Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT xã Sơn Đồng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày đóng thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu có tương đương khác nhằm chứng minh về việc hợp đồng hoàn thành toàn bộ/hoàn thành phần lớn, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng; + Địa chỉ: xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội + Điện thoại: 024 3399 5475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhiệm. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đèn chiếu sáng lắp mới trên cột thép | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,312 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,936 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5325 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn , đá 1x2,mác 200 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,248 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 10 cọc |
| 9 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cọc |
| 10 | Đào móng cọc tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,312 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1331 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1 cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cột |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300*300*675 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 17 | Đánh số cột thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 10 cột |
| 18 | Ghíp bọc cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 19 | Kẹp xiết treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 20 | Cổ dề treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| B | Đèn chiếu sáng lắp mới trên cột bê tông | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 bộ cần đèn |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 3x2,5mm2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cọc |
| 6 | Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,936 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | 100m3 |
| 8 | Đánh số cột BTLT | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 10 cột |
| C | Kéo cáp | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,85 | 100m |
| 2 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,685 | 1km/1 dây |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | 1 vị trí |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông (hoặc máy đục bê tông) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe nâng (hoặc xe cẩu nâng người) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy hàn |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy cắt bê tông |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông (hoặc máy đục bê tông) |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Xe nâng (hoặc xe cẩu nâng người) |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | 33,28 | 10m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,312 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 39,936 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5325 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5325 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5325 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn , đá 1x2,mác 200 | 53,248 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 10,4 | 10 cọc | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | 104 | cọc | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đào móng cọc tiếp địa | 13,312 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | 0,1331 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | 104 | 1 cột | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | 104 | cột | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao | 104 | bộ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300*300*675 | 104 | bộ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 3,12 | 100m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đánh số cột thép | 10,4 | 10 cột | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghíp bọc cáp | 208 | cái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp xiết treo cáp | 208 | cái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cổ dề treo cáp | 104 | cái | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | 62 | 1 bộ cần đèn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 62 | bộ | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 3x2,5mm2 | 2,48 | 100m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 6,2 | 10 cọc | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | 62 | cọc | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đào móng cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng | 7,936 | m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | 0,0794 | 100m3 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đánh số cột BTLT | 6,2 | 10 cột | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | 46,85 | 100m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | 4,685 | 1km/1 dây | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | 166 | 1 vị trí | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đau khổ là vĩnh viễn, tối tăm, Và có cùng bản chất với vô tận.Suffering is permanent, obscure and dark, And shares the nature of infinity. "
William Wordsworth
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.