Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 05:07 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến mương kín dọc đường số 6 xã Nhơn Hải
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến mương kín dọc đường số 6 xã Nhơn Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 03/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:02 26/05/2022
đến
08:30 03/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 03/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2022 (01/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Tuyến mương kín dọc đường số 6 xã Nhơn Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn , địa chỉ: Thôn Hải Nam, xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: : Ủy Ban nhân dân xã Nhơn Hải (Thôn Hải Nam, xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 025638414300)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và dịch vụ địa chính Tấn Phát- B.T.K (Địa chỉ: Tổ 4, KV1, đường Đào Tấn, phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; : Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tổng hợp Thành Vinh (Số 52, Lý Thái Tổ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư – Xây dựng – Thương mại Vĩnh Phú (Số 346 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn , địa chỉ: Thôn Hải Nam, xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: : Ủy Ban nhân dân xã Nhơn Hải (Thôn Hải Nam, xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 025638414300)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật liệu, năng lực của đơn vị thí nghiệm… - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên doanh, cam kết cấp tín dụng…. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 (Bản sao có chứng thực báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế…) - Hợp đồng tương tự (Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự, giá trị thanh toán, hóa đơn GTGT), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với nhân sự chủ chốt yêu cầu: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự; Danh sách, chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động của công nhân tham gia công trình. - Tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; ….
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy Ban nhân dân xã Nhơn Hải (Thôn Hải Nam, xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 025638414300)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Hải, địa chỉ: Thôn Hải Nam, Xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 025638414300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).53
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng Công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).33
3Kỹ thuật thi công phụ trách phần khối lượng1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về khối lượng chuyên nghành xây dựng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).33
4Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động.1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).33
5Đội trưởng thi công1- Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự.33
6Công nhân lao động chuyên ngành10- Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. ĐOẠN MƯƠNG ĐẤT HIỆN TRẠNG
1Hốt dọn xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
Theo chương V, E-HSMT
1,4100m3
2Phát quang cây bụi thủ công -nt- 3,955100m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km -nt- 17,95510m³/km
BII. ĐOẠN MƯƠNG KÍN TỪ TRỤC 1- TRỤC 12 VÀ TRỤC 13- TRỤC 17
Ca. Phần đào đất
1Đào xúc đất móng mương kín, máy đào <=0,8m3, đất C3
-nt-
7,3247100m3
2Đào xúc đất móng trụ, máy đào <=0,8m3, đất C3 -nt- 0,6314100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, đoạn từ trục 13-17 -nt- 12,25m3
4Hốt dọn xà bần đoạn từ trục 13-17, máy đào <=0,8m3, đất C3 -nt- 0,468100m3
Db. Phần trụ, dầm, sàn, tường
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
-nt-
5,21m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1392tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 1,2717tấn
4Ván khuôn móng cột nt 0,0889100m2
5Bê tông móng trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 12,48m3
6Ván khuôn móng cột nt 0,8173100m2
7Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 5,34m3
8Đào xúc đất để đắp móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 nt 0,4209100m3
9Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, từ trục 1-12 vữa XM M75, PCB40 nt 196,47m3
10Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, từ trục 13-17 vữa XM M75, PCB40 nt 117,34m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 2,1582100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,4121tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 2,6757tấn
14Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 31,25m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 1,995100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,6969tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, từ trục 1-12 nt 33,17m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 1,84100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,9627tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 từ trục 13-17 nt 22,08m3
Ec. Cửa thu thượng lưu
1Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3
nt
0,352100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 2,06m3
3Ván khuôn chân khay nt 0,0601100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 nt 6,78m3
5Ván khuôn thép tường cánh nt 0,1603100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 1,98m3
Fd.Gia cố mái taluy
1Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90
nt
76,95m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 22,23m3
3Ván khuôn thép gờ chắn nt 1,804100m2
4Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 24,23m3
GIII.ĐOẠN CỐNG HỘP 2500X3500MM NGANG ĐƯỜNG
Ha.Cống hộp 2500x3500mm
1Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3
nt
4,26100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 6,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 nt 6,9m3
4Ván khuôn cống hộp nt 2,859100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm nt 0,1568tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm nt 8,3298tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm nt 0,7978tấn
8Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 nt 62,35m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 2,84100m3
Ib. Bản giảm tải
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
nt
2,85m3
2Ván khuôn gối kê nt 0,2424100m2
3Ván khuôn thép bản giảm tải nt 0,0775100m2
4Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm nt 0,0901tấn
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm nt 1,3858tấn
6Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4, PCB40 nt 21,09m3
Jc. Hoàn trả nền mặt đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
nt
0,5353100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông -nt-0,1436100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly nt 1,7843100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 nt 44,61m3
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h nt 0,286100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T nt 0,286100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (DGx30) nt 0,286100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 2,4719100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 2,4719100m2
10Ván khuôn bó vỉa nt 0,0973100m2
11Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,82m3
KIV. ĐOẠN MƯƠNG QUA KHU DÂN CƯ
1Hốt dọn xà bần bằng thủ công
nt
57,31m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 4,725100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,1915tấn
4Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 89,66m3
5Nâng thành mương bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 nt 35,22m3
LV. CÁC CHI TIẾT KHÁC: a. Nắp đan hố thăm (9vị trí)
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
nt
0,067tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,19tấn
3Gia công cột bằng thép hình V40x4x4mm nt 0,2246tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm nt 0,072100m
5Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,72m3
Mb. Hố thấm (2ck)
1Đào đất hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C3
nt
0,1469100m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép nt 2,76m3
3Ván khuôn gỗ sàn hoàn trả nt 0,23100m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm nt 1,2639100kg
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 2,76m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 0,56m3
7Ván khuôn hố thấm nt 0,48100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 6m3
9Lớp đệm cát nt 1m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤2 nt 1m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 nt 1m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 1m3
13Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,2m3
Nc. Vị trí đấu nối
1Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km nt 0,5910tấ/1km
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (DGx9) nt 0,5910tấ/1km
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (DGx24) nt 0,5910tấ/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống nt 31c.kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống nt 51c.kiện
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm nt 5cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm nt 11đ.ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm nt 21đ.ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm nt 5mốinối
10Cắt mặt đường bê tông hiện trạng nt 0,3100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 11,2m3
12Ván khuôn rãnh thu nt 0,435100m2
13Bê tông rãnh thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 4,5m3
14Gia công cột bằng thép hình V50x50x3mm nt 0,5372tấn
15Đào đất hố ga, máy đào <=0,4m3, đất C3 nt 0,0206100m3
16Ván khuôn hố ga nt 0,0651100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,92m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,0062tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,0138tấn
20Gia công cột bằng thép hình V50x50x5mm nt 0,0407tấn
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm nt 0,008100m
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,08m3
Od. Nắp đan chắn rác (đoạn chùa Hương Mai)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
nt
0,012tấn
2Gia công cột bằng thép hình V50x50x3mm nt 0,2044tấn
Pe. Vận chuyển xà bần đổ bãi thải
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km
nt
46,32210m³/1km
QVI. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
nt
6cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm nt 2cái
3Lắp đặt thép hình L50*50*4 nt 0,0944tấn
4Hàn thép góc L tạo khung biển báo nt 2,8m
5Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm: nt 8cái
6Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie nt 0,0594100m2
7Đổ BT móng trụ Barie M150, đá 1x2, PCB40 nt 0,38m3
8Cung cấp ống nhựa D60 nt 26,4m
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm (tạm tính ) nt 200m
10Cung cấp giấy phản quang (tạm tính ) nt 4,35m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy uốn thép 5kWThiết bị còn sử dụng tốt1
2Máy cắt thép 0,7KWThiết bị còn sử dụng tốt1
3Máy đầm bàn 1kWThiết bị còn sử dụng tốt1
4Máy đầm dùi ≥ 1,5kWThiết bị còn sử dụng tốt2
5Máy hàn điện ≥ 23kWThiết bị còn sử dụng tốt1
6Máy khoan bê tông 0,65kWThiết bị còn sử dụng tốt1
7Máy trộn bê tông≥ 250 lít, Thiết bị còn sử dụng tốt2
8Ô tô tự đổTải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
9Máy thủy bìnhThiết bị còn sử dụng tốt1
10Máy đào≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11Máy ủi≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
12Xe lu≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
13Máy phun nhựa đường≥ 190CVHoạt động tốt1
14Máy rải nhựa đường≥ 130CVHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy uốn thép 5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt
1
2
Máy cắt thép 0,7KW
Thiết bị còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm bàn 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt
1
6
Máy khoan bê tông 0,65kW
Thiết bị còn sử dụng tốt
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít, Thiết bị còn sử dụng tốt
2
8
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
2
9
Máy thủy bình
Thiết bị còn sử dụng tốt
1
10
Máy đào
≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
1
11
Máy ủi
≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
1
12
Xe lu
≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
1
13
Máy phun nhựa đường
≥ 190CVHoạt động tốt
1
14
Máy rải nhựa đường
≥ 130CVHoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Hốt dọn xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,4 100m3 Theo chương V, E-HSMT
2 Phát quang cây bụi thủ công
3,955 100m2 -nt-
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km
17,955 10m³/km -nt-
4 Đào xúc đất móng mương kín, máy đào
7,3247 100m3 -nt-
5 Đào xúc đất móng trụ, máy đào
0,6314 100m3 -nt-
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, đoạn từ trục 13-17
12,25 m3 -nt-
7 Hốt dọn xà bần đoạn từ trục 13-17, máy đào
0,468 100m3 -nt-
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
5,21 m3 -nt-
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1392 tấn -nt-
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2717 tấn -nt-
11 Ván khuôn móng cột
0,0889 100m2 nt
12 Bê tông móng trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
12,48 m3 nt
13 Ván khuôn móng cột
0,8173 100m2 nt
14 Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,34 m3 nt
15 Đào xúc đất để đắp móng, máy đào
0,4209 100m3 nt
16 Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, từ trục 1-12 vữa XM M75, PCB40
196,47 m3 nt
17 Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, từ trục 13-17 vữa XM M75, PCB40
117,34 m3 nt
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,1582 100m2 nt
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,4121 tấn nt
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,6757 tấn nt
21 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40
31,25 m3 nt
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
1,995 100m2 nt
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,6969 tấn nt
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, từ trục 1-12
33,17 m3 nt
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
1,84 100m2 nt
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,9627 tấn nt
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 từ trục 13-17
22,08 m3 nt
28 Đào xúc đất, máy đào
0,352 100m3 nt
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
2,06 m3 nt
30 Ván khuôn chân khay
0,0601 100m2 nt
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
6,78 m3 nt
32 Ván khuôn thép tường cánh
0,1603 100m2 nt
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,98 m3 nt
34 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90
76,95 m3 nt
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
22,23 m3 nt
36 Ván khuôn thép gờ chắn
1,804 100m2 nt
37 Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
24,23 m3 nt
38 Đào xúc đất, máy đào
4,26 100m3 nt
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
6,9 m3 nt
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40
6,9 m3 nt
41 Ván khuôn cống hộp
2,859 100m2 nt
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm
0,1568 tấn nt
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm
8,3298 tấn nt
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm
0,7978 tấn nt
45 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
62,35 m3 nt
46 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2,84 100m3 nt
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
2,85 m3 nt
48 Ván khuôn gối kê
0,2424 100m2 nt
49 Ván khuôn thép bản giảm tải
0,0775 100m2 nt
50 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm
0,0901 tấn nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây