Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường Chín Dương - Thạnh Phú, xã Thạnh Phú, huyện Châu Thành Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung Ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6/Có ≥ 15 công nhân bậc 3/7 trở lên, trong đó: Nề, Coppha, Cơ khí, Sắt; 05 công nhân nghề giao thông, cầu đường; 03 công nhân vận hành máy : Máy đào, xe lu, xe ủi. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: Số 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273. 3873381. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,319 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất ao mương - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,162 | 100m3 |
| 5 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,102 | m3 |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật, Rkéo > 12kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,071 | 100m2 |
| 7 | Cán cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,275 | 100m3 |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,018 | tấn |
| 9 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,831 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | 100m2 |
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 13 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 15 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 18 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Trụ biển báo D90, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 22 | Trụ biển báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 23 | Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Đất dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,629 | m3 |
| 4 | Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp, đai nắp, bản đáy hố ga (đúc sẳn) M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp, đai nắp, bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố hố móng L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 12 | Đổ cát lót đáy móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 16 | Lắp đặt joint cao su cống Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy lu đầm tự hành | Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn hoặc duỗi thép | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu |
Sức nâng: ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
2 |
Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình |
Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
3 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
4 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
5 |
Máy cắt bê tông |
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
6 |
Máy lu đầm tự hành |
Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
3 |
8 |
Máy đầm dùi |
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
2 |
9 |
Máy cắt uốn hoặc duỗi thép |
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
10 |
Máy đầm bàn |
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
11 |
Ô tô tải tự đổ |
Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất nền đường | 0,582 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | 8,319 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp cát nền đường - K≥0,95 | 3,352 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp đất ao mương - K≥0,90 | 5,162 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đất dính mua mới | 1.366,102 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật, Rkéo > 12kN | 35,071 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cán cấp phối đá dăm dày 20cm | 6,275 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8 | 13,018 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | 30,831 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | 433,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | 5,369 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8 | 0,233 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | 0,556 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | 7,78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | 1,235 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | 17,29 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường | 0,221 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Trụ biển báo D90, L=3,1m | 4 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trụ biển báo D90, L=3,5m | 2 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2 | 0,48 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đào đất hố móng | 0,734 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | 0,134 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đất dư | 58,629 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø6 | 0,015 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø8 | 0,007 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø10 | 0,146 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông nắp, đai nắp, bản đáy hố ga (đúc sẳn) M250, đá 1x2 | 1,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn nắp, đai nắp, bản đáy hố ga | 0,145 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | 5,45 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn tường hố ga | 0,545 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đóng cừ tràm gia cố hố móng L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | 1,74 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đổ cát lót đáy móng dày 10cm | 12,88 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 dày 10cm | 11,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø400 | 201 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt joint cao su cống Ø400 | 59 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại vỉa hè | 63 | đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H10-X60 | 4 | đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chỉ qua niềm vui và đau khổ mà con người thấu hiểu bản thân và vận mệnh của mình. Người ta học được cần phải làm gì và cần phải tránh gì. "
Johann Wolfgang von Goethe
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.