Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 10:52 05/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing and renovating N6 road, Thuan Giao residential area
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing and renovating N6 road, Thuan Giao residential area
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Non-business capital for main construction in 2021 and public investment capital for 2022-2023
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
11:00 15/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:43 05/05/2022
to
11:00 15/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
11:00 15/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
149.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty nine million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu bánh hơi
Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn
1
2
Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu
Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn
1
3
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m³
2
4
Máy lu bánh hơi tự hành
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
5
Máy lu rung
Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn
1
6
Máy lu bánh thép tự hành
Trọng lượng ≥ 12 tấn
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 10 tấn
2
8
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
9
Máy san
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước
Dung tích bồn ≥ 5 m³
1
11
Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
12
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng > 07 tấn
1
13
Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
Công suất ≥ 130 CV
1
14
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
15
Máy đầm đầm dùi
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
16
Máy đầm bàn
Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
1
17
Máy hàn
Công suất ≥ 23 KW
2
18
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5 KW
2
19
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao
Chiều cao nâng ≥ 12m
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Nền đường - Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV
34,752 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,922 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
33,71 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
33,71 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lu lèn mặt đường sau khi cày phá, đạt độ chặt K≥0,98
69,796 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Mặt đường - Quét dọn mặt đường hiện hữu trước khi thảm nhựa phần vuốt nối
766,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
13,959 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
77,461 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
77,461 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)
41,811 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)
190,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Biển báo - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng = 1m, sâu
9,531 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,061 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,035 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,328 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,434 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
3,188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Gia công cốt thép Ø6 móng trụ
0,007 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Sản xuất gia công thép tấm
0,143 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Sản xuất gia công thép hình
0,474 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báo
617,225 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Cung cấp bu lông M20x500
96 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Cung cấp đai ốc M20x500
96 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Cung cấp long đen M20x500
96 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70
48 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 70cm (NC x 1,1; M x 1,5)
24 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vỉa hè - Đào đất móng bằng thủ công, tộng
40,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
164,438 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
20,637 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
120,301 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
212,041 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lát gạch Terrazzo vỉa hè
9.437,678 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
943,768 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lớp ni lông lót nền vỉa hè
94,377 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Cây xanh - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
79,674 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,797 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,797 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
8,169 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
45,935 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cung cấp và lát gạch số 8 bồn cây
334,685 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32
3,208 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Sản xuất thép hình L40x40x5mm
2,328 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Sơn thép hình L40x40x5mm
73,712 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Cung cấp nắp chụp cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32
1.084 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cung cấp bulon M10x30
2.168 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn hiện hữu, TL>50kg (tính bằng 60% NC, M phần LĐ)
118 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,256 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
35,784 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
17,036 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second