Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hẻm vào chung cư Cơ Khí, phường An Hoà, quận Ninh Kiều Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu kê khai hoặc scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo nội dung quy định trong E - HSMT. * Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều; địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hoặc giao thông đường bộ, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự ≥ 03 năm.- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Cấp thoát nước/ Hạ tầng đô thị.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu kê khai hoặc đính kèm trong E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,3374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4458 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8363 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8709 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,5796 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6129 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,96 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 239,57 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3679 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2453 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1226 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1226 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,342 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 87,21 | m2 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5505 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1835 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4986 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5445 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 98,51 | m2 |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,165 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6567 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 42,71 | m2 |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5125 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3417 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1708 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3424 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,7937 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 50 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 51,79 | m2 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5987 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3991 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1996 | 100m3/1km |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4145 | 100m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6746 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,65 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ gỡ chắn bêtông | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,553 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 71,25 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20,61 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 515,19 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 54,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,8275 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17,6676 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn (60% chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,5288 | 100m3 |
| 6 | Đóng Cọc tràm L =4,7m (ngọn>4,2cm; gốc 8-12cm), đất C1 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 364,874 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,008 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 37,089 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 99 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26,25 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 39 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168x7,3mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 130x5,0mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,835 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x4,9mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Nối PVC D168mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối PVC D130mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi PVC D130mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,6859 | 100m3 |
| 23 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16,087 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,1958 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,4636 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,9359 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,3526 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,0475 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8624 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26,495 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17,815 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5642 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép V50*50*5mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.033,892 | Kg |
| 35 | Cung cấp thép V40*40*4mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 530,308 | Kg |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đấu nối đường ống với hố ga hiện trạng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 39 | Cung cấp, lắp đựng Lưới chắn rắc bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
1 |
1 |
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép ≥ 9T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép ≥ 9T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
5 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
5 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
1 |
7 |
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
7 |
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
8 |
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
8 |
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
9 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
9 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
10 |
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
2 |
10 |
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
2 |
11 |
Máy hàn - công suất > 20.0 kW |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
11 |
Máy hàn - công suất > 20.0 kW |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
12 |
Máy trộn bê tông > 250 lít |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
12 |
Máy trộn bê tông > 250 lít |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
13 |
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
13 |
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,3374 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8916 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,4458 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,4458 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | 0,8363 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | 0,8709 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | 3,5796 | 100m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6129 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 23,96 | m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | 239,57 | m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1544 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | 0,0654 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0577 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | 0,055 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,3679 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2453 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1226 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1226 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4233 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | 0,1013 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | 1,342 | 100m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,72 | m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | 87,21 | m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,5505 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,367 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1835 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1835 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4986 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | 0,1144 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | 1,5445 | 100m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,85 | m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 32 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | 98,51 | m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,495 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,33 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,165 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,165 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2126 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | 0,0992 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | 0,6567 | 100m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,4 | m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 41 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | 42,71 | m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,5125 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3417 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1708 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1708 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3424 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | 0,1203 | 100m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè | 0,7937 | 100m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,34 | m3 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT | ||
| 50 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa | 51,79 | m2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những lời khuyên thông minh thì sẽ được cảm ơn, còn những lời khuyên ngu ngốc thì sẽ bị chê cười. "
Tục ngữ Nga
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.