Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên địa bàn tỉnh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 8 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị | 8 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động | 4 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÀNH PHỐ VỊ THANH | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | trụ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 153 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 3 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 163 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | trụ |
| 7 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 173 | Cái |
| 8 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 173 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Trọn bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Trọn bộ |
| I | THÀNH PHỐ NGÃ BẢY | |||
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24K | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 10,5m - Móng BT M200 (1x1x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 3 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 4 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 23 | móng |
| 5 | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11 | móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 526 | m |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trụ trung áp 14,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 12 | Trụ BTLT 10,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | trụ |
| 13 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 33 | trụ |
| 14 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 38 | Cái |
| 15 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 38 | Bộ |
| 16 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 21 | trụ |
| 17 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 21 | Cái |
| 18 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 21 | Bộ |
| 19 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| Q | HUYỆN CHÂU THÀNH A | |||
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | móng |
| 2 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | trụ |
| 4 | Bộ đà 24Đ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Bộ |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 158 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | móng |
| 3 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 109 | m |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 44 | bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 170 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | trụ |
| 8 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | trụ |
| 9 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT (vươn 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 171 | Cái |
| 11 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 171 | Bộ |
| 13 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 44 | bộ |
| 15 | Tiếp đất trụ thép (trên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| 17 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| V | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| X | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| Y | HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| Z | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 61 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 364 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 83 | trụ |
| 6 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | trụ |
| 7 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | Cái |
| 8 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 72 | Cái |
| 9 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 72 | Bộ |
| 11 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 29 | bộ |
| 13 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Tiếp đất trụ thép (trên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| 16 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AD | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| AG | HUYỆN VỊ THỦY | |||
| AH | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 14 | móng |
| 3 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 19 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 8 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa trụ 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 266 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 14 | móng |
| 3 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | móng |
| 4 | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 162 | m |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 58 | bộ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 294 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | trụ |
| 9 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 8,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | trụ |
| 10 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | trụ |
| 11 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Cái |
| 12 | Bộ Cần đèn đôi Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT (vươn 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 293 | Cái |
| 14 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép (cần đèn đơn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép (cần đèn đôi) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 293 | Bộ |
| 17 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 54 | bộ |
| 19 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp đất trụ thép (trên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | Trọn bộ |
| 22 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AL | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | Trọn bộ |
| AO | HUYỆN PHỤNG HIỆP | |||
| AP | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 23 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24Đ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AR | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AS | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 3 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | móng |
| 4 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 160 | móng |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 47 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trụ trung áp 14,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | trụ |
| 10 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 194 | trụ |
| 11 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 203 | Cái |
| 12 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 203 | Bộ |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AT | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AU | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| AW | THỊ XÃ LONG MỸ | |||
| AX | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 72 | móng |
| 2 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 102 | trụ |
| 6 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 87 | Cái |
| 7 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 87 | Bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | Trọn bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AY | HUYỆN LONG MỸ | |||
| AZ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | trụ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| BA | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| BB | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| BC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng 8a | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 99 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | móng |
| 3 | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 109 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 7,5m (tiếp địa thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | trụ |
| 9 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | trụ |
| 10 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Cái |
| 11 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 113 | Cái |
| 12 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 113 | Bộ |
| 14 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | Trọn bộ |
| 16 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| BD | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| BF | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | Trọn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 8 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng cẩu tối thiểu 2 Tấn(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 8 |
| 3 | Xe nâng người | Chiều cao nâng > 8m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 10 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 11 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 13 | Xe nâng người | Chiều cao nâng > 12m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe đào |
Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
8 |
2 |
Xe cẩu |
Tải trọng cẩu tối thiểu 2 Tấn(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
8 |
3 |
Xe nâng người |
Chiều cao nâng > 8m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
2 |
4 |
Máy toàn đạc |
Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
2 |
5 |
Máy thủy bình |
Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
2 |
6 |
Máy phát điện |
Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
2 |
7 |
Máy bơm nước |
Công suất tối thiểu 2HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
8 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích tổi thiểu 250 L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
8 |
9 |
Máy đầm dùi |
Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
8 |
10 |
Máy hàn |
Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
8 |
11 |
Máy đầm cóc |
Công suất tối thiểu 5,5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
8 |
12 |
Máy đầm bàn |
Công suất tối thiểu 2KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
8 |
13 |
Xe nâng người |
Chiều cao nâng > 12m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | 3 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 2 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | 1 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 3 | Trụ BTLT 12m | 3 | trụ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 4 | Trụ BTLT 14m | 2 | trụ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 6 | Bảng tên nhánh | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | 1 | Trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 8 | FCO 27kV - 100A | 4 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | 4 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 10 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | 153 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 11 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | 5 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 12 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | 15 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 13 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 28 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 14 | Trụ BTLT 8,5m | 163 | trụ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 15 | Trụ BTLT 14m | 15 | trụ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 16 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | 173 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 17 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | 173 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 18 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | 28 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | Trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 20 | Phần dây, sứ và phụ kiện | 1 | tr.bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 21 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 22 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | 4 | t.bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 23 | Bộ tiếp địa trạm treo | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 24 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 25 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 26 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 27 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 28 | MBA & TB trạm 1x15kVA | 4 | Trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 29 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | 5 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 30 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | 3 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 31 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 32 | Trụ BTLT 14m | 13 | trụ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 33 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 34 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 35 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | 3 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 36 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | 3 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 37 | Bộ đà 24K | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 38 | Bảng tên nhánh | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 39 | Phần dây, sứ và phụ kiện | 1 | Trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 40 | FCO 27kV - 100A | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 42 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | 3 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 43 | Trụ 10,5m - Móng BT M200 (1x1x0,8)m3 | 5 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 44 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | 5 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 45 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | 23 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 46 | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | 11 | móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 47 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | 526 | m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 48 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | 10 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 49 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp 7,5m | 8 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | ||
| 50 | Bộ tiếp địa trụ trung áp 14,0m | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thậm chí một hành động tử tế nhỏ bé cũng có thể tạo nên sự khác biệt lớn lao trong thế giới của người khác. "
Katrina Mayer
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.