Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Ủy ban nhân dân xã Cao Minh, đơn vị tư vấn lập E-HSMT
Trong quá trình tham gia gói thầu, trên cơ sở hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công nhà thầu bóc tách lại tiên lượng mời thầu. Nhà thầu đối chiếu giữa khối lượng mời thầu tại “Chương IV, mục 3, Mẫu số 18 webfrom trang số 10, Hạng mục: Bể chứa nước sạch phần việc 01 Đào đất móng công trình” có sai lệch về khối lượng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV Làm rõ E-HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Phúc Huy và các đơn vị tham gia dự thầu gói thầu Thi công xây dựng Nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ tram y tế xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên.
Bên mời thầu xin làm rõ nội dung như sau: Sửa đổi Chương IV, mục 3, Mẫu số 18 webform trang số 10, Hạng mục: Bể chứa nước sạch phần việc 01 Đào móng công trình: Sửa đổi “Đơn vị tính: 100m3” thành “ Đơn vị tính: m3” |
| File đính kèm nội dung trả lời | TB Sửa đổi Hồ sơ mời thầu.pdf |
| Ngày trả lời | 17:19 27/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Cao Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Minh - Địa chỉ: Xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Minh – Địa chỉ: Xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Cao Minh – Địa chỉ: Xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Phúc Yên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 01 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2661 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.141,2171 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 391,8516 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,0024 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7432 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,8322 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9712 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 456,5575 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 260,2851 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 391,8516 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,9186 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 378,6424 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 456,5575 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 733,0577 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,1895 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,425 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2213 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4108 | m3 |
| 19 | Đầm lại nền nhà tầng 1 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 20 | Lớp bạt nilong chống mất nước XM nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,93 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,793 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,192 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1863 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5775 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7471 | m2 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0902 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9626 | tấn |
| 28 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9626 | tấn |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9649 | m3 |
| 30 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,904 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1842 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0262 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2365 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2365 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5422 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,325 | m |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,2913 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7464 | tấn |
| 42 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 43 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4513 | m2 |
| 44 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 45 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 46 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,96 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2764 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 276,4 | kg |
| 50 | Gia công hệ khung thép làm xương vách thạch cao bằng hệ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1945 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2505 | m2 |
| 52 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,501 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,501 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,0407 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu sắt, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 56 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2961 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5481 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4019 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,1544 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,4394 | m2 |
| 61 | Gia công lan can hành lang và cầu thang bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4933 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,9528 | m2 |
| 63 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 493,3 | kg |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ, di chuyển đồ đạc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 65 | Vỏ Tủ điện kích thước 550x400x200mm sơn tĩnh điện, tôn dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 66 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 8 Modul | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 67 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 Modul | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 68 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước 2P, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 69 | MCCB 3P/100A/15KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | MCCB/3P/50A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | MCB/2P/50A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | MCB/2P/40A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | MCB/2P/25A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 74 | MCB/1P/20A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 75 | MCB/1P/16A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 77 | Công tắc bình nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 81 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Đèn led ốp trần D250 công suất 20w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 83 | Đèn led ốp trần D200 công suất 15w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Bộ đèn tuýp led đôi 2x36w, l=1,2m không máng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 85 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 86 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 87 | Đào đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,25 | m3 |
| 89 | Gạch chỉ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.545,4545 | viên |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,5 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,575 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 93 | CU/XLE/PVC/1x25 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 94 | CU/XLE/PVC/4x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 95 | CU/XLE/PVC/2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 96 | CU/XLE/PVC/1x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 97 | CU/XLPE/PVC-1x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 98 | CU/XLE/PVC/(2x6) mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 99 | CU/XLPE/PVC-1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 100 | CU/XLPE/PVC-2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 101 | CU/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 102 | CU/PVC/PVC-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 103 | CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 104 | CU/PVC/PVC-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 105 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 106 | Ống luồn dây PVC D32 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 107 | Ống luồn dây PVC D25 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 108 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 109 | Ống luồn dây PVC D16 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 110 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 111 | Hộp chia 3 ngã D25 + Nắp đạy hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | hộp |
| 112 | Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 113 | Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | hộp |
| 114 | Hộp nối dây âm tự chống cháy KT: 185x185x80mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 115 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 116 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 117 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 118 | Măng sông D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 119 | Đầu + Khớp nối ren D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 120 | Đầu + Khớp nối ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 121 | Đầu + Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 122 | Đầu + Khớp nối ren D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 123 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 128 | Đào đất đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m3 |
| 129 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m3 |
| 130 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Máy điều hòa không khí loại 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 133 | Ống đồng điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 134 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 136 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc bảo ôn dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 137 | Bọc bảo ôn ống nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 138 | CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 139 | Băng vải cách nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cuộn |
| 140 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 141 | Ống u.PVC D110 class 0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 142 | Quạt hút mùi gắn âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Ven cap inox 304, D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí + dây xịt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 148 | Xi phong ngăn mùi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi chậu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Thoát sàn cho ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Vòi nước lạnh DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 157 | Bình nước nóng 15L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Dây cấp nước cho bình nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 161 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Máy bơm nước(350W) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 171 | Van 1 chiều đồng D25, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Rọ hút đồng D25, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Y lọc đồng D25 nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Van cổng đồng D25, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Van cổng đồng D20, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 177 | Cút nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 178 | Cút nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR - D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 181 | Côn nhựa PPR -D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 182 | Côn nhựa PPR -D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 185 | Nút bịt nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 186 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 187 | Nối nhựa PPR ren ngoài D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 188 | Rắc co nhựa PPR ren trong D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Ống nhựa UPVC - D110 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 190 | Ống nhựa UPVC - D90 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 191 | Ống nhựa UPVC - D75 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 192 | Ống nhựa UPVC - D60 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 193 | Ống nhựa UPVC - D42 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 194 | Chếch nhựa UPVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 195 | Chếch nhựa UPVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Chếch nhựa UPVC - D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 197 | Chếch nhựa UPVC - D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 198 | Chếch nhựa UPVC - D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 199 | Cút nhựa UPVC - D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 200 | Y thu UPVC - D110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 201 | Y thu UPVC - D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Y thu UPVC - D90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 203 | Y đều UPVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Côn thu nhựa UPVC - D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Côn thu nhựa UPVC - D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Côn thu nhựa UPVC - D60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 207 | Xiphong nhựa UPVC - D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Đầu bịt nhựa UPVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Đầu bịt nhựa UPVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Đầu bịt nhựa UPVC - D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Đầu bịt nhựa UPVC - D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Đầu bịt nhựa UPVC - D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Thông tắc bể phốt cũ, đấu nối hệ thống mới với bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t bộ |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5504 | 100m2 |
| 215 | Lớp bạt che xung quanh chắn bụi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 543,782 | m2 |
| B | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 576,3262 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7966 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6698 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,18 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,8432 | m3 |
| 7 | Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 228,432 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9659 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1257 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1475 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5537 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4788 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,9202 | m3 |
| 14 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,5653 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,9851 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9717 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2675 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8809 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,946 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8203 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,161 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2764 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8335 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,6157 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6547 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1177 | 100m2 |
| 28 | Bạt lót ván khuôn dầm, sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 895,12 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4018 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3831 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6765 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5041 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2824 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,466 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0862 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6868 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1307 | tấn |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0205 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8415 | m3 |
| 42 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,3731 | m3 |
| 43 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,1723 | m3 |
| 44 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2856 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0157 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 386,3384 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,8791 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 247,842 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,0227 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 511,77 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 659,1698 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,1142 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 409,5273 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,2944 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,9644 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,636 | m2 |
| 57 | Vách ngăn tiểu bằng tấm composite | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,1772 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4224 | m2 |
| 60 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5788 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,81 | m2 |
| 62 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 578,8 | kg |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7344 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7344 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6893 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc dày 0,42 ly khổ 400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,545 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 386,3384 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.342,5494 | m2 |
| 69 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,475 | m2 |
| 70 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 71 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,48 | m2 |
| 72 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 73 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa vách kính cố định, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,545 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3228 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 76 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 322,8 | kg |
| 77 | Vỏ Tủ điện kích thước 550x400x200mm sơn tĩnh điện, tôn dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 78 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 8 Modul | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 79 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 Modul | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 80 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước 2P, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 81 | MCCB 3P/63A/15KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | MCCB/3P/40A/10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | MCB/2P/50A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | MCB/2P/40A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | MCB/2P/25A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 86 | MCB/1P/20A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 87 | MCB/1P/16A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 89 | Công tắc bình nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Đèn led ốp trần D250 công suất 20w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 95 | Đèn led ốp trần D200 công suất 15w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Bộ đèn tuýp led đôi 2x36w, l=1,2m không máng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 97 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 99 | Đào đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,25 | m3 |
| 101 | Gạch chỉ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.545,4545 | viên |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,5 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0575 | 100m3 |
| 104 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 105 | CU/XLE/PVC/1x25 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 106 | CU/XLE/PVC/4x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 107 | CU/XLE/PVC/1x10 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 108 | CU/XLPE/PVC-1x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 109 | CU/XLE/PVC/(2x6) mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 110 | CU/XLPE/PVC-1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 111 | CU/XLPE/PVC-2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 112 | CU/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 113 | CU/PVC/PVC-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 114 | CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 115 | CU/PVC/PVC-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 116 | Ống luồn dây HDPE D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 117 | Ống luồn dây PVC D32 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 118 | Ống luồn dây PVC D25 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 119 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 120 | Ống luồn dây PVC D16 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 121 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 122 | Hộp chia 3 ngã D25 + Nắp đạy hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | hộp |
| 123 | Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 124 | Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | hộp |
| 125 | Hộp nối dây âm tự chống cháy KT: 185x185x80mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 126 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 127 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 128 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 129 | Măng sông D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 130 | Đầu + Khớp nối ren D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 131 | Đầu + Khớp nối ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 132 | Đầu + Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 133 | Đầu + Khớp nối ren D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 134 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 139 | Đào đất móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 140 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 141 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Máy điều hòa không khí loại 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 144 | Ống đồng điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 147 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc bảo ôn dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 148 | Bọc bảo ôn ống nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 149 | CU/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 150 | Băng vải cách nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 151 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 152 | Ống u.PVC D110 class 0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 153 | Quạt hút mùi gắn âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Ven cap inox 304, D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 156 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí + dây xịt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 159 | Xi phong ngăn mùi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox 2 ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nữ bao gồm cả van xả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt Thoát sàn cho ống D75 + D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 170 | Vòi nước lạnh DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Dây cấp nước cho bình nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Máy bơm nước(350W) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 181 | Nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (ống nước nóng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 186 | Van 1 chiều đồng D25, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Rọ hút đồng D25, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Y lọc đồng D25 nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Van cổng đồng D32, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Van cổng đồng D25, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Van cổng đồng D20, nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 193 | Cút nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 194 | Cút nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 195 | Cút nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 196 | Tê nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 197 | Tê nhựa PPR - D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 198 | Côn nhựa PPR -D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Côn nhựa PPR -D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 203 | Nút bịt nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 204 | Nối nhựa PPR ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 206 | Nối nhựa PPR ren ngoài D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 207 | Rắc co nhựa PPR ren trong D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 208 | Rắc co nhựa PPR ren trong D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 209 | Ống nhựa UPVC - D140 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 210 | Ống nhựa UPVC - D110 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 211 | Ống nhựa UPVC - D90 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 212 | Ống nhựa UPVC - D75 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 213 | Ống nhựa UPVC - D60 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m |
| 214 | Ống nhựa UPVC - D42 - PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 215 | Chếch nhựa UPVC - D140 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 216 | Chếch nhựa UPVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 217 | Chếch nhựa UPVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 218 | Chếch nhựa UPVC - D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 219 | Chếch nhựa UPVC - D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 220 | Chếch nhựa UPVC - D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 221 | Cút nhựa UPVC - D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 222 | Y đều UPVC - D140 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Y đều UPVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 224 | Y đều UPVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 225 | Côn thu nhựa UPVC - D140/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 226 | Côn thu nhựa UPVC - D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 227 | Côn thu nhựa UPVC - D110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 228 | Côn thu nhựa UPVC - D90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 229 | Côn thu nhựa UPVC - D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 230 | Côn thu nhựa UPVC - D60/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 231 | Xiphong nhựa UPVC - D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 232 | Đầu bịt nhựa UPVC - D140 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Đầu bịt nhựa UPVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 234 | Đầu bịt nhựa UPVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 235 | Đầu bịt nhựa UPVC - D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 236 | Đầu bịt nhựa UPVC - D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 237 | Đầu bịt nhựa UPVC - D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 238 | Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,926 | m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,642 | m3 |
| 240 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1128 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 243 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,783 | m3 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1558 | tấn |
| 245 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2194 | m3 |
| 246 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,69 | m2 |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,119 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9232 | m2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,0422 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,495 | m3 |
| 251 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0514 | tấn |
| 253 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1684 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0644 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3222 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,305 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0908 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4456 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 11 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,24 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6224 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0036 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,626 | m2 |
| 15 | Nắp bể bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,2511 | kg |
| 16 | Khóa nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4606 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1535 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0031 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0478 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 11 | Bulong M20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0492 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2103 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0492 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2103 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4716 | 100m2 |
| 19 | Lớp bạt nilong chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,64 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,696 | m3 |
| 21 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bộ Đèn led + máng đèn chống ẩm công suất 36w, dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | MCB/1P/16A/6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | CU/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 25 | CU/PVC/PVC-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D16 Cứng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC D16 mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 28 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Măng sông D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Đầu + Khớp nối ren D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,6893 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,6893 | m3 |
| 3 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4672 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,275 | m3 |
| 7 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1178 | m3 |
| 9 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,6893 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,582 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,582 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5412 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đỏ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5412 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4354 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt nilong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 438,4 | m2 |
| 7 | B bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,84 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 438,4 | m2 |
| 9 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,829 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2778 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,249 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,73 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8777 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đỏ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5831 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3473 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,5503 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9857 | m3 |
| 18 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8855 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,5583 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2842 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,753 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4405 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện: KT: C1000xR700xS350mm, Tôn 1,5~2mm, hai lớp cánh, Sơn tĩnh điện màu ghi RAL7032 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 40A 30kA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Contactor 3P 32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Ổn áp 350VA 220VAC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Relay thời gian 24H | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Relay trung gian 220VAC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng 40W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Thanh đồng trung tính + tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt nội bộ trong tủ(đầu cos, máng nhựa, cầu đấu, gen co, báo số…) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0384 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6795 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đỏ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0136 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 20 | Khung móng M16x240x240x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 24 | Cầu đấu dây 65A-500V (bảng điện cửa cột) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | MCB-1P-6A-4,5KA-230V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | đầu cáp |
| 28 | CU/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC - D76 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 30 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng LED 80W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1478 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đỏ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2722 | 100m3 |
| 36 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 37 | Tiếp địa nhôm AL/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 38 | cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 39 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 40 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| H | HẠNG MỤC :PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3146 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,6864 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3603 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,811 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2001 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,0111 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,0956 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,0757 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8757 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9514 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,595 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4577 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8988 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5375 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4363 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2309 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,66 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,206 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,206 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
6 |
Máy phát điện |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
7 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,2661 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.141,2171 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 391,8516 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 19,0024 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,7432 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 25,8322 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9712 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 456,5575 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 260,2851 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 391,8516 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 61,9186 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 378,6424 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 456,5575 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 733,0577 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 25,1895 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 144,425 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,2213 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 32,4108 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Đầm lại nền nhà tầng 1 bằng đầm cóc | 10 | ca | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Lớp bạt nilong chống mất nước XM nền nhà | 167,93 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,793 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 251,192 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 5,1863 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,5775 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 7,7471 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | 2,0902 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9626 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,9626 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | 0,9649 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Xây gạch XMKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,904 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1842 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0306 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2121 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,0262 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Gia công xà gồ thép | 1,2365 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2365 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5422 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Tôn úp nóc | 47,325 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 71,2913 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 7,56 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | 0,7464 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 33,12 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 1,4513 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | 21,6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | 0,72 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | SX và LD cửa khung nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 ly | 21,96 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | 0,2764 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,72 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 276,4 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Gia công hệ khung thép làm xương vách thạch cao bằng hệ thép hộp mạ kẽm | 0,1945 | tấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cách tốt nhất để chuẩn bị cho tương lai là tập trung tất cả trí tuệ, tất cả nhiệt huyết vào việc thực hiện thật tốt công việc của ngày hôm nay. Đó là cách duy nhất khả thi để chuẩn bị cho tương lai. "
Dale Carnegie
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CAO MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CAO MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.