Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:49 10/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp sân, rãnh thoát nước, cổng, tường rào trước và một số hạng mục phụ trợ khác Trường mầm non Thị trấn Lâm
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp sân, rãnh thoát nước, cổng, tường rào trước và một số hạng mục phụ trợ khác Trường mầm non Thị trấn Lâm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 24/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 10/05/2022
đến
07:00 24/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 24/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/05/2022 (22/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp sân, rãnh thoát nước, cổng, tường rào trước và một số hạng mục phụ trợ khác Trường mầm non Thị trấn Lâm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: phamnuttlam@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư tư vấn xây dựng NADACO; Địa chỉ: Số 22/208 đường Hưng Yên, Phường Quang Trung, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: phamnuttlam@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng - Các tài liệu đính kèm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: phamnuttlam@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.823009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định; Điện thoại: 0228.3648.482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228.3.823041

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)53
2Chỉ huy phó công trình1- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33
3Cán bộ quản lý chất lượng1- Bằng đại học khoa xây dựng dân dụng- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Chứng chỉ An toàn lao động- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO, BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,904m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,357m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.153,77m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,91m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,91m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7851m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8707100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6928100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,19m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật558,18m2
12Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,34m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5641100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4487tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,75m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7351 cấu kiện
17Ván khuôn bê tông móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m2
18Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
19Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,38m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,62m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
23Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
25Cắt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6891m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1507100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
31Ni lông chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
33Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,219100m
34Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13mối nối
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,07m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,613m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,613m2
43Mua và lắp đặt biển cổng bằng tấm alu, chữ alu tráng gương vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Sản xuất Inox cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,63kg
45Mũi giáo InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
46Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Bánh xe cổng chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Tay cầm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Chốt đứng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Tháo dỡ hoa sắt tường rào bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,296m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4496m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m3/1km
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0155100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2831m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8354m3
57Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,337m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2438100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1135tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4772tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0222m3
62Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8408m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4465m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,538m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4274100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3386tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5613m3
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,7356m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,829m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,1696m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật539,7342m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9383m3
73Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5746100m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,12m
75Ngói bò tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật435,3viên
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.804,6608m2
77Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.804,661m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.804,661m2
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6211m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,5821m3
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,32100m
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0268100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,264m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6792tấn
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0667100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0961tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2596tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3059m3
93Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,856m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3212tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1405m3
98Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4729100m2
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6706tấn
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6464m3
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,29m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,488m2
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,068m2
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,487m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
108Nắp bể InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
110Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Cút nhựa ren đồng lắp thiết bị PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,87m3
114Dải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7m2
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,87m3
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83211m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0266100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7046m3
119Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9451m3
BHẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG VÀ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,351m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,82100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,95m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,21m3
10Ván khuôn cổ cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,99m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,97m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,09100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,56m3
26Bu lông M24 x 500 đỉnh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,04m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,69m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,29m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,68m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (bao gồm sơn chống gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,39tấn
51Bu lông 20x70 vk1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128cái
52Giằng liên kết kèo D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78md
53Tăng đơ giằng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
54Bu lông M12x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280bộ
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,39tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16tấn
58Lợp mái tôn sóng cách âm, cách nhiệt dày 0,47lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,66100m2
59Máng thu nước mái inox rộng 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
60Sản xuất và lắp dựng tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,42m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
62Cút D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,8cái
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,08m2
65Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,22m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,76m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,26m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404,19m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,6m
70Đắp đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
71Trát tường bục sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,11m2
72Mài nhẫn mặt, sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,44m2
73Quét sơn sàn bê tông bằng sơn Epoxy tự phẳng AICA dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,55m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật896,26m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,26m2
76Thi công trần thạch cao hoa văn thả nổi 600x600 dày 9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,84m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m2
79Sản xuất , lắp dựng cửa sổ nhôm việt pháp kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,8m2
80Sản xuất , lắp dựng cửa đi nhôm việt pháp kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
81Sản xuất , lắp dựng vách cố định nhôm kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
82Gia công sen hoa cửa sổ bằng sắt hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,78kg
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
84Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,18m2
86Láng granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,18m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
89Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
91Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt đèn chụp bóng led 65w+ Ty treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
94Lắp đặt quạt treo tường cánh D650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
101Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Bật sắt đỡ dây sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
111Hộp nối kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
112Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,9m2
117Tháo dỡ xà gồ, vì kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,9m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,971m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
123Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
124Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25tấn
125Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,841m2
127Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
128Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02tấn
129Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26tấn
130Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m2
131Tôn úp nóc rông 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67m
132Ke chống lậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.651cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
135Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
136Đào xúc đất vườn không thích hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,31m3
137Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
139Dải nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,99m2
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,82m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
144Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
145Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,59m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,591m2
CHẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,62m2
2Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.995,599m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.441,5416m2
5Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ máng rửa tay Inox 83x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,0588m2
9Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,621m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.995,599m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.441,5416m2
12Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,0588m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.437,1406m2
14Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
16Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
25Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.420m
27Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật845m
28Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
29Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
30Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
31Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
32Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Tủ điện 300x250x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mua và lắp dựng bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
35Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
36Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
37Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100 m
39Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
43Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
44Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt van xả đáy - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
48Đai giữ ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
49Đai giữ ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
50Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
51Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt máng rửa tay Inox 83x25cm (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
53Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bể
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,92100m
56Lắp đặt van ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
60Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20 bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
64Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
66Cút ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
67Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
69Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
70Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
71Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,04m2
72Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.512,661m2
74Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật950,2784m2
75Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
76Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Tháo dỡ máng rửa tay Inox 83x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
78Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,0944m2
79Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,041m2
80Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.512,661m2
81Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật950,2784m2
82Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,0944m2
83Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.462,9394m2
84Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
96Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.060m
98Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
99Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
100Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
101Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
102Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
103Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Tủ điện 300x250x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Mua và lắp dựng bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
106Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
107Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
108Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
110Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
114Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
115Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt van xả đáy - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
119Đai giữ ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
120Đai giữ ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
121Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
122Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
123Lắp đặt máng rửa tay Inox 83x25cm (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
124Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
127Lắp đặt van ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
130Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20 bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
133Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
134Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
135Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
137Cút ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
138Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
141Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
142Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,12m2
143Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
144Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật784,1968m2
145Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,7328m2
146Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
147Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
148Tháo dỡ máng rửa tay Inox 83x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
149Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,706m2
150Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,121m2
151Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật784,1968m2
152Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,7328m2
153Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,706m2
154Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.168,9296m2
155Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
158Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
159Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
160Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
162Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
165Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
166Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
167Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
168Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
169Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
170Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
171Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
172Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Mua và lắp dựng bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
174Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
175Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
176Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100 m
178Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Lắp đặt van phao, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
182Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt van xả đáy, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100 m
187Đai giữ ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
188Đai giữ ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
189Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
190Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
191Lắp đặt máng rửa tay Inox 83x25cm (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
192Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
195Lắp đặt van ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
199Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20 bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
201Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
202Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
203Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
205Cút ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
206Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
210Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,67m2
211Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
212Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,139m2
213Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,5432m2
214Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
215Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
216Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
217Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,228m2
218Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,671m2
219Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,139m2
220Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,5432m2
221Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,228m2
222Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.299,6822m2
223Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
224Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
225Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
226Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
227Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
228Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
229Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
230Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
231Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
232Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
233Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
234Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
235Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
236Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
237Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
238Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật775m
239Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
240Tủ điện 300x250x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
242Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
243Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
245Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Lắp đặt van phao, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
249Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
251Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
252Lắp đặt van xả đáy, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
253Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
254Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
255Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
256Lắp đặt chậu rửa (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
257Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
258Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
259Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
260Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
261Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tông ≥1,5kWMáy cắt bê tông ≥1,5kW1
2Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kWMáy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
3Máy hàn điện ≥ 23kwMáy hàn điện ≥ 23kw1
4Máy hàn nhiệtMáy hàn nhiệt1
5Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kWMáy khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
6Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lítMáy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
7Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5TÔ tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
8Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kWMáy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
9Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kWMáy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
10Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kWMáy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
11Máy xúc, máy đàoMáy xúc, máy đào1
12Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítMáy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
13Giáo thi côngGiáo thi công100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
1
1
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
1
3
Máy hàn điện ≥ 23kw
Máy hàn điện ≥ 23kw
1
3
Máy hàn điện ≥ 23kw
Máy hàn điện ≥ 23kw
1
4
Máy hàn nhiệt
Máy hàn nhiệt
1
4
Máy hàn nhiệt
Máy hàn nhiệt
1
5
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
1
5
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
1
6
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
1
6
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
1
7
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
1
7
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
1
8
Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
1
8
Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
1
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
1
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
1
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
1
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
1
11
Máy xúc, máy đào
Máy xúc, máy đào
1
11
Máy xúc, máy đào
Máy xúc, máy đào
1
12
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
1
12
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
1
13
Giáo thi công
Giáo thi công
100
13
Giáo thi công
Giáo thi công
100

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
18,904 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
305,357 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30
3.153,77 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw
72,91 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
64,91 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất I
20,785 1m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
1,8707 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,6928 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
38,19 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
61,4 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
558,18 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
220,34 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,5641 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
1,4487 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
26,75 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
735 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ván khuôn bê tông móng hố ga
0,0678 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
1,95 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
13,38 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75
34,62 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0453 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
0,062 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30
1,29 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
15 1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cắt đường bê tông
20 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL
3,689 1m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL
0,332 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1507 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,039 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,035 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Ni lông chống mất nước
24,1 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
4,82 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất I
6,219 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Thi công lớp đá dăm đệm móng
0,99 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm
26 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm
15 1 đoạn ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400mm
13 mối nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
14,07 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
30,72 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
31,613 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán
30,72 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
31,613 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Mua và lắp đặt biển cổng bằng tấm alu, chữ alu tráng gương vàng
1 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Sản xuất Inox cổng
186,63 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Mũi giáo Inox
20 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bản lề
12 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bánh xe cổng chính
2 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tay cầm inox
4 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Chốt đứng cổng
4 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Tháo dỡ hoa sắt tường rào bằng thủ công
139,296 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 49

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây