Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường Trần Quốc Toản – CMT8 - Phan Đình Phùng - Lê Văn Tám Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn,thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người). | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh Chỉ huy trưởng thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. (số lượng 02 người) | 2 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. (số lượng 01 người) | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người) | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3603 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN/m phân cách lớp cát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4923 | 100m2 |
| 3 | Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3383 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,598 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1827 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,598 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9941 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,172 | m3 |
| 10 | Đệm vữa mác 100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,05 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,303 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5997 | tấn |
| 13 | Trải tấm nilon ngăn cách mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5858 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | 100m3 |
| 15 | Lớp vữa xi măng lát gạch dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.464,95 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,495 | m3 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.464,95 | m2 |
| 18 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2335 | m3 |
| 19 | Xây gạch XM không nung 4x8x19, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9143 | m3 |
| 20 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,5717 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ biển báo chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,236 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bồn/ tháng |
| 7 | Trồng cây Trung mộc, (cây Kèn Hồng) H>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây/90 ngày |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA Ø1000MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,387 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phạm vi mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,936 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,096 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,076 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7475 | m3 |
| 10 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,919 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | mối nối |
| 20 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6938 | tấn |
| 21 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4612 | tấn |
| 22 | - Đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | tấn |
| 23 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7993 | tấn |
| 24 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6803 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5247 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | 1cấu kiện |
| 33 | Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 34 | Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung gia cố mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 35 | Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | tấn |
| 36 | Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0424 | tấn |
| 40 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2418 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6959 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát san lắp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8002 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát đệm bản đáy cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 44 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,167 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cửa xả (cấu kiện đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng thép tròn cửa xả, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 48 | Thép buộc vòng vây ngăn nước ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng thép tròn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 50 | Bê tông đỗ tại chỗ, cửa xả đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5254 | m3 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cửa van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Ø300MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,872 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,168 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,444 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2185 | m3 |
| 9 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,272 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 18 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 19 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3251 | tấn |
| 20 | - Đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 21 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3554 | tấn |
| 22 | - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại gờ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6785 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1496 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đục phá rãnh thoát nước xây gạch đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Bê tông đỗ tại chỗ, tại vị trí đấu nối hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4643 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,91 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9483 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm, ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cột |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khởi động từ 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt domino 4P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 25T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép ≥ 9T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
4 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
5 |
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép ≥ 25T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
8 |
Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
9 |
Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
10 |
Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
11 |
Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
12 |
Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
1 |
13 |
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
14 |
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
15 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
16 |
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
17 |
Máy hàn - công suất > 20.0 kW |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
18 |
Máy trộn bê tông > 250 lít |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
19 |
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | 1 | Toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,3603 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN/m phân cách lớp cát đá | 43,4923 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | 7,3383 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 27,598 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 28,1827 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 27,598 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,5847 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | 3,9941 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | 92,172 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đệm vữa mác 100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè | 384,05 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông mặt đường dày | 117,303 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D | 10,5997 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Trải tấm nilon ngăn cách mặt đường | 5,5858 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90) | 10,884 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lớp vữa xi măng lát gạch dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 2.464,95 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm | 246,495 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | 2.464,95 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100 | 20,2335 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Xây gạch XM không nung 4x8x19, vữa XM mác 100 | 85,9143 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 429,5717 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 13 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | 22 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ biển báo chiều rộng | 2,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | 119,236 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng cây | 4,664 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ) | 4,664 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng cây | 0,9328 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | 26,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | 0,53 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | 53 | bồn/ tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Trồng cây Trung mộc, (cây Kèn Hồng) H>=4m | 53 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | 53 | cây/90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 33,3395 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp) | 12,9523 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 20,387 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại) | 20,387 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phạm vi mặt đường) | 6,897 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đắp cát đệm | 190,936 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | 606,096 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 87,076 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | 134,7475 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | 113,919 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | 120 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | 4 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | 10 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 8 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 62 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu là khi “em/anh” không còn tồn tại trong vốn từ vựng của bạn nữa vì “chúng mình” đã chiếm đóng mất rồi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.