Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:52 31/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp các tuyến đường Trần Quốc Toản – CMT8 - Phan Đình Phùng - Lê Văn Tám
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp các tuyến đường Trần Quốc Toản – CMT8 - Phan Đình Phùng - Lê Văn Tám
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:43 31/05/2022
đến
15:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường Trần Quốc Toản – CMT8 - Phan Đình Phùng - Lê Văn Tám
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH , địa chỉ: 103-AC2, KDC Cái Sơn - Hàng bàng, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng – Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thái Thịnh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH , địa chỉ: 103-AC2, KDC Cái Sơn - Hàng bàng, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn,thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1- Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người).1- Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh Chỉ huy trưởng thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. (số lượng 02 người)2- Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. (số lượng 01 người)1- Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người)1- Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AChi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
2Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường…..Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
BĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3603100m3
2Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN/m phân cách lớp cát đáMô tả kỹ thuật theo chương V43,4923100m2
3Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3383100m3
4Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,598100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1827100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V27,598100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5847100m2
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9941100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,172m3
10Đệm vữa mác 100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V384,05m2
11Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V117,303m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5997tấn
13Trải tấm nilon ngăn cách mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5858100m2
14Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,884100m3
15Lớp vữa xi măng lát gạch dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.464,95m2
16Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,495m3
17Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.464,95m2
18Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2335m3
19Xây gạch XM không nung 4x8x19, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9143m3
20Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,5717m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ biển báo chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,236m2
CCÂY XANH
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9328100m2
4Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m3
5Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
6Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V53bồn/ tháng
7Trồng cây Trung mộc, (cây Kèn Hồng) H>=4mMô tả kỹ thuật theo chương V53cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V53cây/90 ngày
DHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Ø1000MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V33,3395100m3
2Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9523100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,387100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,387100m3/1km
5Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phạm vi mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897100m3
6Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V190,936m3
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V606,096100m
8Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,076m3
9Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V134,7475m3
10SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,919m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V621 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V166mối nối
20- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6938tấn
21- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4612tấn
22- Đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
23- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7993tấn
24- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6803tấn
25Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
26Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
27Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
28Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
29SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,486100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5247100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5241cấu kiện
33Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
34Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung gia cố mương đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
35Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5991tấn
36Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m
37Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m
38Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,304tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0424tấn
40Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2418100m3
41Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6959100m3
42Đắp cát san lắp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8002100m3
43Đắp cát đệm bản đáy cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
44Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,167100m
45Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
46SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cửa xả (cấu kiện đổ tại chổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m2
47Gia công, lắp dựng thép tròn cửa xả, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
48Thép buộc vòng vây ngăn nước ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
49Gia công, lắp dựng thép tròn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4634tấn
50Bê tông đỗ tại chỗ, cửa xả đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5254m3
51Cung cấp và lắp đặt cửa van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
ECỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ø300MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,626100m3
2Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9705100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m3/1km
5Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V46,872m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V129,168100m
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,444m3
8Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2185m3
9SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,272m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1391 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V130mối nối
18- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0377tấn
19- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3251tấn
20- Đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
21- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3554tấn
22- Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3242tấn
23Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại gờ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0523tấn
24Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3508tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6785100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1496100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3981 cấu kiện
29Đục phá rãnh thoát nước xây gạch đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6032m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
31Bê tông đỗ tại chỗ, tại vị trí đấu nối hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3676m3
FHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,46431m3
2Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,911m3
3Lắp đặt khung móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
6Bê tông móng cột tiết diện > 0,1m2 h Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,9483m3
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m2
10Lắp đặt ống thép đường kính 60mm, ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100 m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
14Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54100m
15Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
17Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m
18Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cần đèn
20Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
21Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cột
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
23Lắp đặt aptomat 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cửa
25Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V701 đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu cáp
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Lắp đặt aptomat 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt khởi động từ 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt aptomat 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt domino 4P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3.Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3.Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3Máy lu bánh thép ≥ 9TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
4Máy lu bánh lốp ≥ 16TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
5Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CVChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
6Máy lu bánh thép ≥ 25TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
7Ô tô tự đổ ≥ 5TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)2
8Cần trục bánh lốp ≥ 2.5TChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
9Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
10Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
11Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CVChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
12Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/hChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê1
13Máy khoan - công suất ≥ 5,0KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
14Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
15Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
16Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạtChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)2
17Máy hàn - công suất > 20.0 kWChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
18Máy trộn bê tông > 250 lítChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
19Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KwChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3.
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3.
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 9T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
5
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
6
Máy lu bánh thép ≥ 25T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
2
8
Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
9
Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
10
Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
11
Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
12
Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
1
13
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
14
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
15
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
16
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
2
17
Máy hàn - công suất > 20.0 kW
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
18
Máy trộn bê tông > 250 lít
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
19
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường…..
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
8,3603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN/m phân cách lớp cát đá
43,4923 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới
7,3383 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm
27,598 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
28,1827 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
27,598 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
0,5847 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa
3,9941 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250
92,172 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đệm vữa mác 100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè
384,05 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông mặt đường dày
117,303 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D
10,5997 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trải tấm nilon ngăn cách mặt đường
5,5858 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90)
10,884 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lớp vữa xi măng lát gạch dày 2,5cm, vữa XM mác 75
2.464,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm
246,495 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm
2.464,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100
20,2335 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây gạch XM không nung 4x8x19, vữa XM mác 100
85,9143 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
429,5717 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
13 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông
22 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ biển báo chiều rộng
2,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm
119,236 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng cây
4,664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ)
4,664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng cây
0,9328 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng
26,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trồng cỏ (cỏ lá gừng)
0,53 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng
53 bồn/ tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trồng cây Trung mộc, (cây Kèn Hồng) H>=4m
53 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn
53 cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
33,3395 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)
12,9523 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
20,387 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại)
20,387 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phạm vi mặt đường)
6,897 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đắp cát đệm
190,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I
606,096 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng đá 4x6 M100
87,076 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250
134,7475 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250
113,919 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính
120 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính
4 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính
10 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính
8 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính
62 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây