Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

    Watching    
Find: 14:52 31/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading Tran Quoc Toan - CMT8 - Phan Dinh Phung - Le Van Tam roads
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading Tran Quoc Toan - CMT8 - Phan Dinh Phung - Le Van Tam roads
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 10/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:43 31/05/2022
to
15:00 10/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 10/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3.
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3.
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 9T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
5
Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
6
Máy lu bánh thép ≥ 25T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
2
8
Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
9
Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
10
Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
11
Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
12
Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
1
13
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
14
Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
15
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
16
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
2
17
Máy hàn - công suất > 20.0 kW
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
18
Máy trộn bê tông > 250 lít
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2
19
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường…..
1 Toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
8,3603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 11,5KN/m phân cách lớp cát đá
43,4923 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới
7,3383 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm
27,598 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
28,1827 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
27,598 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
0,5847 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa
3,9941 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250
92,172 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đệm vữa mác 100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè
384,05 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông mặt đường dày
117,303 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D
10,5997 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trải tấm nilon ngăn cách mặt đường
5,5858 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90)
10,884 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lớp vữa xi măng lát gạch dày 2,5cm, vữa XM mác 75
2.464,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm
246,495 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm
2.464,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100
20,2335 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây gạch XM không nung 4x8x19, vữa XM mác 100
85,9143 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
429,5717 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
13 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông
22 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ biển báo chiều rộng
2,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm
119,236 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng cây
4,664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ)
4,664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng cây
0,9328 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng
26,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trồng cỏ (cỏ lá gừng)
0,53 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng
53 bồn/ tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trồng cây Trung mộc, (cây Kèn Hồng) H>=4m
53 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn
53 cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
33,3395 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất, cát hố móng, độ chặt lu lèn yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát, đào để đắp)
12,9523 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
20,387 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC x 3 km còn lại)
20,387 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phạm vi mặt đường)
6,897 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đắp cát đệm
190,936 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I
606,096 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng đá 4x6 M100
87,076 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250
134,7475 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250
113,919 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính
120 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính
4 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính
10 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính
8 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính
62 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 74

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second