Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa hệ thống phòng cháy và chữa cháy Trường Tiểu học Bạch Đằng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận bổ sung cho đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Trường hợp Nhà thầu không đính kèm file scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Bạch Đằng. Số 11 Hưng Hóa – Phường 6 – quận Tân Bình. + Đơn vị điều hành quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Tân Bình. Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh – Phường 14 – quận Tân Bình. Điện thoại: (028) 54080803. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Tân Bình - Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh - Phường 14 - quận Tân Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Tân Bình. Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh – Phường 14 – quận Tân Bình Điện thoại: (028) 54080803 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông lót bể vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,914 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,656 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông thành bể vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,906 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,106 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 16 | CCLD thang inox 304 thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | LẮp đặt Băng cản nước vị trí mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| 18 | Láng nền hồ nước ngầm tạo dốc dày 3cm, có phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 19 | Lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 182,7 | m2 |
| 20 | Trát bể, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 165,34 | m2 |
| 21 | Lát bể bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 22 | Ốp tường bể bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,52 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Van khóa d32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van khóa d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống PVC d 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC d32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối d 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối d32/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cắt, tháo dỡ khung sắt mái tôn hiện trạng trục (2;8 – B;C) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,75 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt diềm mái tole trục (2;8 –C) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp; gắn vách tôn trục (2;8 –C) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,95 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Màng chống thấm tự dính trục (2;8 – B;C) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,55 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,735 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 10 | Ốp đá Granite | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khung Inox 304 che trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Hộp che máy bơm bằng khung sắt, bắn tole phẳng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan, chiều sâu khoan >40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bậc cấp khung sắt hình, bản bậc cấp pano sắt dập nổi chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Lan can inox cao 1,25m | Theo hồ sơ thiết kế | 63,75 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cửa 2 cánh khung sắt kính cường lực 5ly, bản lề mở 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa 2 cánh khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Vách thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC d 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Nối d 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lơi d 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ba gác 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC CỪ LARSEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen IV 30 ngày (1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,22 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ chữa cháy PCCC bao gồm (lăng phun, cuôn vòi, ngàm nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bảng hướng dẫn hệ thống bơm PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Van chữa cháy Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Khung neo Họng chờ tiếp nước chữa cháy ( khung sắt la tròn; d 120, bát ốc vít …) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Họng chờ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Van khóa Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Van an toàn Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm điện Q=15 L/S, H=64m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm Diesel Q=15 L/S, H=64m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm điện bù áp Q=1 L/S, H=80m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển HT 3 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Rơ le áp lực 10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Luppe Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Luppe Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Y lọc Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Y lọc Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Bộ giảm chấn mặt bích Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Bộ giảm chấn mặt bích Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5Kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bình |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Bình chữa cháy bột khô (8Kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bình |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Kệ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bộ tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Mặt bích + jong cao su Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Mặt bích + jong cao su Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CV/FR 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CV/FR 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CV/FR 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy CXV/FR (3x25+1x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 35 | Đấu nối hệ thống điện 3 pha ( không Bao gồm cáp điện đấu nối, khảo sát, lắp đặt …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 36 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN100 (D114) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN80 (D90) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN65 (D76) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống áp lực STK DN50 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 40 | Sơn Ống thép PCCC các loại 2 nước (01 nước lót, 01 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,58 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Co Hàn Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Co Hàn Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Co Hàn Ø76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Co Hàn Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Co Ren Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Cùm treo Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê Hàn Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Tê Hàn Ø90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Giảm Hàn Ø114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Giảm Hàn Ø114/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Giảm Hàn Ø76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Hai đầu răng Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Hai đầu răng Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ (V50x50x4mm+ cùm U+ ty treo10ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Van phao hồ nước PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Giá đỡ ống STK đi nổi trên sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm : 10 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2c x 1.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp nguồn chống cháy CXV/FR 2c x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Thang máng cáp 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 12 | Lắp đặt Đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp nguồn chống cháy CXV/FR 2c x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 970 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống luồn dây Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Hộp box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3 Rp3=57m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Lắp đặt Đế đựng kim hiện đại h=5m (Thép dày 5mm x 600x400) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối kim thu sét (đồng thau) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 5 | LĐ Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 6 | LĐ Cọc tiếp địa L = 2.4m, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giếng tiếp địa L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Giếng |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 9 | LĐ Cáp neo kim 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | LĐ Hộp đo điện trở (200x200x120mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Vật liệu phụ (ốc vít, tắt kê….) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lố |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan | - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 7 tấn |
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
1 |
2 |
Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3. |
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực). |
1 |
3 |
Máy cắt gạch |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
4 |
Máy cắt sắt |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
5 |
Máy hàn |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
8 |
Máy khoan |
- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,697 | 100 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,162 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | 0,534 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,534 | 100m3/km | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Bê tông lót bể vữa Mác 150 đá 1x2 | 1,914 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | 4,656 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | 0,062 | 100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Bê tông thành bể vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | 7,906 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Gia công lắp dựng tạo dáng ván khuôn tường | 1,538 | 100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2, sử dụng phụ gia chống thấm | 2,106 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | 0,14 | 100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,115 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,021 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,008 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | CCLD thang inox 304 thăm bể | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | LẮp đặt Băng cản nước vị trí mạch ngừng | 17,4 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Láng nền hồ nước ngầm tạo dốc dày 3cm, có phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75 | 17,36 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Lớp chống thấm | 182,7 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Trát bể, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm | 165,34 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Lát bể bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | 17,36 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Ốp tường bể bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | 69,52 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | 0,504 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | 1,05 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,24 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,24 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Lắp đặt Van khóa d32 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Lắp đặt Van khóa d27 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Lắp đặt Ống PVC d 27 | 0,08 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Lắp đặt Ống PVC d32 | 0,12 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt Co 27 | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Lắp đặt Co 32 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt Nối d 27 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt Nối d32/27 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,73 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Tháo dỡ cửa sắt | 1,98 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | 0,8 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Tháo dỡ cắt, tháo dỡ khung sắt mái tôn hiện trạng trục (2;8 – B;C) | 36,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Cung cấp lắp đặt diềm mái tole trục (2;8 –C) | 24,5 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp; gắn vách tôn trục (2;8 –C) | 26,95 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Cung cấp lắp đặt Màng chống thấm tự dính trục (2;8 – B;C) | 46,55 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 trộn phụ gia chống thấm | 4,735 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,25 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Ốp đá Granite | 2,85 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | 0,13 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Cung cấp lắp đặt Khung Inox 304 che trạm bơm | 15,2 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Cung cấp lắp đặt Hộp che máy bơm bằng khung sắt, bắn tole phẳng sơn dầu | 1 | hộp | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan, chiều sâu khoan >40cm | 12 | lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,228 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 138 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HIỆP HÒA như sau:
- Có quan hệ với 629 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,83 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,87%, Xây lắp 56,11%, Tư vấn 19,86%, Phi tư vấn 8,67%, Hỗn hợp 1,49%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 8.305.407.447.651 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.013.464.322.534 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,52%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Bình yên cũng là một dạng của hạnh phúc. Hạnh phúc đó rốt cục cũng là một dạng của tình yêu. Có thể đau khổ cũng là dấu hiệu cho tình yêu, nhưng suy cho cùng cái kết cục viên mãn nhất của tình yêu mà con người ta hằng mong mỏi phải chăng là những tháng ngày bình yên sao? "
Tân Di Ổ
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Tiểu học Bạch Đằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Tiểu học Bạch Đằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.