Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 13:23 09/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Vinh Vien Primary School 1
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan for Vinh Vien Primary School 1
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Local budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 20/06/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:17 09/06/2022
to
09:00 20/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 20/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy bơm nước
Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
2
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
3
Máy kinh vĩ
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
4
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
5
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
6
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
7
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
8
Máy uốn sắt
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
9
Máy cắt gạch
Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
10
Máy trộn bê tông
Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
3
11
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
12
Dàn giáo
01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
3
13
Côp pha định hình (m2)
Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
200
14
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
1
15
Xe đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
61,155 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
11,1279 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
7,4186 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
554,9525 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công
57,391 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
51,256 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
51,256 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,079 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
13,0095 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
5,321 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
5,2779 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
12 Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn mái
11,0288 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
1,7026 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40
154,1025 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
13,1863 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
15,434 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
95,0295 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
12 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
26,489 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
39,464 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
21 Cao su lót
4,6492 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
117,5793 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
6,3782 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7558 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,0832 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
3,8516 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
4,1105 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
14,3555 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
5,7156 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4144 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,8013 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,1167 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,6911 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,9521 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,426 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
11,4809 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
13,5257 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
58,5164 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
59,234 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
61,3185 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
6,9376 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,9096 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,9096 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.048,9405 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.580,79 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
336,705 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
321,34 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
760,112 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
395,92 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
718,6 m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second