Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:52 05/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo đường N6 Khu dân cư Thuận Giao
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo đường N6 khu dân cư Thuận Giao
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Đầu tư công 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 15/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 05/05/2022
đến
11:00 15/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 15/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
149.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/05/2022 (12/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội và Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ hồ sơ mời thầu qua mạng (E-HSMT) gói thầu: Thi công xây dựng, Công trình: Sửa chữa, cải tạo đường N6 khu dân cư Thuận Giao theo thông báo mời thầu số: 20220480574;
Sau khi xem xét lại nội dung trong E-HSMT theo thông báo mời thầu số: 20220480574, Công ty Cổ phần CIC39 (gọi tắt là nhà thầu) nhận thấy có những điểm chưa phù hợp và cần làm rõ, cụ thể như sau:
1. Theo mẫu số 04A yêu cầu về nhân sự chủ chốt trong E-HSMT yêu cầu: 1 Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng kinh nghiệm 2 năm.
Ý kiến của nhà thầu như sau: Theo nội dụng của hồ sơ E-HSMt mời thầu tại mẫu số 04B: Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu có nêu rõ về: Số lượng, công suất và tính năng của mỗi loại máy xây dựng để phục vụ thi công cho gói thầu, nên nhà thầu không cần bố trí kỹ sư máy xây dựng hoặc kỹ sư cơ giới hóa xây dựng để tính toán chọn loại máy (số lượng, công suất, tính năng). Bên cạnh đó E-HSMT cũng đã yêu cầu 2 công nhân vận hành máy xây dựng, như vậy E-HSMT yêu cầu thêm 1 cán bộ phụ trách quản lý máy xây dựng có bất hợp lý hay không ?, có phù hợp với độ phức tạp của gói thầu hay không?.
2. Theo mẫu số 04B: Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu yêu cầu 1 xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao ≥ 12m.
Nhà thầu đã kiểm tra tại mẫu số 01Bảng chi tiết hạng mục xây lắp thì: trụ đèn chiếu sáng chỉ có 7m, tuy nhiên E-HSMT yêu cầu 1 xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao ≥ 12m là chưa hợp lý.
Theo 2 nội dung trên của nhà thầu thì E-HSMT đã yêu cầu cao hơn so với các tính chất tương tự của gói thầu đang xét, làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu, gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.
Bằng văn bản này, Nhà thầu kính đề nghị Chủ đầu tư và bên mời thầu xem xét và có những sửa đổi E-HSMT hợp lý theo đúng tinh thần của chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 của Thủ Tướng Chính Phủ.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Nội dung chi tiết theo file đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời CV TRA LOI LAM RO HSMT - SUA CHUA CAI TAO DUONG N6 KDC THUAN GIAO.pdf
Ngày trả lời 16:34 10/05/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo đường N6 Khu dân cư Thuận Giao
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Đầu tư công 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long - Địa chỉ: Số 264/18/34, đường Phạm Ngũ Lão, tổ 16, khu phố 2, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu Tư An Khang - Địa chỉ: Số 56C/2, khu phố Thạnh Lợi, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2Cán bộ phụ trách KCS công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
6Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
7Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Nền đường - Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V34,752100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,922100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,71100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,71100m3/km
5Lu lèn mặt đường sau khi cày phá, đạt độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,796100m2
6Mặt đường - Quét dọn mặt đường hiện hữu trước khi thảm nhựa phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V766,48m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V13,959100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,461100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,461100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,811m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,8m2
12Biển báo - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng = 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,531m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3/km
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,188m3
19Gia công cốt thép Ø6 móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
20Sản xuất gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
21Sản xuất gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474tấn
22Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V617,225kg
23Cung cấp bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
24Cung cấp đai ốc M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
25Cung cấp long đen M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
26Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 70cm (NC x 1,1; M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Vỉa hè - Đào đất móng bằng thủ công, tộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1m3
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,438m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,637100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,301m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,041m3
33Lát gạch Terrazzo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V9.437,678m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V943,768m3
35Lớp ni lông lót nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V94,377100m2
36Cây xanh - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,674m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,797100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,797100m3/km
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,169100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,935m3
41Cung cấp và lát gạch số 8 bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V334,685m2
42Cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,208tấn
43Sản xuất thép hình L40x40x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,328tấn
44Sơn thép hình L40x40x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,712m2
45Cung cấp nắp chụp cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084cái
46Cung cấp bulon M10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.168cái
BCẢI TẠO GIẾNG THU TNM
1Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn hiện hữu, TL>50kg (tính bằng 60% NC, M phần LĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V7,256m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,784m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,036m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m3/km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3/km
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m3
10Gia công cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644tấn
11Gia công cốt thép Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,889tấn
12Gia công cốt thép Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,558tấn
13Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,532tấn
14Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,964tấn
15Mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.496,594kg
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,447100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,37m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,607m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m2
21Lắp đặt cấu kiện vào vị trí trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V342cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC-u (250x7,7)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,925100m
23Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
24Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự li vận chuyển 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.146,95m dài
25Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3 bùn
CCẢI TẠO GIẾNG THU THOÁT NƯỚC THẢI
1Tháo dỡ nắp giếng thu TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
4Lắp đặt nắp giếng thu TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
DHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Lắp dựng trụ thép STK 07mMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cột
2Lắp cần đèn đôi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cần đèn
3Lắp cần đèn đơn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 cần đèn
4Lắp đèn LED 120W (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 choá
5Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 bộ
6Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13,282100m
7Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,422100m
8Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V70,23m3
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,7m2
10Cáp CVV 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
11Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V721 đầu cáp
12Lắp RCOB -6AMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V361 đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bảng
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cửa
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
17Lắp đặt MCCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt MCCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp khởi động từ 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Bộ hẹn giờ 1 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Coliver lắp tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
22Lắp máng cáp 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
23Cầu chì vặnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, ĐK ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100 m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
27Coliver bảo quản cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
28Đào hố móng trụ và hố cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,691m3
29Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7249100m3
30Lấp hố cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
31Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8538100m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,422100 m
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,376m3
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (tại các vị trí băng đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100 m
35Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
36Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
37Đầu coss 2,5mm (sử dụng cho cáp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7776100m2
39Khung móng trụ STKMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
40Dán decan trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V36tấm

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơiTải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn1
2Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩuTải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn1
3Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8 m³2
4Máy lu bánh hơi tự hànhTrọng lượng ≥ 16 tấn1
5Máy lu rungTrọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn1
6Máy lu bánh thép tự hànhTrọng lượng ≥ 12 tấn1
7Ô tô tự đổTải trọng ≥ 10 tấn2
8Máy ủiCông suất ≥ 110 CV1
9Máy sanCông suất ≥ 110 CV1
10Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nướcDung tích bồn ≥ 5 m³1
11Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
12Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựaCông suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng > 07 tấn1
13Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựaCông suất ≥ 130 CV1
14Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít2
15Máy đầm đầm dùiTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
16Máy đầm bànTheo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
17Máy hànCông suất ≥ 23 KW2
18Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5 KW2
19Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên caoChiều cao nâng ≥ 12m1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi
Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn
1
2
Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu
Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn
1
3
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m³
2
4
Máy lu bánh hơi tự hành
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
5
Máy lu rung
Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn
1
6
Máy lu bánh thép tự hành
Trọng lượng ≥ 12 tấn
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 10 tấn
2
8
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
9
Máy san
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước
Dung tích bồn ≥ 5 m³
1
11
Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
12
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng > 07 tấn
1
13
Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
Công suất ≥ 130 CV
1
14
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
15
Máy đầm đầm dùi
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
16
Máy đầm bàn
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
17
Máy hàn
Công suất ≥ 23 KW
2
18
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5 KW
2
19
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao
Chiều cao nâng ≥ 12m
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nền đường - Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV
34,752 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,922 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
33,71 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
33,71 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lu lèn mặt đường sau khi cày phá, đạt độ chặt K≥0,98
69,796 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Mặt đường - Quét dọn mặt đường hiện hữu trước khi thảm nhựa phần vuốt nối
766,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
13,959 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
77,461 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
77,461 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)
41,811 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)
190,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Biển báo - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng = 1m, sâu
9,531 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,061 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,035 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,328 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,434 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
3,188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Gia công cốt thép Ø6 móng trụ
0,007 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Sản xuất gia công thép tấm
0,143 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Sản xuất gia công thép hình
0,474 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báo
617,225 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Cung cấp bu lông M20x500
96 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Cung cấp đai ốc M20x500
96 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Cung cấp long đen M20x500
96 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70
48 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 70cm (NC x 1,1; M x 1,5)
24 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vỉa hè - Đào đất móng bằng thủ công, tộng
40,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
164,438 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
20,637 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
120,301 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
212,041 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lát gạch Terrazzo vỉa hè
9.437,678 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
943,768 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lớp ni lông lót nền vỉa hè
94,377 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Cây xanh - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
79,674 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,797 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,797 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
8,169 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
45,935 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cung cấp và lát gạch số 8 bồn cây
334,685 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32
3,208 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Sản xuất thép hình L40x40x5mm
2,328 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Sơn thép hình L40x40x5mm
73,712 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Cung cấp nắp chụp cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32
1.084 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cung cấp bulon M10x30
2.168 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn hiện hữu, TL>50kg (tính bằng 60% NC, M phần LĐ)
118 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,256 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
35,784 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
17,036 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây