Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:14 21/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường Lộ Dừa
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng đường Lộ Dừa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 31/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:05 21/05/2022
đến
15:00 31/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 31/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
194.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường Lộ Dừa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình giao thông; Địa chỉ: Số 2A, đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng Cường Thịnh L.A; Địa chỉ: Số 530, QL62, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện; Địa chỉ: Thị trấn tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: + Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) + Cam kết tín dụng (hoặc các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính khác). + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông (đường bộ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. + Địa chỉ: Khu phố 2 - thị trấn Tầm Vu - huyện Châu Thành - tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. + Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành; + Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong - Khu phố 3 - thị trấn Tầm Vu - huyện Châu Thành - tỉnh Long An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông3- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) và thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,524100m3
2Đánh cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,032100m3
3Đắp đất bằng máy lu K>=0.90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,939100m3
4Đất đắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,75m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,402100m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,223100m3
7Trải lớp ni long ngăn cách (Hsnc 0,5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế242,75100m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.864,995m3
9Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,299100m2
10Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,241100m
11Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế248,167100m2
BBÓ VỈA
1Trải bao ni lông ngăn cáchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,735100m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế133,054m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,595100m2
4Cắt khe chèn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,66m2
5Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,657m3
CGIA CỐ CỪ TRÀM
1Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, ngập đất 3.8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,488100m
2Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, không ngập đất 0.7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,872100m
3Cừ tràm L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6.474,44m
4Thép D6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,058kg
DAN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trụ hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,081m3
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,081m3
3Trụ hộ lan, L=1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34trụ
4Bản đệm hộ lan U160x160Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
5Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,32m
6Tấm tôn lượn sóng L=3.32mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26tấm
7Tấm đầu congTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16tấm
8Bu lông D16, L=35mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế234cái
9Đào móng trụ đỡ đất cấp IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,75m3
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,75m3
11Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
12Trụ đơn L=2.8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30trụ
13Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
14Đào móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,428m3
15Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,79m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,526tấn
17Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m2
18BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,505m3
19Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182cái
20Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80,535m2
21Sơn đường vạch sơn 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế206,91m2
EHẦM GA, CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,859100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,92100m
3Đắp cát đệm móng hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,902m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,292m3
5Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,722m3
6Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,754100m2
7Đắp đất trả thành ga K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,032100m3
8Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,796100m3
9Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,52100m
10Đắp cát đệm móng hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,956m3
11Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,352m3
12Gia công lắp dựng thép ga phần đổ tại chổ, thép d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
13Gia công lắp dựng thép ga phần đổ tại chổ, thép d10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
14Gia công lắp dựn thép d8 ga đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,371tấn
15Gia công lắp dựng thép d10 ga đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,432tấn
16Bê tông thành ga đúc sẵn, đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,419m3
17Ván khuôn thành ga đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,211100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
19Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,536m3
20Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m2
21Đắp cát trả thành ga K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m3
22Đắp đất trả thành ga K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,225100m3
23Bt lót móng cửa thu đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,129m3
24BTXM cửa thu đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,588m3
25Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,378100m2
26Gia công thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,367tấn
27Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
28Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
29Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,761tấn
30Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,337tấn
31Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
32Gia công thép hình nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,58tấn
33BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,749m3
34Ván khuôn khuôn, nắp hầm gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,279100m2
35Lắp đặt khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cấu kiện
36Lắp đặt nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cấu kiện
37Lắp đặt máng hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
38Lắp đặt tấm nắp thép các ga mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,516m3
40Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,684m3
41Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
42Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
43Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
44Gia công thép hình nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,382tấn
45BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,196m3
46Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
47Lắp đặt khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
48Lắp đặt tấm nắp thép các ga mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
FCỐNG DỌC D60 (VH)
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,561100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế196,48100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế305,735m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,867m3
5Lắp đặt gối cống D60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế614cái
6Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế293đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 3m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế278mối nối
10Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,56m3
11Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,068100m3
12Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,068100m3
GCỐNG D60 (H30)
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,398100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,36100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205,858m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,701m3
5Lắp đặt gối cống D60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế712cái
6Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 3m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80mối nối
10Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
11Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m3
12Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m3
HCỐNG NGANG D60
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,255100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,12100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,517m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,801m3
5Lắp đặt gối cống D60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38cái
6Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
9Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
10Đắp đất trả lưng cống, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m3
11Đắp đất trả lưng cống, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m3
12Đóng cừ tràm gia cố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4100m
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4rọ
ICỬA XÃ
1Đắp cát đệm móng cửa xãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,633m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,6100m
3Bê tông móng cửa xã, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,41m3
4Ván khuôn móng cửa xãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,435100m2
5Bê tông tường đầu, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,346m3
6Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,596100m2
JTƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Gia công, lắp dựng thép tường chắn, thép d6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
2Gia công, lắp dựng thép tường chắn, thép d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,249tấn
3Chiều dài đóng cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,72100m
4Cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,866m3
5Bê tông lót móng M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,271m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
7Bê tông tường chắn M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,779m3
8Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,123100m2
KBIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,87100m
2Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
3Nhổ cọc ván thép (cọc larsen)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,87100m cọc
4Hao hụt thép cừ larsenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế373,955kg
5Lắp dựng thép hình H300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,157tấn
6Tháo dỡ thép hình H300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,157tấn
7Hao hụt thép hình khung chắn đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,035kg
8Hao hụt gỗ đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,023m3
LĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60công
2Đèn chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo hình chử nhật 0,8mx0,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Biển báo hình chử nhật 0,8mx1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Biển báo hình chử nhật 0,6mx0,25mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
MRÀO DÂY PHẢN QUANG
1Bê tông cọc căng dây đá 1x2 m200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,369m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc căng dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
3Ống nhựa pvc d90 cọc căng dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,1m
4Dây phản quang (cuộn 80m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53cuộn
5Dán Decal phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,5m2
NHÀNG RÀO CHẮN
1Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160,6kg
2Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,4m2
3Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân trụ hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,8 m32
2Ô tô tự đổTải trọng ≥ 05 tấn4
3Cần cẩu (hoặc cần trục)Sức nâng ≥ 16 tấn1
4Máy lu bánh hơi (hoặc bánh thép)Tải trọng ≥ 16 tấn2
5Máy lu rungLực rung ≥ 25 tấn2
6Máy ủiCông suất ≥ 110CV1
7Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa đường)Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn1
8Ô tô tưới nướcDung tích ≥ 05 lít hoặc tải trọng ≥ 05m31
9Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)Đo đạc1
10Máy thủy bìnhĐo đạc1
11Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít6
12Máy cắt bê tôngKhông yêu cầu2
13Máy hànKhông yêu cầu4
14Máy đầm dùiKhông yêu cầu4
15Máy đầm bànKhông yêu cầu4
16Máy đầm đất cầm tayKhông yêu cầu4
17Máy cắt uốn cốt thépKhông yêu cầu4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
2
2
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 05 tấn
4
3
Cần cẩu (hoặc cần trục)
Sức nâng ≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi (hoặc bánh thép)
Tải trọng ≥ 16 tấn
2
5
Máy lu rung
Lực rung ≥ 25 tấn
2
6
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV
1
7
Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa đường)
Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
1
8
Ô tô tưới nước
Dung tích ≥ 05 lít hoặc tải trọng ≥ 05m3
1
9
Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
Đo đạc
1
10
Máy thủy bình
Đo đạc
1
11
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
6
12
Máy cắt bê tông
Không yêu cầu
2
13
Máy hàn
Không yêu cầu
4
14
Máy đầm dùi
Không yêu cầu
4
15
Máy đầm bàn
Không yêu cầu
4
16
Máy đầm đất cầm tay
Không yêu cầu
4
17
Máy cắt uốn cốt thép
Không yêu cầu
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường
42,524 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
2 Đánh cấp
2,032 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đắp đất bằng máy lu K>=0.90
36,939 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
4 Đất đắp
12,75 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
5 Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới
20,402 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
6 Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên
13,223 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
7 Trải lớp ni long ngăn cách (Hsnc 0,5)
242,75 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
8 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300
1.864,995 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
9 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng
15,299 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
10 Cắt khe mặt đường
35,241 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
11 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2
248,167 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
12 Trải bao ni lông ngăn cách
5,735 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
13 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250
133,054 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
14 Ván khuôn bó vỉa
4,595 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
15 Cắt khe chèn bó vỉa
65,66 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
16 Vữa xi măng M100 trát khe nối
0,657 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
17 Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, ngập đất 3.8m
47,488 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
18 Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, không ngập đất 0.7m
11,872 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
19 Cừ tràm L=4m
6.474,44 m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
20 Thép D6
164,058 kg Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
21 Đào móng trụ hộ lan
2,081 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
22 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200
2,081 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
23 Trụ hộ lan, L=1,4m
34 trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
24 Bản đệm hộ lan U160x160
34 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
25 Lắp đặt tôn lượn sóng
86,32 m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
26 Tấm tôn lượn sóng L=3.32m
26 tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
27 Tấm đầu cong
16 tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
28 Bu lông D16, L=35mm
234 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
29 Đào móng trụ đỡ đất cấp II
3,75 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
30 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150
3,75 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
31 Trồng trụ đỡ biển báo
30 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
32 Trụ đơn L=2.8m
30 trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
33 Biển báo tam giác
30 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
34 Đào móng trụ
18,428 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
35 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150
16,79 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d
0,526 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
37 Ván khuôn cọc tiêu
0,683 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
38 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250
4,505 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
39 Lắp dựng cọc tiêu
182 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
40 Sơn cọc tiêu
80,535 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
41 Sơn đường vạch sơn 1.1
206,91 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
42 Đào đất thi công hố ga
1,859 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
43 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào
52,92 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
44 Đắp cát đệm móng hố ga
8,902 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
45 Bê tông lót móng đá 1x2 M150
5,292 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
46 Bê tông hố ga đá 1x2 M200
32,722 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
47 Ván khuôn hố ga
2,754 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
48 Đắp đất trả thành ga K90
1,032 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
49 Đào đất thi công hố ga
0,796 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
50 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào
23,52 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành như sau:

  • Có quan hệ với 37 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,04 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,71%, Xây lắp 94,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 235.523.817.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 215.256.255.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,61%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây