Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:57 28/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường nội bộ cụm DCVL Long Thành (Xã Tân Long)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường nội bộ cụm DCVL Long Thành (xã Tân Long)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:52 28/05/2022
đến
07:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (02/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường nội bộ cụm DCVL Long Thành (Xã Tân Long)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T , địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế và dự toán: Công ty CP Xây dựng thương mại dịch vụ Bình Phú L.A, Địa chỉ: Số 07 đường Phạm Thị Đẩu, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Hoài Nghĩa, Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủ Thừa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại P&T, Địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T , địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thể hiện loại công trình: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa, Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. - Địa chỉ đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng thương mại P&T, Địa chỉ: Số 68/75 Hùng Vương, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại (0272)3567399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐT XD huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường.1- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán.1- Tốt nghiệp đại trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
4Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường101 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư,…….);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1San sửa mặt đường, ban gạt đất bùn, rác mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,196100m3
2Trải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V27,972100m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V419,582m3
4Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V115,44910m
5Phá dỡ bê tông đá vỉa để cấy thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Bê tông đá dăm đá vỉa trám lại chỗ đục phá đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
7Ván khuôn gỗ chỗ đục phá để gắn thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131Tấn
9Gia công thép hình V40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113Tấn
10Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,519m3
11Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481m3
12Trụ đỡ D90, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
13Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
14Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BNẠO VÉT HỐ GA
1Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V36m3 bùn
CCHIẾU SÁNG ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V12,039m3
2Bê tông lót trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
3Bê tông móng trụ chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
4Ván khuôn móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
6Lắp đặt bu long liên kết móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,238Tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,285m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
9Gia công cột thép cắm cờ D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
10Lắp dựng cột thép cắm cờ D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
DCHIẾU SÁNG ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 4m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 5m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
3Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cần đèn
4Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cần đèn
5Lắp đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe máy đàoĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2Xe lu bánh thépĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3Xe máy ủi 110CVĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấnĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
5Máy trộn bêtôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
6Máy đầm dùi, đầm bê tôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7Máy đục bê tôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8Máy bơm nướcĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạcĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10Máy nén khíĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe máy đào
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
2
Xe lu bánh thép
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
3
Xe máy ủi 110CV
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
4
Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
2
5
Máy trộn bêtông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
2
6
Máy đầm dùi, đầm bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
7
Máy đục bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
8
Máy bơm nước
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
9
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1
10
Máy nén khí
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình;Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 San sửa mặt đường, ban gạt đất bùn, rác mặt đường
4,196 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Trải nilong lót
27,972 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
419,582 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cắt khe mặt đường BTXM
115,449 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ bê tông đá vỉa để cấy thép lưới chắn rác
0,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông đá dăm đá vỉa trám lại chỗ đục phá đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn gỗ chỗ đục phá để gắn thép lưới chắn rác
0,012 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu đường kính
0,131 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công thép hình V40
0,113 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào móng trụ biển báo
1,519 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1,481 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Trụ đỡ D90, L=3,7m
15 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Biển báo chữ nhật
1,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Biển báo tam giác
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Biển báo tròn
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùn
36 m3 bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng trụ chiếu sáng
12,039 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông lót trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1,029 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng trụ chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4,725 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn móng cột chiếu sáng
0,378 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,032 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt bu long liên kết móng trụ
0,238 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
6,285 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,051 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia công cột thép cắm cờ D34x2mm
0,011 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cột thép cắm cờ D34x2mm
0,011 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 4m, dày 3mm
16 Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 5m, dày 3mm
5 Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 1 bóng
16 Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp cần đèn STK D60, dày 3mm, loại 2 bóng
5 Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đèn cao áp
26 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P & T như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,14 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.816.152.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.646.708.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây