Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường trung học cơ sở Tân Định |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa trường Trung học cơ sở Tân Định phục vụ công tác công nhận lại trường chuẩn quốc gia năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học cơ sở Tân Định ; Địa chỉ: Số 35 Nguyễn An Ninh, P. Tương Mai, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai; Địa chỉ: Số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường trung học cơ sở Tân Định ; Địa chỉ: Số 35 Nguyễn An Ninh, P. Tương Mai, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 10,782 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | 9,663 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 13,156 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái | 741,491 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch chống nóng mái | 741,491 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 386,856 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 457,2 | m | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4.035,403 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển tôn cũ từ trên mái xuống | 10,782 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển thép trên mái xuống | 9,663 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 189,687 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | 9,663 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 9,663 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | 9,663 | tấn | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 250,218 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 250,218 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 250,218 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,502 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 2,502 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 2,502 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 13,156 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,443 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,196 | 100m2 | |
| 24 | Vệ sinh sàn bê tông sê nô trước khi chống thấm | 1.133,291 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn | 1.133,291 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1.133,291 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 229,553 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 9,663 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 9,663 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 702,96 | m2 | |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU, 11 sóng, dày 0.42mm | 10,782 | 100m2 | |
| 32 | Nắp thăm mái + khóa | 2 | cái | |
| 33 | Tôn úp nóc, úp sườn | 128,46 | md | |
| 34 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 24 | cái | |
| 35 | Quả cầu chắn rác | 24 | quả | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 4,8 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | 96 | cái | |
| 38 | Măng sông nối ống | 79 | cái | |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 430 | m | |
| 43 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 44 | Bu lông vòng, vành đệm | 40 | bộ | |
| 45 | Đệm chì lá 40x120 | 4 | m | |
| 46 | Hộp kiểm tra 200x300 | 4 | hộp | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 67,536 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 5.506,475 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.845,191 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.433,528 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.601,875 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.712,248 | m2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.458,061 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,536 | m2 | |
| 55 | Vẽ trang trí tranh trang trí trước cửa nhà vệ sinh | 215,764 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 52,734 | 100m2 | |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.386,321 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 3.074,756 | m2 | |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 3.074,756 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 91,19 | m3 | |
| 61 | Đục lớp trát granit mặt bậc | 213,684 | m2 | |
| 62 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 135,051 | m3 | |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 268,015 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 268,015 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 268,015 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,68 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 2,68 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 2,68 | 100m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 86,273 | m3 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn | 71,678 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3.074,756 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 3.074,756 | m2 | |
| 73 | Vét rãnh thoát nước hành lang | 354,96 | m | |
| 74 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1.386,321 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch ceramic 600x900mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | 1.386,321 | m2 | |
| 76 | Trát tường trước khi ốp đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 213,684 | m2 | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 213,684 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,095 | 100m | |
| 79 | Tháo dỡ biển tên các phòng hiện trạng | 6 | công | |
| 80 | Sơn vá vị trí biển cũ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 75 | biển | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng biển tên các phòng (Biển 2 mặt chất liệu cơ bản là acrylic, khung mica trắng 2,5 cm) | 75 | biển | |
| 82 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 81,624 | m2 | |
| 83 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 8,162 | m3 | |
| 84 | Đục lớp trát granit mặt bậc tam cấp | 45,12 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 37,589 | m2 | |
| 86 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 8,859 | m3 | |
| 87 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,411 | m3 | |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 20,715 | m3 | |
| 89 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 50,648 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 50,648 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 50,648 | m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,506 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,506 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,506 | 100m3 | |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,269 | m3 | |
| 96 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 5,269 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 5,269 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 5,269 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,053 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,053 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,053 | 100m3 | |
| 102 | Khoan cột bê tông | 48 | lỗ | |
| 103 | Keo cấy thép Ramset Epcon | 10 | lọ | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,509 | m3 | |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 9,993 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 39,96 | m2 | |
| 107 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,736 | m2 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 23,351 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,672 | m3 | |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 66,718 | m2 | |
| 111 | Lát gạch terazo nền sân 400x400mm, vữa XM mác 75 | 60,4 | m2 | |
| 112 | Gia công dầm mái | 1,329 | tấn | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 1,894 | tấn | |
| 114 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,475 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,329 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,894 | tấn | |
| 117 | Bulong M20x350 | 48 | cái | |
| 118 | Bulong M18x120 | 8 | cái | |
| 119 | Lợp tấm aluminium ngoài trời mái + cột | 196,808 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 122 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | 15 | bộ | |
| 123 | Nhân công đắp vá tường, dọn dẹp mặt bằng | 10 | công | |
| 124 | Phá dỡ nền gạch terazo lát sân | 675,714 | m2 | |
| 125 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,18 | m3 | |
| 126 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 35,285 | m3 | |
| 127 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 83,251 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 83,251 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 83,251 | m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,833 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,833 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp | 0,833 | 100m3 | |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,901 | m3 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 35,895 | m3 | |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 27,694 | m3 | |
| 136 | Trát tường trước khi ốp đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152,315 | m2 | |
| 137 | Lát đá Granit bồn cây, vữa XM mác 75 | 172,963 | m2 | |
| 138 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan | 256 | 1 cấu kiện | |
| 139 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 19,701 | m3 | |
| 140 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | 19,701 | m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,197 | 100m3 | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I | 0,197 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo, đất cấp I | 0,197 | 100m3 | |
| 144 | Lát gạch terazo nền sân 400x400mm, vữa XM mác 75 | 675,714 | m2 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 146 | Khung bulong móng | 1 | bộ | |
| 147 | Cột cờ Inox chiều cao 12m | 1 | bộ | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ tối thiểu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kw | 2 |
| 5 | Máy máy trộn vữa | ≥80l | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kw | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ tối thiểu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
≥ 5 tấn |
2 |
2 |
Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
≥ 10T |
1 |
3 |
Máy hàn |
≥23Kw |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
≥1,7kw |
2 |
5 |
Máy máy trộn vữa |
≥80l |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥250l |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
≥1kw |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
≥1,5kw |
2 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
≥ 0,62 kw |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 10,782 | 100m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | 9,663 | tấn | |||
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 13,156 | m3 | |||
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem trên mái | 741,491 | m2 | |||
| 5 | Phá dỡ nền gạch chống nóng mái | 741,491 | m2 | |||
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 386,856 | m2 | |||
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 457,2 | m | |||
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4.035,403 | m2 | |||
| 9 | Vận chuyển tôn cũ từ trên mái xuống | 10,782 | 100m2 | |||
| 10 | Vận chuyển thép trên mái xuống | 9,663 | tấn | |||
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 189,687 | m3 | |||
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | 9,663 | tấn | |||
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 9,663 | tấn | |||
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | 9,663 | tấn | |||
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 250,218 | m3 | |||
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 250,218 | m3 | |||
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 250,218 | m3 | |||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,502 | 100m3 | |||
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 2,502 | 100m3 | |||
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 2,502 | 100m3 | |||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 13,156 | m3 | |||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,443 | tấn | |||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,196 | 100m2 | |||
| 24 | Vệ sinh sàn bê tông sê nô trước khi chống thấm | 1.133,291 | m2 | |||
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn | 1.133,291 | m2 | |||
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1.133,291 | m2 | |||
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 229,553 | m2 | |||
| 28 | Gia công xà gồ thép | 9,663 | tấn | |||
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 9,663 | tấn | |||
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 702,96 | m2 | |||
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU, 11 sóng, dày 0.42mm | 10,782 | 100m2 | |||
| 32 | Nắp thăm mái + khóa | 2 | cái | |||
| 33 | Tôn úp nóc, úp sườn | 128,46 | md | |||
| 34 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 24 | cái | |||
| 35 | Quả cầu chắn rác | 24 | quả | |||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 4,8 | 100m | |||
| 37 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | 96 | cái | |||
| 38 | Măng sông nối ống | 79 | cái | |||
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |||
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |||
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |||
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 430 | m | |||
| 43 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |||
| 44 | Bu lông vòng, vành đệm | 40 | bộ | |||
| 45 | Đệm chì lá 40x120 | 4 | m | |||
| 46 | Hộp kiểm tra 200x300 | 4 | hộp | |||
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 67,536 | m2 | |||
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 5.506,475 | m2 | |||
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.845,191 | m2 | |||
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.433,528 | m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có lẽ định mệnh là thứ để đối đầu, không phải để trốn chạy. "
Nguyễn Nhật Lâm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường trung học cơ sở Tân Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường trung học cơ sở Tân Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.