Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường tiểu học Vĩnh Viễn 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ. - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, H. Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - SĐT: 02933 874 299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Long Mỹ, Ấp 1, thị trấn Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Mỹ, địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Mỹ, địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 250 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 15 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 61,155 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11,1279 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7,4186 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 554,9525 | 100m |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 57,391 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 51,256 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 51,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2,079 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13,0095 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,321 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,2779 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11,0288 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,7026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 154,1025 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13,1863 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15,434 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 95,0295 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 12 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 26,489 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 39,464 | m3 |
| 21 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4,6492 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 117,5793 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,3782 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,7558 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3,0832 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3,8516 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4,1105 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 14,3555 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,7156 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,4144 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,8013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2,1167 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,6911 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,9521 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,426 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11,4809 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13,5257 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 58,5164 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 59,234 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 61,3185 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,9376 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,9096 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,9096 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.048,9405 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.580,79 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 336,705 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 321,34 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 760,112 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 395,92 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 718,6 | m |
| 51 | Cắt ron tường 10x20mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 857,958 | m |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M25, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 57 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.814,077 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2.629,7305 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2.998,947 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.444,8605 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 85,44 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2,7828 | 100m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.203,62 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 61,04 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 66,9 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.203,62 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 36,13 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 105,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 18,56 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,7144 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,7719 | 100m2 |
| 68 | Thi công trần Prima bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 313,92 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng khung kính lấy sáng ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 82,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm ( bao gồm khung bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 132,6 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,5773 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8,32 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,4618 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7,28 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 145,6 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 104 | 1cấu kiện |
| 82 | Cột cờ inox D60-D120 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,6818 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,3821 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6,3821 | m2 |
| 86 | Lắp đặt bulon D18x450 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Con |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 32 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 92 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 90 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường 80W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cấm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt RCB 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250mm, sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250mm, sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2.850 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 380 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 270 | m |
| 112 | Kéo rải cáp đồng Cu/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng 14mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 114 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | cọc |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1.150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 230 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa soắn HDPE -Đường kính ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 12 | Dàn giáo | 01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 13 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 200 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 15 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy bơm nước |
Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
2 |
2 |
Máy thủy bình |
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ |
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
2 |
7 |
Máy cắt sắt |
Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
1 |
8 |
Máy uốn sắt |
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
3 |
11 |
Máy hàn điện |
Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
1 |
12 |
Dàn giáo |
01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
3 |
13 |
Côp pha định hình (m2) |
Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
200 |
14 |
Máy phát điện |
Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
1 |
15 |
Xe đào |
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 61,155 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 11,1279 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,4186 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 554,9525 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 57,391 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 51,256 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 51,256 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,079 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 13,0095 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,321 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,2779 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn mái | 11,0288 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,7026 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 154,1025 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,1863 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,434 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 95,0295 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,489 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 39,464 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 21 | Cao su lót | 4,6492 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 117,5793 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 6,3782 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7558 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,0832 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,8516 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,1105 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 14,3555 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 5,7156 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4144 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8013 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1167 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6911 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9521 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,426 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,4809 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,5257 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 58,5164 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 59,234 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 61,3185 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9376 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9096 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9096 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.048,9405 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.580,79 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 336,705 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 321,34 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 760,112 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 395,92 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 718,6 | m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ người đã trải qua nỗi đau khổ tột cùng mới có khả năng cảm nhận hạnh phúc tột cùng. "
Alexandre Dumas
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.