Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường Lộ Dừa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: + Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) + Cam kết tín dụng (hoặc các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính khác). + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông (đường bộ). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. + Địa chỉ: Khu phố 2 - thị trấn Tầm Vu - huyện Châu Thành - tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. + Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành; + Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong - Khu phố 3 - thị trấn Tầm Vu - huyện Châu Thành - tỉnh Long An. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) và thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,524 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu K>=0.90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,939 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,75 | m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,402 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,223 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp ni long ngăn cách (Hsnc 0,5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 242,75 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.864,995 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,299 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,241 | 100m |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 248,167 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Trải bao ni lông ngăn cách | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,735 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133,054 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,595 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe chèn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,66 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | m3 |
| C | GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, ngập đất 3.8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,488 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, không ngập đất 0.7m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,872 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6.474,44 | m |
| 4 | Thép D6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,058 | kg |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,081 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,081 | m3 |
| 3 | Trụ hộ lan, L=1,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | trụ |
| 4 | Bản đệm hộ lan U160x160 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,32 | m |
| 6 | Tấm tôn lượn sóng L=3.32m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | tấm |
| 7 | Tấm đầu cong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | tấm |
| 8 | Bu lông D16, L=35mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 234 | cái |
| 9 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m3 |
| 11 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Trụ đơn L=2.8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | trụ |
| 13 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Đào móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,428 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,79 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | 100m2 |
| 18 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,505 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 20 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,535 | m2 |
| 21 | Sơn đường vạch sơn 1.1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 206,91 | m2 |
| E | HẦM GA, CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,859 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,92 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,902 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,292 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,722 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,754 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất trả thành ga K90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m3 |
| 8 | Đào đất thi công hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,52 | 100m |
| 10 | Đắp cát đệm móng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,956 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng thép ga phần đổ tại chổ, thép d8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng thép ga phần đổ tại chổ, thép d10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựn thép d8 ga đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng thép d10 ga đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 16 | Bê tông thành ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,419 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành ga đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát trả thành ga K95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất trả thành ga K90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 23 | Bt lót móng cửa thu đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,129 | m3 |
| 24 | BTXM cửa thu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 26 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 28 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 29 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,761 | tấn |
| 30 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 31 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 32 | Gia công thép hình nắp hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,58 | tấn |
| 33 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,749 | m3 |
| 34 | Ván khuôn khuôn, nắp hầm ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt nắp hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt máng hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm nắp thép các ga mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,516 | m3 |
| 40 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 43 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 44 | Gia công thép hình nắp hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 45 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 46 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt tấm nắp thép các ga mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | CỐNG DỌC D60 (VH) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,561 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 196,48 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 305,735 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,867 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 614 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 293 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 3m (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (VH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 278 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,068 | 100m3 |
| G | CỐNG D60 (H30) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,398 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205,858 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,701 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 712 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 3m (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,517 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,801 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (H30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả lưng cống, K90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất trả lưng cống, K90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | rọ |
| I | CỬA XÃ | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng cửa xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,633 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | 100m |
| 3 | Bê tông móng cửa xã, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cửa xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,346 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | 100m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thép tường chắn, thép d6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng thép tường chắn, thép d8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,249 | tấn |
| 3 | Chiều dài đóng cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,72 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,866 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chắn M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,779 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,123 | 100m2 |
| K | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép (cọc larsen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép cừ larsen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 373,955 | kg |
| 5 | Lắp dựng thép hình H300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,157 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình H300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,157 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình khung chắn đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,035 | kg |
| 8 | Hao hụt gỗ đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | m3 |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | công |
| 2 | Đèn chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo hình chử nhật 0,8mx0,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hình chử nhật 0,8mx1,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Biển báo hình chử nhật 0,6mx0,25m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| M | RÀO DÂY PHẢN QUANG | |||
| 1 | Bê tông cọc căng dây đá 1x2 m200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc căng dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa pvc d90 cọc căng dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,1 | m |
| 4 | Dây phản quang (cuộn 80m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cuộn |
| 5 | Dán Decal phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| N | HÀNG RÀO CHẮN | |||
| 1 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160,6 | kg |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 3 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân trụ hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 4 |
| 3 | Cần cẩu (hoặc cần trục) | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi (hoặc bánh thép) | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa đường) | Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 lít hoặc tải trọng ≥ 05m3 | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Đo đạc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 6 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 4 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 05 tấn |
4 |
3 |
Cần cẩu (hoặc cần trục) |
Sức nâng ≥ 16 tấn |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi (hoặc bánh thép) |
Tải trọng ≥ 16 tấn |
2 |
5 |
Máy lu rung |
Lực rung ≥ 25 tấn |
2 |
6 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110CV |
1 |
7 |
Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa đường) |
Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước |
Dung tích ≥ 05 lít hoặc tải trọng ≥ 05m3 |
1 |
9 |
Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) |
Đo đạc |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
Đo đạc |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
6 |
12 |
Máy cắt bê tông |
Không yêu cầu |
2 |
13 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
4 |
14 |
Máy đầm dùi |
Không yêu cầu |
4 |
15 |
Máy đầm bàn |
Không yêu cầu |
4 |
16 |
Máy đầm đất cầm tay |
Không yêu cầu |
4 |
17 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Không yêu cầu |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường | 42,524 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đánh cấp | 2,032 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Đắp đất bằng máy lu K>=0.90 | 36,939 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đất đắp | 12,75 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 20,402 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13,223 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Trải lớp ni long ngăn cách (Hsnc 0,5) | 242,75 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1.864,995 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | 15,299 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Cắt khe mặt đường | 35,241 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 248,167 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Trải bao ni lông ngăn cách | 5,735 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | 133,054 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | 4,595 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Cắt khe chèn bó vỉa | 65,66 | m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | 0,657 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, ngập đất 3.8m | 47,488 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, không ngập đất 0.7m | 11,872 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Cừ tràm L=4m | 6.474,44 | m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Thép D6 | 164,058 | kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Đào móng trụ hộ lan | 2,081 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | 2,081 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Trụ hộ lan, L=1,4m | 34 | trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Bản đệm hộ lan U160x160 | 34 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Lắp đặt tôn lượn sóng | 86,32 | m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Tấm tôn lượn sóng L=3.32m | 26 | tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Tấm đầu cong | 16 | tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Bu lông D16, L=35mm | 234 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | 3,75 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,75 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Trồng trụ đỡ biển báo | 30 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Trụ đơn L=2.8m | 30 | trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Biển báo tam giác | 30 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Đào móng trụ | 18,428 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 16,79 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | 0,526 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,683 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | 4,505 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Lắp dựng cọc tiêu | 182 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Sơn cọc tiêu | 80,535 | m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Sơn đường vạch sơn 1.1 | 206,91 | m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Đào đất thi công hố ga | 1,859 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào | 52,92 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Đắp cát đệm móng hố ga | 8,902 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 5,292 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | 32,722 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Ván khuôn hố ga | 2,754 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Đắp đất trả thành ga K90 | 1,032 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Đào đất thi công hố ga | 0,796 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào | 23,52 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành như sau:
- Có quan hệ với 37 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,04 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,71%, Xây lắp 94,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 235.523.817.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 215.256.255.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,61%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nước mắt là những ngôn từ trái tim không thể diễn tả. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.