Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
| Ngày đóng thầu | 20/06/2022 07:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Lý do | Không giải phóng được mặt bằng; |
| Số hiệu văn bản | QĐ số: 227/QĐ-UBND |
| Ngày phê duyệt | 16/09/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 21/09/2022 05:18 |
| Đính kèm quyết định | QĐ huy goi thau so 8.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) | 5 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | 157,8 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 6,312 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 7,89 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | 7,89 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 26,7105 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 | 3.579,207 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | 41,49 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 6,867 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 6,867 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km tiếp theo) | 6,867 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 4,493 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4,493 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo) | 4,493 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 13,82 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | 1.879,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 5,528 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 4,0761 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,0875 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8505 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.134 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | 141,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7419 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | 1.483,6796 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 180 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 300 KT 230x300 (vát lượn góc) | 567 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,584 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,396 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1007 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 600 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 44,1 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | 15 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,76 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,368 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,368 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,6667 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,0476 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cây bàng Đài Loan cao 3,5-4m, đường kính gốc 7-9cm | 39 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đất mầu và phân hữu cơ | 27,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | 15,5744 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | 34,8431 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 138,2035 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,2243 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 4,0806 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km tiếp) | 4,0806 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Thi công lớp đá dăm | 51,902 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 41,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,803 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIẾN MẠNH như sau:
- Có quan hệ với 45 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,17 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 55,00%, Xây lắp 40,77%, Tư vấn 2,69%, Phi tư vấn 0,38%, Hỗn hợp 0,39%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 366.414.807.066 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 345.384.361.149 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,74%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đừng quá giãy giụa, những điều tốt nhất xảy ra khi không ngờ tới. "
Gabriel Garcia Marquez
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Quang Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Quang Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.