Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cổng hàng rào khuôn viên Công ty Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có chức năng hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan từ bản gốc hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, EHSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các chức danh nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD); Giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định; + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021; Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên; Địa chỉ: Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông, số điện thoại: 0968573339 (Mr. Phương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Hoà Dũng - Giám đốc Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên. Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.354433; Email: skhdt@daknong.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên. Địa chỉ: Bon Bu Sóp, xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0968573339 (Mr. Phương) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Cổng + nhà bảo vệ | Khi hợp đồng có hiệu lực | 31/12/2021 |
| 2 | Kè đá, hàng rào | Khi hợp đồng có hiệu lực | 31/12/2021 |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thờiđiểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên thành phần tham gia nghiệm thu tại Biên bản nghiệm thu hoànthành công trình đưa vào sử dụng (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự (01 trong 02 nhân sự phải có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơkhí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2458 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2707 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,0875 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0598 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1986 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3685 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2271 | 100m2 |
| 14 | Kẻ roan trụ bê tông | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 20,104 | 10m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,155 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,155 | m2 |
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2846 | tấn |
| 18 | Gia công khung thép hình | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp dựng tấm Alu vân gỗ vào khung thép hình | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 107,36 | m2 |
| 20 | Lắp hệ khung lam vào trụ bê tông | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung mái thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,1197 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ khung mái thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 47,2548 | m2 |
| 24 | Gia công lam thép hộp | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,5403 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lam thép hộp | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 143,508 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp dựng tấm lợp Poly cabornate lấy sáng vào khung thép hình | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 79 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,874 | m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,4116 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 36 | Xây XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2944 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1135 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,225 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 44,3 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,73 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,4 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 64,03 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,64 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 29,61 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,75 | m2 |
| 84 | Chữ hộp bằng đồng bảng tên cơ quan | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | CCLD cổng xếp tự động Inox | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,6 | md |
| 86 | SX&LĐ động cơ (motor) và hệ thống điều khiển cổng xếp tự động (bao gồm phụ kiện và màn hình led) | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mái | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| B | KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt thoáng hiện trạng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,584 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,1675 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng đá | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,9216 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 65 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,5188 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,9279 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | gốc cây |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,8643 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 12,7344 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 105,9502 | m3 |
| 14 | Đặt ống thoát nước kè đá dài 500 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 28 | ống |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4149 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,3804 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,0416 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,6596 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,4337 | 100m3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 6,904 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,452 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4802 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,6807 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 8,9989 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,2349 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2685 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 128,9715 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 146,592 | m2 |
| 36 | Đắp bánh ú trụ rào, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,8115 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng rào sắt thoáng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 127,0872 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hộp đèn trụ rào | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 35 | m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 41 | Gia công lan can | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,0359 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,0836 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 28,92 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 102,2 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 451,77 | m |
| 46 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 22,5375 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 298,101 | m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ rào | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + HOA VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 14,0088 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 9,3392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 143,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 16,9168 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 63,9687 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 41,9374 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 41,9374 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 59,3135 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 144,255 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 14,7786 | m3 |
| 11 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 324,08 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 872,16 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 260,5 | m2 |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,919 | 10m |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 514,162 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 514,162 | m2 |
| D | DI DỜI VÀ TRỒNG CÂY XANH HOA VIÊN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 76 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 40 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 36 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 40 | cây |
| 6 | Trồng cây hàng rào | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,6385 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ - Cỏ lạc tiên | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,7913 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ - Cỏ chỉ | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,5276 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cụm đá hang mai trang trí | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 76 | 1cây / 90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,4374 | 100m2/ tháng |
| E | ỐP MÁI TALUY GẠCH TRỒNG CỎ TRƯỚC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,5657 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,4332 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.000 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,125 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi >= 3T hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất bằng tay 70kg hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 1,5KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5 KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 16 | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 17 | Bơm điện 1,5KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi >= 3T hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
2 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
4 |
Máy ủi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ 5T hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông 250l hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
7 |
Máy trộn vữa 80l hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
8 |
Máy hàn 23KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
9 |
Máy đầm đất bằng tay 70kg hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
10 |
Máy đầm bàn 1KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
11 |
Máy đầm dùi 1,5 KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
12 |
Máy cắt bê tông 1,5KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
13 |
Máy cắt gạch đá 1,7KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
14 |
Máy cắt uốn thép 5 KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
15 |
Máy khoan đứng |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
16 |
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
17 |
Bơm điện 1,5KW hoặc tương tự |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1458 | 100m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 0,729 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,195 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2458 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2707 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,0875 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0598 | 100m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1986 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3685 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2898 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 4,309 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0288 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,2271 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Kẻ roan trụ bê tông | 20,104 | 10m | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,155 | m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,155 | m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | 0,2846 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Gia công khung thép hình | 0,5596 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Gia công và lắp dựng tấm Alu vân gỗ vào khung thép hình | 107,36 | m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lắp hệ khung lam vào trụ bê tông | 0,845 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Gia công hệ khung mái thép | 1,1197 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Lắp dựng hệ khung mái thép | 1,12 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,2548 | m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Gia công lam thép hộp | 1,5403 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng lam thép hộp | 1,54 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,508 | m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Gia công và lắp dựng tấm lợp Poly cabornate lấy sáng vào khung thép hình | 79 | m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0605 | 100m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,874 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | 1,4116 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0496 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0365 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0377 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,26 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,4 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Xây XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,2944 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,066 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0272 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0648 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,76 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0519 | 100m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0141 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0636 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,44 | m3 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0944 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,09 | 100m2 | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0521 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0638 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0888 | tấn | Theo quy định tại Mục II, Chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sao phải hòa nhập khi mà bạn sinh ra để nổi bật? "
Dr Seuss
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.