Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:46 12/06/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Xạ Sơn, xã Quang Thành, thị xã Kinh Môn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Xạ Sơn, xã Quang Thành;
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã (được trích từ nguồn đấu giá đất của dự án) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:38 12/06/2022
đến
07:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (18/10/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1)
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I
157,8 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
6,312 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
7,89 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)
7,89 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
26,7105 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95
3.579,207 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường
41,49 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
6,867 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
6,867 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km tiếp theo)
6,867 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
4,493 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
4,493 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo)
4,493 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
13,82 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98
1.879,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cấp phối đá dăm loại 2
5,528 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cấp phối đá dăm loại 1
4,0761 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
7,0875 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,8505 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
1.134 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75
141,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,7419 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm
1.483,6796 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
180 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Viên block vỉa hè, bê tông mác 300 KT 230x300 (vát lượn góc)
567 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,584 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,396 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1007 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
600 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
44,1 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất nền móng công trình
15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
12,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
23,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
5,368 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
5,368 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
2,6667 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
19,0476 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cây bàng Đài Loan cao 3,5-4m, đường kính gốc 7-9cm
39 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đất mầu và phân hữu cơ
27,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)
15,5744 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)
34,8431 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
138,2035 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
13,2243 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
4,0806 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km tiếp)
4,0806 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thi công lớp đá dăm
51,902 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
41,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,803 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIẾN MẠNH như sau:

  • Có quan hệ với 45 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,17 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 55,00%, Xây lắp 40,77%, Tư vấn 2,69%, Phi tư vấn 0,38%, Hỗn hợp 0,39%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 366.414.807.066 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 345.384.361.149 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,74%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 163

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây