Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:26 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:21 22/06/2022
đến
08:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú. Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần xây dựng TM và DV Thái Đức; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH UCE + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH fuji PMA Việt Nam. + Đơn vị thẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn XD Á Châu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú. Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú. Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Phú. Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Phú. Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu. Chỉ huy trưởng có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.75
2Cán bộ kỹ thuật3- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT1- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
BNền đường
1Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,045100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,045100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,045100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3172100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8558100m3
7Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất phần đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8282100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0453100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh, kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9696100m3
CMặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,8852100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8852100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,0698100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6132100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1408100m3
6Mua đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V481,6793m3
DTường chắn gạch xây, H=0,84m
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1997100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,947m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,858100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0805m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V390,18m2
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,219m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5419100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,7081m2
ETường chắn gạch xây, H=1,3m
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,25m2
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m2
FXây hoàn trả tường rào trên đỉnh tường chắn, H=1m
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9184m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V242,9584m2
GPhá dỡ tường rào gạch xây hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,9184m3
HGờ chắn đảm bảo an toàn giao thông
1Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,473m3
2Ván khuôn gỗ gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2725100m2
3Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V173,138m2
IBIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cột biển báo D88Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Biển phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển phản quang tròn đường kính 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Bu lông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đắp đất cột biển báo bằng thủ công - tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
JHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
KPhá dỡ rãnh hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,9936m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,752m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
LCắt mặt đường hiện trạng
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V35,410m
MXây mới rãnh B400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II- Rãnh ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đệm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5679100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1796m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5774100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,6923m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V988,504m2
7Bê tông cổ rãnh, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6512m3
8Ván khuôn gỗ cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2064100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3814m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4167tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2241tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0695100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5261cấu kiện
14Đắp hoàn trả mang rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,31m3
NRãnh thoát nước B800
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,441m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8659m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V446,1504m2
6Bê tông cổ rãnh, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7408m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4676100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8946m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9205tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9901tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3561100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V293,521cấu kiện
OGa thu trực tiếp rãnh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4444100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,792m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3763100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,979m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3408m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,628m3
8Ván khuôn gỗ cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6563tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3052100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Mua bộ lưới chắn rác bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
16Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7647m3
PCửa xả rãnh B400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
7Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
QCửa xả rãnh B800
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245100m2
7Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
RLắp đặt ống nhựa chờ PVC D110 và nắp bịt đấu nối thoát nước các hộ dân trên tuyến
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m
2Lắp đặt nắp chụp bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa >=180L (Sử dụng tốt)Máy trộn vữa >=180L (Sử dụng tốt)2
2Đầm dùi >=1,5KW (Sử dụng tốt)Đầm dùi >=1,5KW (Sử dụng tốt)2
3Đầm bàn >=1,5KW (Sử dụng tốt)Đầm bàn >=1,5KW (Sử dụng tốt)2
4Đầm cóc >=70 Kg (Sử dụng tốt)Đầm cóc >=70 Kg (Sử dụng tốt)2
5Máy phát điện >=10KW(Sử dụng tốt)Máy phát điện >=10KW(Sử dụng tốt)1
6Máy xúc (Sử dụng tốt)Máy xúc (Sử dụng tốt)1
7Máy thủy bình (Sử dụng tốt)Máy thủy bình (Sử dụng tốt)1
8Ô tô > = 5 tấnÔ tô > = 5 tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa >=180L (Sử dụng tốt)
Máy trộn vữa >=180L (Sử dụng tốt)
2
2
Đầm dùi >=1,5KW (Sử dụng tốt)
Đầm dùi >=1,5KW (Sử dụng tốt)
2
3
Đầm bàn >=1,5KW (Sử dụng tốt)
Đầm bàn >=1,5KW (Sử dụng tốt)
2
4
Đầm cóc >=70 Kg (Sử dụng tốt)
Đầm cóc >=70 Kg (Sử dụng tốt)
2
5
Máy phát điện >=10KW(Sử dụng tốt)
Máy phát điện >=10KW(Sử dụng tốt)
1
6
Máy xúc (Sử dụng tốt)
Máy xúc (Sử dụng tốt)
1
7
Máy thủy bình (Sử dụng tốt)
Máy thủy bình (Sử dụng tốt)
1
8
Ô tô > = 5 tấn
Ô tô > = 5 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
9,045 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
9,045 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
9,045 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đường bê tông
24,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
5,3172 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)
1,8558 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất phần đào khuôn)
3,8282 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
5,0453 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất hoàn trả rãnh, kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng rãnh)
1,9696 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
41,8852 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
41,8852 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7,0698 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
6,6132 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
9,1408 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Mua đất đắp nền đường
481,6793 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1997 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
39,947 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,858 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
97,0805 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
390,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
10,219 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,4896 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,929 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4
0,0031 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược
0,0619 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm
0,5419 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
9,7081 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0068 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
1,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,05 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
4,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
16,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,275 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0132 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,025 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4
0,0001 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược
0,0017 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm
0,0146 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
0,396 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
12,9184 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
242,9584 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
12,9184 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
11,473 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn gỗ gờ chắn
1,2725 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Sơn gờ chắn
173,138 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
0,72 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,528 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,04 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cột biển báo D88
12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ như sau:

  • Có quan hệ với 36 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,50 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 85,71%, Tư vấn 14,29%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 29.416.144.214 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 29.378.480.197 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,13%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 130

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây