Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:34 25/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp hẻm vào chung cư Cơ Khí, phường An Hoà, quận Ninh Kiều
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp hẻm vào chung cư Cơ Khí, phường An Hoà, quận Ninh Kiều
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:45 03/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:26 25/05/2022
đến
10:45 03/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:45 03/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2022 (31/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hẻm vào chung cư Cơ Khí, phường An Hoà, quận Ninh Kiều
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: Số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nghinh Phong; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Miền Nam Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: Số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu kê khai hoặc scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo nội dung quy định trong E - HSMT. * Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hoặc giao thông đường bộ, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự ≥ 03 năm.- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân.53
2Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân.32
3Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân.32
4Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân.32
5Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân.32
6Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT1,3374100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,8916100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,4458100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,4458100m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,8363100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,8709100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hèTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT3,5796100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,6129100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT23,96m3
10Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5MpaTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT239,57m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1544100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,0654100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,0577100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,055100m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,3679100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,2453100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1226100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1226100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,4233100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1013100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hèTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT1,342100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT8,72m3
23Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5MpaTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT87,21m2
24Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,5505100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,367100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1835100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1835100m3/1km
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,4986100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1144100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hèTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT1,5445100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT9,85m3
32Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5MpaTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT98,51m2
33Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,495100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,33100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,165100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,165100m3/1km
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,2126100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,0992100m3
39Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hèTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,6567100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT4,4m3
41Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5MpaTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT42,71m2
42Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,5125100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,3417100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1708100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1708100m3/1km
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,3424100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1203100m3
48Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hèTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,7937100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT5,34m3
50Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5MpaTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT51,79m2
51Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,5987100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,3991100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1996100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,1996100m3/1km
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,3684100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,4145100m3
57Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hèTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,6746100m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT7,21m3
59Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5MpaTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT72,12m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT32,65m3
61Ván khuôn gỗ gỡ chắn bêtôngTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT2,553100m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT71,25m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT7,36m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT20,61m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT515,19m2
BTHOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT54,188m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT23,8275m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT17,6676m3
4Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn (60% chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT31 đoạn ống
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT5,5288100m3
6Đóng Cọc tràm L =4,7m (ngọn>4,2cm; gốc 8-12cm), đất C1Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT364,874100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,0352100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT32,008m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT37,089m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT53cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT99cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT26,251 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT49,51 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT22mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT39mối nối
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7,3mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,42100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 130x5,0mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,835100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x4,9mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT4,04100m
19Lắp đặt Nối PVC D168mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT6cái
20Lắp đặt Nối PVC D130mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT28cái
21Lắp đặt Lơi PVC D130mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT28cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT3,6859100m3
23Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT16,087m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT11,1958m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT2,4636tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,9359tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT3,3526100m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT2,412m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT2,0475m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT0,8624m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT26,495m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT17,815m2
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT1,5642tấn
34Cung cấp thép V50*50*5mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT1.033,892Kg
35Cung cấp thép V40*40*4mmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT530,308Kg
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT641 cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT241 cấu kiện
38Đấu nối đường ống với hố ga hiện trạngTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT15Vị trí
39Cung cấp, lắp đựng Lưới chắn rắc bằng thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT33Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
2Máy lu bánh thép ≥ 9TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CVChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4Ô tô tự đổ ≥ 5TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kgChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê1
7Máy khoan - công suất ≥ 5,0KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê3
8Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê3
9Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê3
10Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn)Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)2
11Máy hàn - công suất > 20.0 kWChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê3
12Máy trộn bê tông > 250 lítChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê3
13Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
1
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 9T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 9T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
5
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
5
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
7
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
8
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
8
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
9
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
9
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
10
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn)
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
2
10
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn)
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
2
11
Máy hàn - công suất > 20.0 kW
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
11
Máy hàn - công suất > 20.0 kW
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
12
Máy trộn bê tông > 250 lít
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
12
Máy trộn bê tông > 250 lít
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
13
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
13
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,3374 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8916 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,4458 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,4458 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2
0,8363 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,8709 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
3,5796 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6129 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
23,96 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
10 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
239,57 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1544 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,0654 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0577 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,055 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,3679 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2453 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,1226 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,1226 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4233 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,1013 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
1,342 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
8,72 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
23 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
87,21 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,5505 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,367 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,1835 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,1835 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
28 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4986 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,1144 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
30 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
1,5445 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
9,85 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
32 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
98,51 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
33 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,495 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,33 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,165 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,165 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2126 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,0992 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
0,6567 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
4,4 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
41 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
42,71 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,5125 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3417 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,1708 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,1708 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3424 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,1203 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
48 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
0,7937 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
5,34 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
50 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
51,79 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây