Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường nội bộ cụm DCVL Long Thành (Xã Tân Long) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thể hiện loại công trình: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. - Địa chỉ đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại P&T, Địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại (0272)3567399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu); | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư,…….);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | San sửa mặt đường, ban gạt đất bùn, rác mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,972 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,582 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,449 | 10m |
| 5 | Phá dỡ bê tông đá vỉa để cấy thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm đá vỉa trám lại chỗ đục phá đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ chỗ đục phá để gắn thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 9 | Gia công thép hình V40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | Tấn |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 12 | Trụ đỡ D90, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 14 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| B | NẠO VÉT HỐ GA | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 bùn |
| C | CHIẾU SÁNG ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,039 | m3 |
| 2 | Bê tông lót trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt bu long liên kết móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | Tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,285 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột thép cắm cờ D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép cắm cờ D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| D | CHIẾU SÁNG ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 3 | Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cần đèn |
| 5 | Lắp đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe máy đào | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Xe máy ủi 110CV | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bêtông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi, đầm bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe máy đào |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
2 |
Xe lu bánh thép |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
3 |
Xe máy ủi 110CV |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
4 |
Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
2 |
5 |
Máy trộn bêtông |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
2 |
6 |
Máy đầm dùi, đầm bê tông |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
7 |
Máy đục bê tông |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
8 |
Máy bơm nước |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
9 |
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
10 |
Máy nén khí |
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | San sửa mặt đường, ban gạt đất bùn, rác mặt đường | 4,196 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Trải nilong lót | 27,972 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 419,582 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cắt khe mặt đường BTXM | 115,449 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ bê tông đá vỉa để cấy thép lưới chắn rác | 0,12 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông đá dăm đá vỉa trám lại chỗ đục phá đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ván khuôn gỗ chỗ đục phá để gắn thép lưới chắn rác | 0,012 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu đường kính | 0,131 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Gia công thép hình V40 | 0,113 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào móng trụ biển báo | 1,519 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,481 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Trụ đỡ D90, L=3,7m | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Biển báo chữ nhật | 1,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Biển báo tam giác | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Biển báo tròn | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùn | 36 | m3 bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào móng trụ chiếu sáng | 12,039 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông lót trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,029 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông móng trụ chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,725 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn móng cột chiếu sáng | 0,378 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,032 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt bu long liên kết móng trụ | 0,238 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,285 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Gia công cột thép cắm cờ D34x2mm | 0,011 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cột thép cắm cờ D34x2mm | 0,011 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 4m, dày 3mm | 16 | Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 5m, dày 3mm | 5 | Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 1 bóng | 16 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 2 bóng | 5 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đèn cao áp | 26 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P & T như sau:
- Có quan hệ với 6 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,14 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.816.152.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.646.708.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Hãy nhìn con mèo khi nó bước vào phòng lần đầu tiên. Nó tìm kiếm và ngửi khắp nơi, không phút giây nào nó yên lặng, nó không tin tưởng điều gì cho tới khi nó đã kiểm tra và quen với mọi thứ. "
Jean Jacques Rousseau
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.