyễn Trãi, đường Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2, đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2, đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH , địa chỉ: Số 144 Đường số 16, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phú, Địa chỉ: Phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh, Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phú, Địa chỉ: Phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh, Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)22
3Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5097100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,324m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5429100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5429100m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5097100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5484100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1594100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,544100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7078100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,544100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6705100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6705100 tấn
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,34m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
BHẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5831m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m3/1km
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
6Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1506m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùiTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2Máy khoan bê tôngTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít1
4Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5Máy lu bánh thép (*)Trọng lượng >= 10 tấn1
6Máy rải cấp phối đá dăm (*)Công suất >= 50m3/h1
7Máy rải bê tông nhựa (*)Công suất >= 130CV1
8Ô tô tự đổ (**)Tải trọng >= 05 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
2
Máy khoan bê tông
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
3
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
4
Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
5
Máy lu bánh thép (*)
Trọng lượng >= 10 tấn
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm (*)
Công suất >= 50m3/h
1
7
Máy rải bê tông nhựa (*)
Công suất >= 130CV
1
8
Ô tô tự đổ (**)
Tải trọng >= 05 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
0,5097 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
3,324 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - cấp đất IV
0,5429 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - cấp đất IV
0,5429 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,5097 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2
2,5484 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,8kg/m2
13,1594 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
10,544 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
15,7078 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
10,544 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
2,6705 100 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
2,6705 100 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm
46,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
12,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
8,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,5831 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - cấp đất IV
0,0058 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - cấp đất IV
0,0058 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg
9 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg
14 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤ 45cm
0,1509 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,1506 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg
9 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
14 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm
0,018 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm
9 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây