Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội và Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ hồ sơ mời thầu qua mạng (E-HSMT) gói thầu: Thi công xây dựng, Công trình: Sửa chữa, cải tạo đường N6 khu dân cư Thuận Giao theo thông báo mời thầu số: 20220480574; Sau khi xem xét lại nội dung trong E-HSMT theo thông báo mời thầu số: 20220480574, Công ty Cổ phần CIC39 (gọi tắt là nhà thầu) nhận thấy có những điểm chưa phù hợp và cần làm rõ, cụ thể như sau: 1. Theo mẫu số 04A yêu cầu về nhân sự chủ chốt trong E-HSMT yêu cầu: 1 Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng kinh nghiệm 2 năm. Ý kiến của nhà thầu như sau: Theo nội dụng của hồ sơ E-HSMt mời thầu tại mẫu số 04B: Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu có nêu rõ về: Số lượng, công suất và tính năng của mỗi loại máy xây dựng để phục vụ thi công cho gói thầu, nên nhà thầu không cần bố trí kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư cơ giới hóa xây dựng để tính toán chọn loại máy (số lượng, công suất, tính năng). Bên cạnh đó E-HSMT cũng đã yêu cầu 2 công nhân vận hành máy xây dựng, như vậy E-HSMT yêu cầu thêm 1 cán bộ phụ trách quản lý máy xây dựng có bất hợp lý hay không ?, có phù hợp với độ phức tạp của gói thầu hay không?. 2. Theo mẫu số 04B: Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu yêu cầu 1 xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao ≥ 12m. Nhà thầu đã kiểm tra tại mẫu số 01Bảng chi tiết hạng mục xây lắp thì: trụ đèn chiếu sáng chỉ có 7m, tuy nhiên E-HSMT yêu cầu 1 xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao ≥ 12m là chưa hợp lý. Theo 2 nội dung trên của nhà thầu thì E-HSMT đã yêu cầu cao hơn so với các tính chất tương tự của gói thầu đang xét, làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu, gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Bằng văn bản này, Nhà thầu kính đề nghị Chủ đầu tư và bên mời thầu xem xét và có những sửa đổi E-HSMT hợp lý theo đúng tinh thần của chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ Tướng Chính Phủ. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Nội dung chi tiết theo file đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV TRA LOI LAM RO HSMT - SUA CHUA CAI TAO DUONG N6 KDC THUAN GIAO.pdf |
| Ngày trả lời | 16:34 10/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo đường N6 Khu dân cư Thuận Giao Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Đầu tư công 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường - Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,752 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,71 | 100m3/km |
| 5 | Lu lèn mặt đường sau khi cày phá, đạt độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,796 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường - Quét dọn mặt đường hiện hữu trước khi thảm nhựa phần vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,48 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,959 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,461 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,461 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,811 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | m2 |
| 12 | Biển báo - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng = 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,531 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,188 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép Ø6 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Sản xuất gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,225 | kg |
| 23 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 24 | Cung cấp đai ốc M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 25 | Cung cấp long đen M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 70cm (NC x 1,1; M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Vỉa hè - Đào đất móng bằng thủ công, tộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,438 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,637 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,301 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,041 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.437,678 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,768 | m3 |
| 35 | Lớp ni lông lót nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,377 | 100m2 |
| 36 | Cây xanh - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,674 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m3/km |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,169 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,935 | m3 |
| 41 | Cung cấp và lát gạch số 8 bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,685 | m2 |
| 42 | Cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép hình L40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | tấn |
| 44 | Sơn thép hình L40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,712 | m2 |
| 45 | Cung cấp nắp chụp cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084 | cái |
| 46 | Cung cấp bulon M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168 | cái |
| B | CẢI TẠO GIẾNG THU TNM | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn hiện hữu, TL>50kg (tính bằng 60% NC, M phần LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,256 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,784 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,036 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3/km |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,532 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.496,594 | kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,447 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,607 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện vào vị trí trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC-u (250x7,7)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m |
| 23 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 24 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự li vận chuyển 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.146,95 | m dài |
| 25 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 bùn |
| C | CẢI TẠO GIẾNG THU THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp giếng thu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt nắp giếng thu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Lắp dựng trụ thép STK 07m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đèn LED 120W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 choá |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 bộ |
| 6 | Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,282 | 100m |
| 7 | Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,422 | 100m |
| 8 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,23 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,7 | m2 |
| 10 | Cáp CVV 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp RCOB -6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cửa |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp khởi động từ 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bộ hẹn giờ 1 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Coliver lắp tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 22 | Lắp máng cáp 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Cầu chì vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, ĐK ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 27 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Đào hố móng trụ và hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | 1m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7249 | 100m3 |
| 30 | Lấp hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8538 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,422 | 100 m |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,376 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (tại các vị trí băng đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100 m |
| 35 | Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 36 | Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 37 | Đầu coss 2,5mm (sử dụng cho cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 39 | Khung móng trụ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 40 | Dán decan trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tấm |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 12 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước | Dung tích bồn ≥ 5 m³ | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng > 07 tấn | 1 |
| 13 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy đầm đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 19 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi |
Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn |
1 |
2 |
Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu |
Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn |
1 |
3 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ |
2 |
4 |
Máy lu bánh hơi tự hành |
Trọng lượng ≥ 16 tấn |
1 |
5 |
Máy lu rung |
Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép tự hành |
Trọng lượng ≥ 12 tấn |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 10 tấn |
2 |
8 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110 CV |
1 |
9 |
Máy san |
Công suất ≥ 110 CV |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước |
Dung tích bồn ≥ 5 m³ |
1 |
11 |
Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
1 |
12 |
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa |
Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng > 07 tấn |
1 |
13 |
Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa |
Công suất ≥ 130 CV |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
2 |
15 |
Máy đầm đầm dùi |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
1 |
16 |
Máy đầm bàn |
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
1 |
17 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23 KW |
2 |
18 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5 KW |
2 |
19 |
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao |
Chiều cao nâng ≥ 12m |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nền đường - Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | 34,752 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,922 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 33,71 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 33,71 | 100m3/km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Lu lèn mặt đường sau khi cày phá, đạt độ chặt K≥0,98 | 69,796 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Mặt đường - Quét dọn mặt đường hiện hữu trước khi thảm nhựa phần vuốt nối | 766,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13,959 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 77,461 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 77,461 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | 41,811 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | 190,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Biển báo - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng = 1m, sâu | 9,531 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,061 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,035 | 100m3/km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,328 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,434 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,188 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Gia công cốt thép Ø6 móng trụ | 0,007 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Sản xuất gia công thép tấm | 0,143 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Sản xuất gia công thép hình | 0,474 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báo | 617,225 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Cung cấp bu lông M20x500 | 96 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Cung cấp đai ốc M20x500 | 96 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Cung cấp long đen M20x500 | 96 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 | 48 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 70cm (NC x 1,1; M x 1,5) | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Vỉa hè - Đào đất móng bằng thủ công, tộng | 40,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 164,438 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 20,637 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 120,301 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 212,041 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | 9.437,678 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 943,768 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Lớp ni lông lót nền vỉa hè | 94,377 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Cây xanh - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 79,674 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,797 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,797 | 100m3/km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 8,169 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 45,935 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Cung cấp và lát gạch số 8 bồn cây | 334,685 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | 3,208 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Sản xuất thép hình L40x40x5mm | 2,328 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Sơn thép hình L40x40x5mm | 73,712 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Cung cấp nắp chụp cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | 1.084 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Cung cấp bulon M10x30 | 2.168 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn hiện hữu, TL>50kg (tính bằng 60% NC, M phần LĐ) | 118 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,256 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 35,784 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,036 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thật là sự lãng phí tâm lực đáng buồn (selfies). Hãy tận hưởng từng khoảng khắc. Hãy làm gì đó đáng giá hơn với thời gian của mình, bất cứ điều gì. Hãy nhìn ra ngoài cửa sổ và suy ngẫm về cuộc đời. "
Benedict Cumberbatch
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.