Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 10:34 25/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the alley to Mechanical Apartment, An Hoa Ward, Ninh Kieu District
Name of Tender Notice
Construction
Investor
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 30 – Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923.815340.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading the alley to Mechanical Apartment, An Hoa Ward, Ninh Kieu District
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:45 03/06/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:26 25/05/2022
to
10:45 03/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:45 03/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
1
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 9T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 9T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 70CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
5
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
5
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 5 T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
7
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
8
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
8
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
9
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
9
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
10
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn)
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
2
10
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn)
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
2
11
Máy hàn - công suất > 20.0 kW
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
11
Máy hàn - công suất > 20.0 kW
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
12
Máy trộn bê tông > 250 lít
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
12
Máy trộn bê tông > 250 lít
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
13
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3
13
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
3

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,3374 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8916 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,4458 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,4458 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2
0,8363 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,8709 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
3,5796 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6129 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
23,96 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
10 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
239,57 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1544 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,0654 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0577 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,055 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,3679 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2453 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,1226 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,1226 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4233 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,1013 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
1,342 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
8,72 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
23 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
87,21 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,5505 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,367 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,1835 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,1835 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
28 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4986 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,1144 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
30 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
1,5445 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
9,85 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
32 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
98,51 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
33 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,495 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,33 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,165 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,165 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2126 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,0992 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
0,6567 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
4,4 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
41 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
42,71 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,5125 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3417 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,1708 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,1708 100m3/1km Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3424 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1
0,1203 100m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
48 Rải vải địa kỹ thuật làm nền vỉa hè
0,7937 100m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
5,34 m3 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT
50 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3cm, cường độ uốn 5Mpa
51,79 m2 Theo chỉ dẫn ký thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ đính kèm E-HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM CỬU LONG as follows:

  • Has relationships with 434 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.83 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 10.68%, Construction 54.13%, Consulting 18.20%, Non-consulting 15.53%, Mixed 1.46%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 2,289,366,395,107 VND, in which the total winning value is: 2,116,354,227,044 VND.
  • The savings rate is: 7.56%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 83

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second