Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 13:23 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Vĩnh Viễn 1
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Trường tiểu học Vĩnh Viễn 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:17 09/06/2022
đến
09:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường tiểu học Vĩnh Viễn 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ , địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ. - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, H. Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - SĐT: 02933 874 299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Cường Thịnh Hậu Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nam Phương HG; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ , địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ. - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, H. Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - SĐT: 02933 874 299

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ. - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, H. Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - SĐT: 02933 874 299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Long Mỹ, Ấp 1, thị trấn Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Mỹ, địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Mỹ, địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
250 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân107
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
9Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG MỚI KHỐI 15 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61,155m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V11,1279100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7,4186100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V554,9525100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V57,391m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V51,256m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V51,256m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2,079100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13,0095100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,321100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,2779100m2
12Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V11,0288100m2
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,7026100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V154,1025m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13,1863m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15,434m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V95,0295m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V12m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V26,489m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V39,464m3
21Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4,6492100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V117,5793m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,3782tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,7558tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3,0832tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3,8516tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4,1105tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V14,3555tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,7156tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,4144tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,8013tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2,1167tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,6911tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,9521tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,426tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V11,4809tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13,5257m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V58,5164m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V59,234m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61,3185m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,9376m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,9096m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,9096m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.048,9405m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.580,79m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V336,705m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V321,34m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V760,112m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V395,92m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V718,6m
51Cắt ron tường 10x20mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V857,958m
52Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M25, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V57m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.814,077m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2.629,7305m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2.998,947m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.444,8605m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V85,44m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2,7828100m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.203,62m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61,04m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V66,9m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.203,62m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V36,13m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V105,12m2
65Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V18,56m2
66Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,7144tấn
67Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,7719100m2
68Thi công trần Prima bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V313,92m2
69Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,1298100m2
70Lắp dựng khung kính lấy sáng ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15,36m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V82,8m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhôm ( bao gồm khung bảo vệ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V132,6m2
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,5773100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,3715100m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5,2m3
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V8,32m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,3328100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,4618tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7,28m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V145,6m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1041cấu kiện
82Cột cờ inox D60-D120Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Bộ
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,6818m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,3821m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6,3821m2
86Lắp đặt bulon D18x450Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4Con
87Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V32Cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1,4100m
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V16cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V16cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V0,066100m
92Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V90bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V24bộ
94Lắp đặt quạt đảo trần 80WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V60cái
95Lắp đặt quạt treo tường 80WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15cái
96Lắp đặt ổ cấm đôi 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V30cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1cái
100Lắp đặt MCB 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15cái
101Lắp đặt MCB 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
102Lắp đặt MCB 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
103Lắp đặt RCB 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
104Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250mm, sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
105Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250mm, sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
106Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 1 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15hộp
107Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 5 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15hộp
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15hộp
109Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2.850m
110Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V380m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V270m
112Kéo rải cáp đồng Cu/PVC 10mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V100m
113Lắp đặt cáp đồng 14mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10m
114Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1cọc
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1.150m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V230m
117Lắp đặt ống nhựa soắn HDPE -Đường kính ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V50m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy bơm nướcCông suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2Máy thủy bìnhCó hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
3Máy kinh vĩCó hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
4Máy đầm bànCông suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
5Máy đầm cócCông suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
6Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
7Máy cắt sắtCông suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
8Máy uốn sắtCông suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
9Máy cắt gạchCông suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
10Máy trộn bê tôngDung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)3
11Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
12Dàn giáo01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)3
13Côp pha định hình (m2)Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo200
14Máy phát điệnCông suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)1
15Xe đàoDung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy bơm nước
Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
2
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
3
Máy kinh vĩ
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
4
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
5
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
6
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
7
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
8
Máy uốn sắt
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
9
Máy cắt gạch
Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
10
Máy trộn bê tông
Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
3
11
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
12
Dàn giáo
01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
3
13
Côp pha định hình (m2)
Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
200
14
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
1
15
Xe đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
61,155 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
11,1279 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
7,4186 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
554,9525 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công
57,391 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
51,256 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
51,256 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,079 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
13,0095 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
5,321 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
5,2779 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
12 Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn mái
11,0288 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
1,7026 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40
154,1025 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
13,1863 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
15,434 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
95,0295 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
12 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
26,489 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
39,464 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
21 Cao su lót
4,6492 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
117,5793 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
6,3782 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7558 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,0832 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
3,8516 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
4,1105 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
14,3555 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
5,7156 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4144 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,8013 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,1167 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,6911 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,9521 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,426 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
11,4809 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
13,5257 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
58,5164 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
59,234 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
61,3185 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
6,9376 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,9096 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,9096 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.048,9405 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.580,79 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
336,705 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
321,34 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
760,112 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
395,92 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
718,6 m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây