Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:09 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Chín Dương - Thạnh Phú, xã Thạnh Phú, huyện Châu Thành
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường Chín Dương - Thạnh Phú, xã Thạnh Phú, huyện Châu Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung Ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ bảo trì đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:58 12/05/2022
đến
17:00 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường Chín Dương - Thạnh Phú, xã Thạnh Phú, huyện Châu Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung Ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ bảo trì đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: Số 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Nhật. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Thẩm định - Sở Giao thông vận tải Tiền Giang - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Thẩm định - Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Thẩm định - Sở Giao thông vận tải Tiền Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: Số 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873345

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6/Có ≥ 15 công nhân bậc 3/7 trở lên, trong đó: Nề, Coppha, Cơ khí, Sắt; 05 công nhân nghề giao thông, cầu đường; 03 công nhân vận hành máy : Máy đào, xe lu, xe ủi. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: Số 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273. 3873381.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
2Kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
3Cán bộ phụ trách trắc địa1- Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
4Đội trưởng thi công1- Là cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
2Đắp đất lề đường - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,319100m3
3Đắp cát nền đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,352100m3
4Đắp đất ao mương - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,162100m3
5Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.366,102m3
6Lót vải địa kỹ thuật, Rkéo > 12kNMô tả kỹ thuật theo chương V35,071100m2
7Cán cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,275100m3
8Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V13,018tấn
9Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,831100m2
10Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V433,65m3
11Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,369100m2
12Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
13Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
14Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
15Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m2
16Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
17Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
18Biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Trụ biển báo D90, L=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
22Trụ biển báo D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
23Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
BHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
3Đất dưMô tả kỹ thuật theo chương V58,629m3
4Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
5Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
6Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
7Bê tông nắp, đai nắp, bản đáy hố ga (đúc sẳn) M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
8Ván khuôn nắp, đai nắp, bản đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
9Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
10Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
11Đóng cừ tràm gia cố hố móng L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
12Đổ cát lót đáy móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m3
13Bê tông lót móng M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
14Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt gối cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V201cái
16Lắp đặt joint cao su cống Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
17Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V63đoạn
18Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩuSức nâng: ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bìnhTài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
3Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
4Máy ủiCông suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
5Máy cắt bê tôngTài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6Máy lu đầm tự hànhTrọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
7Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.3
8Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
9Máy cắt uốn hoặc duỗi thépTài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
10Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn2
11Ô tô tải tự đổTrọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
Sức nâng: ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
2
Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình
Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
3
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
4
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
5
Máy cắt bê tông
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
6
Máy lu đầm tự hành
Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1
7
Máy trộn bê tông
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
3
8
Máy đầm dùi
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
2
9
Máy cắt uốn hoặc duỗi thép
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
1
10
Máy đầm bàn
Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
2
11
Ô tô tải tự đổ
Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất nền đường
0,582 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất lề đường - K≥0,90
8,319 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát nền đường - K≥0,95
3,352 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất ao mương - K≥0,90
5,162 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đất dính mua mới
1.366,102 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lót vải địa kỹ thuật, Rkéo > 12kN
35,071 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cán cấp phối đá dăm dày 20cm
6,275 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8
13,018 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lót tấm nylon ngăn mất nước
30,831 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2
433,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn thép mặt đường
5,369 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø8
0,233 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lót tấm nylon ngăn mất nước
0,556 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2
7,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lót tấm nylon ngăn mất nước
1,235 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2
17,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn thép mặt đường
0,221 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Biển báo tam giác - cạnh 70cm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Biển báo tải trọng - Đk 70cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Trụ biển báo D90, L=3,1m
4 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trụ biển báo D90, L=3,5m
2 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2
0,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào đất hố móng
0,734 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90
0,134 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đất dư
58,629 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø6
0,015 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø8
0,007 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Gia công + lắp đặt chi tiết hố ga Ø10
0,146 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông nắp, đai nắp, bản đáy hố ga (đúc sẳn) M250, đá 1x2
1,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn nắp, đai nắp, bản đáy hố ga
0,145 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2
5,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn tường hố ga
0,545 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đóng cừ tràm gia cố hố móng L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn
1,74 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ cát lót đáy móng dày 10cm
12,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 dày 10cm
11,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn
21 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt gối cống BTCT Ø400
201 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt joint cao su cống Ø400
59 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại vỉa hè
63 đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H10-X60
4 đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây