Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:22 05/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà trạm trụ anten phục vụ phát sóng các trạm BTS Vinaphone - Viễn thông Cần Thơ năm 2022
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà trạm trụ anten phục vụ phát sóng các trạm BTS Vinaphone - Viễn thông Cần Thơ năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:14 05/07/2022
đến
09:00 20/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 20/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
53.200.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2022 (17/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà trạm trụ anten phục vụ phát sóng các trạm BTS Vinaphone - Viễn thông Cần Thơ năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần Đầu tư VITESCO, địa chỉ: Số 5A3, Tổ 6, Đường Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III hoặc cam kết cung cấp khi thương thao hợp đồng (nếu trúng thầu) 6/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không áp dụng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ chỉ huy trưởng công trường2- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;32
2Cán bộ giám sát kỹ thuật5- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;21
3Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4Công nhân kỹ thuật20- Có chứng nhận An toàn lao động;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Móng tủ cabin Outdoor (BS-New-CTO2022-14)
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485Tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985Tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M400, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
5Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384m3
6Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤600 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384m3
7Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
8Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤600 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
9Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
10Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤600mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
11Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển ≤600mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
BHạng mục 2: Tiếp địa cột (BS-New-CTO2022-14)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Cáp thép D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Kim thu sét đồng F18 L=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Ống PVC F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Bảng đồng outdoor 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15công/1m3
11Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 điện cực (cọc)
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V501m
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 điện cực
14Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
15Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
CHạng mục 3: Móng cột anten - QHCTO2021-14 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6064100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,352m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7585m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
DHạng mục 4: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-14 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
EHạng mục 5: Tiếp địa cột - QHCTO2021-14 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
FHạng mục 6: Móng cột anten - QHCTO2021-15 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2868100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8225m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
GHạng mục 7: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-15 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,91m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
HHạng mục 8 : Tiếp địa cột - QHCTO2021-15 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
IHạng mục 9: Móng cột anten - QHCTO2021-17 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
JHạng mục 10: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-17 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,91m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
KHạng mục 11: Tiếp địa cột - QHCTO2021-17 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
LHạng mục 12: Móng cột anten - QHCTO2022-09 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
MHạng mục 13: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-09 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,91m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
NHạng mục 14: Tiếp địa cột - QHCTO2022-09 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
OHạng mục 15: Móng cột anten - QHCTO2022-11 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
PHạng mục 16: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-11 (TTVT3)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,91m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
QHạng mục 17: Tiếp địa cột - QHCTO2022-11 (TTVT3)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
RHạng mục 18: Móng cột anten - QHCTO2022-10 (TTVT4) / Cột 36m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,076m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
SHạng mục 19: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
THạng mục 20: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85391m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
14Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
15Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24cái
16Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
18Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
22Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
23Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
UHạng mục 21: Tiếp địa cột - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
VHạng mục 22: Móng cột anten / BS-New-CTO2022-16 (TTVT4) / Cột 36m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,076m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
WHạng mục 23: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
XHạng mục 24: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85391m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
14Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
15Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24cái
16Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
18Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
22Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
23Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
YHạng mục 25 : Tiếp địa cột - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
ZHạng mục 26: Móng cột anten - QHCTO2022-21 (TTVT4) / Cột 36m 3 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3641m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*3 = 14,52)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,52m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3537tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7067tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2539tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3615m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0145m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AAHạng mục 27: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-21 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
ABHạng mục 28: Phòng máy truyền thống - QHCTO2022-21 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7431m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9275m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,808m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,945m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (xem bản vẽ móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
13Ván khuôn tường thẳng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5409100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0002100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3895tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,729m3
21Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,59m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,12m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m
26Trát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,59m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà màu trắng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,08m2
29Lát gạch chống thấm mái đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
30Gắn gạch hoa 250x250 phòng cửa sổ máu nổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
31Láng mái seno, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30. Láng tạo độ dốc 2%Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m2
32Láng nền phòng máy nổ, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
33Lát nền, sàn gạch 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
34Gia công xà gồ thép trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
35Lắp dựng xà gồ thép trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
36Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352m2
37Sản xuất cửa đi D2, cửa khung nhôm kính (2,2*1,2 = 2,64m2). Của nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ.Tôn mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184100m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,992m2
40Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Khóa của ( khóa số)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp móc khoá cửa đi nhôm (cả khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
ACHạng mục 29: Tiếp địa cột - QHCTO2022-21 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
ADHạng mục 30: Móng cột anten - QHCTO2022-24 (TTVT4) / Cột 42m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
7Sản xuất thép hình định vị bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0095m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3105m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AEHạng mục 31: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-24 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,91m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AFHạng mục 32: Tiếp địa cột - QHCTO2022-24 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AGHạng mục 33: Móng cột anten / QHCTO2021-20 (TTVT4) / Cột 36m 4 néo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0761m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
8Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,076m3
15Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
16Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AHHạng mục 34: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
2Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m
4Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ đèn
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp dựng khung chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
8Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
9Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/cấu kiện
10Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
11Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
AIHạng mục 35: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85391m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
14Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
15Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24Cái
16Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
18Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
22Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
23Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AJHạng mục 36: Tiếp địa cột - QHCTO2022-10 (TTVT4)
1Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
2Dây liên kết 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Khóa cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5công/1m3
10Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực (cọc)
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V621m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 điện cực
13Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hố gas
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tấm
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
17Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
18Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
AKHạng mục 37: Nhà MPĐ - QHCTO2021-24 (TTVT5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,143m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8212m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
12Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
14Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
18Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
19Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
ALHạng mục 38: Sản xuất cột Anten 42M
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
AMVật liệu cột 42
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,4Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,53Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,49Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,55Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
10Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V964m
11Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
14Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
15Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
ANHạng mục 39: Sản xuất cột Anten 36M
1Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
2Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079tấn
AOVật liệu cột 36m
1Thép ống D=49x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V367,2Kg
2Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
3Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,74Kg
4Thép tròn F14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,14Kg
5Thép tròn F12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27Kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,72Kg
7Thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V60,96Kg
8Thép hình CMô tả kỹ thuật theo Chương V26,18Kg
9Bulông thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48Kg
10Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V964m
11Tăng đơ 7,5T mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Maní (vong U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Khoá cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
14Khoá cáp M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
15Đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kWĐáp ứng yêu cầu sử dụng3
2Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 TĐáp ứng yêu cầu sử dụng1
3Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kWĐáp ứng yêu cầu sử dụng3
4Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kWĐáp ứng yêu cầu sử dụng3
5Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kWĐáp ứng yêu cầu sử dụng3
6Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kWĐáp ứng yêu cầu sử dụng3
7Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lítĐáp ứng yêu cầu sử dụng10

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Đáp ứng yêu cầu sử dụng
3
2
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
Đáp ứng yêu cầu sử dụng
1
3
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Đáp ứng yêu cầu sử dụng
3
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Đáp ứng yêu cầu sử dụng
3
5
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Đáp ứng yêu cầu sử dụng
3
6
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
Đáp ứng yêu cầu sử dụng
3
7
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Đáp ứng yêu cầu sử dụng
10

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0485 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,0985 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M400, đá 1x2, PCB40
0,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bốc dỡ thủ công cát vàng
0,1384 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤600 m
0,1384 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
0,228 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤600 m
0,228 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bốc dỡ thủ công xi măng
0,113 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤600m
0,113 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo
0,2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển ≤600m
0,2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm
3 cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Dây liên kết 50x5
15 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Cáp thép D12,7
50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đầu cốt M12 mạ kẽm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Kim thu sét đồng F18 L=1000
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Khóa cáp M12
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ống PVC F27
50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bảng đồng outdoor 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng
3,15 công/1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
3 1 điện cực (cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết
50 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực
3 1 điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột
1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại
0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển
0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV
43,076 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84)
4,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36)
19,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,452 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,2043 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,3385 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Sản xuất thép hình định vị bu lông
0,4358 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Mạ kẽm nhúng nóng
0,4358 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện
0,4358 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,6064 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
4,356 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
28,352 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,0095 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông )
10,7585 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột
37,2 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co
1 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp
4,2 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn
1 1 bộ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m
1 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng khung chống xoay
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây