Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:26 28/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Nhà vệ sinh Trường THCS thị trấn, huyện Yên Châu
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Nhà vệ sinh Trường THCS thị trấn, huyện Yên Châu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:21 28/05/2022
đến
08:30 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.500.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THCS thị trấn Yên Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa Nhà vệ sinh Trường THCS thị trấn, huyện Yên Châu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà vệ sinh Trường THCS thị trấn, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường THCS Thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH HKA 8390. Địa chỉ: Số 342, đường Lê Duẩn, tổ 2, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Trường THCS Thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường THCS Thị trấn; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. - Nhà thầu tham đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường THCS Thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THCS thị trấn Yên Châu , địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà vệ sinh Trường THCS thị trấn, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà vệ sinh Trường THCS thị trấn, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà: Trịnh Thị Tuyết Minh – Chức vụ: Hiệu trưởng Trường THCS Thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;31
2Kỹ thuật thi công xây dựng1Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9375m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1528m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9305m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8018m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2858m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
10Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,488m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,292m2
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9375m2
16Sản xuất lắp dựng cửa nhôm nhà vệ sinh (bao gồm nhân công + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769tấn
21Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1869100m2
24Tôn úp nóc + tôn úp sườn + máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,096m
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
BNHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HẠNG MỤC KHÁC
1BỂ TỰ HOẠIMô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,138m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3858m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5788m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6144m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4004m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,35m2
12NHÀ VỆ SINHMô tả kỹ thuật theo Chương V11
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,919m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V96,894m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7979m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,899m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,595m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,994m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7524m2
22Sản xuất lắp dựng cửa nhôm nhà vệ sinh (đã bao gồm nhân công + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
23Cửa Pano tôn cửa nhà để máy bơm + máy lọc nước (bao gồm nhân công + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m2
24Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
25Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
27Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2907100m2
30Tôn úp nóc + tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,972m
31Lắp dựng trần nhựa tấm thả KT: 600x600mm (đã bảo gồm nhân công + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7524m2
32Sản xuất hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2054tấn
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
36Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Lắp đặt chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
48Đế âm Aptomat + đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,899m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,595m2
54HẠNG MỤC KHÁCMô tả kỹ thuật theo Chương V11
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2992m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,309m3
58Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,984m3
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
63Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
64Di chuyển máy bơm nước + đường ống + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
68Máy lọc nước công nghiệp (bao gồm đường ống, nhân công lắp đặt, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTrọng tải từ 3.5 tấn trở lên1
2Đầm bàn 1KwCông suất 1Kw trở lên1
3Đầm dùi 1,5 KwCông suất 1.5Kw trở lên1
4Máy cắt 5KwCông suất 5Kw trở lên1
5Máy trộn 80LCông suất 80L trở lên1
6Máy hànCông suất 23Kw trở lên1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Trọng tải từ 3.5 tấn trở lên
1
1
Ô tô tự đổ
Trọng tải từ 3.5 tấn trở lên
1
2
Đầm bàn 1Kw
Công suất 1Kw trở lên
1
2
Đầm bàn 1Kw
Công suất 1Kw trở lên
1
3
Đầm dùi 1,5 Kw
Công suất 1.5Kw trở lên
1
3
Đầm dùi 1,5 Kw
Công suất 1.5Kw trở lên
1
4
Máy cắt 5Kw
Công suất 5Kw trở lên
1
4
Máy cắt 5Kw
Công suất 5Kw trở lên
1
5
Máy trộn 80L
Công suất 80L trở lên
1
5
Máy trộn 80L
Công suất 80L trở lên
1
6
Máy hàn
Công suất 23Kw trở lên
1
6
Máy hàn
Công suất 23Kw trở lên
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
8,9375 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,1528 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,9305 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,1287 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,8018 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,2858 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
40,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,384 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp đặt chậu xí xổm
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch
3,488 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
20,292 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75
8,9375 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm nhà vệ sinh (bao gồm nhân công + phụ kiện)
2,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Gia công cột bằng thép hình
0,0157 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp dựng cột thép các loại
0,0157 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,0769 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,0769 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Sản xuất xà gồ thép
0,0522 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng xà gồ thép
0,0522 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,1869 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Tôn úp nóc + tôn úp sườn + máng nước
15,096 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3
1 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm
0,2 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm
0,4 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm
20 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
40,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 BỂ TỰ HOẠI
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
7,138 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,3858 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,5788 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0221 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,6144 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)
0,4004 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn
0,023 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0121 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
34,35 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 NHÀ VỆ SINH
1 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
11,919 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
5,775 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,0578 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
96,894 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,7979 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
54,899 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
68,595 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
32,994 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch
12,7524 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây