Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:47 08/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Bà Đáng và đường dẫn hai đầu cầu thôn 4 xã Tiên Hiệp
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cầu Bà Đáng và đường dẫn hai đầu cầu thôn 4 xã Tiên Hiệp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 19/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:42 08/07/2022
đến
08:30 19/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 19/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/07/2022 (16/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Đề nghị Bên mời thầu đăng tải đầy đủ bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt theo Quyết định 774/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND huyện Tiên Phước
File đính kèm nội dung cần làm rõ PD thiet ke Cau Ba Dang.pdf
Nội dung trả lời Trong quá trình đăng tải Bên mời thầu đính kèm nhầm file thiết kế. Bên mời thầu đã cập nhật lại Hồ sơ thiết kế lên hệ thống
File đính kèm nội dung trả lời BV thiết kế Cầu Bà Đáng.pdf
Ngày trả lời 09:44 13/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cầu Bà Đáng và đường dẫn hai đầu cầu thôn 4 xã Tiên Hiệp
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phước Nguyên Hưng; Công ty TNHH Tư vấn công trình Đại Tín Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long –Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp - Chủ tịch, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).51
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3Cán bộ an toàn lao động1Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\ Nền, mặt đường
B* Phần tuyến
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6.805,053m3
2Đào rãnh dọc, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V209,949m3
3Đánh cấp nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V409,96m3
4Đào đất hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V527,309m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V527,309m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7.756,549m3
7Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.424,962m3
8Vận chuyển đất về đắp-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.267,935m3
9Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V118,766m3
10Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,054m2
11Rải lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V494,857m2
12Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V184,353m3
13Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,496m3
14Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,379tấn
15Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V213,849m3
C* Phần nút giao
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,735m3
2Đào đất hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,6m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,6m3
4Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,709m3
5Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,027m2
6Rải lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,12m2
7Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,139m3
8Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,636m3
9Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134tấn
10Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,578m3
D*\ Cầu bản
E* Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,168m3
2Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,09tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,788m2
F* Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn bánh, bê tông 25Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,616m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,36m2
3Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
G* Thanh chống
1Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,348m3
2Ván khuôn thanh chốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,32m2
3Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057tấn
4Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26tấn
H* Gia cố lòng cầu
1Bê tông gia cố lòng cầu, bê tông 12Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,17m3
2Ván khuôn gia cố lòng cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,82m2
3Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,83m3
4Đào móng đào- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,025m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,025m3
I* Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn, bê tông 25Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,552m3
2Ván khuôn bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,048m2
3Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039tấn
4Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,005tấn
5Móng cấp phối đá dăm móng bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,64m3
J* Mố cầu
1Bê tông gờ chống xô, bê tông 20Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,226m3
2Ván khuôn gờ chống xôYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,464m2
3Bê tông mũ mố, bê tông 20Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,89m3
4Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,957m2
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,281tấn
6Cốt thép mũ mố, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064tấn
7Nhựa đường lấp chốt neoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,111m2
8Bê tông móng mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,4m3
9Ván khuôn móng mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,4m2
10Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84m3
11Bê tông thân mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,404m3
12Ván khuôn thân mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V117,288m2
13Cốt thép thân mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Cốt thép thân mố, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,996tấn
15Cốt thép chờ thanh chống, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05tấn
K* Tường cánh
1Bê tông móng tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,183m3
2Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,52m2
3Bê tông thân tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,89m3
4Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,712m2
5Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,918m3
6Đào móng đào- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V230,018m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,803m3
8Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,87m3
L* Gia cố taluy 2 bên cầu
1Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,348m3
2Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,65m2
3Ván khuôn mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,635m2
4Bê tông móng chân khay M150Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m3
5Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,6m2
6Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Lắp đặt ống nhựa D80 thoát nước, L50cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
M*\ Cống tròn thoát nước
N* Thân cống
1Ống cống bê tông ly tâm qua đường D100cm; M300, L=4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3ống
2Bê tông móng cống M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,005m3
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,087m2
4Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,484m3
5Nối ống bê tông D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,304m2
O* Thượng lưu
1Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,969m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,287m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,576m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,72m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,945m2
7Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347m3
P* Hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,138m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,581m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,346m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,28m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,705m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,245m2
7Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,549m3
Q* Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông móng sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,736m3
2Ván khuôn móng sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,985m2
3Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,374m3
R* Hạng mục khác
1Đào hố móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,68m3
2Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,05m3
3Vận chuyển đất để đắp nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,134m3
S*\ Tổ chức giao thông
1Biển báo phản quang hình chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
2Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Cốt thép neo d Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002tấn
4Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072m3
5Đào hố móng cọt biển báo, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,361m3
6Bê tông thân cọc M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,228m3
7Bê tông móng cọc M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,606m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
9Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,045m2
10Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,245m2
11Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cọc
12Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,641m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2Máy đầm đất cầm tayCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
4Máy cắt uốn thépCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5Máy hànCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6Máy trộn bê tôngCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
7Máy đào ≥0,7m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8Máy lu rung >=10 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9Máy ủi ≥50CVCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
11Ô tô tưới nướcCó tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
12Ô tô tự đổ ≥07 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực3
13Máy kinh vỹ hoặc toàn đạtCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14Máy thủy bìnhCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
2
Máy đầm đất cầm tay
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
3
Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
3
4
Máy cắt uốn thép
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
5
Máy hàn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
6
Máy trộn bê tông
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
3
7
Máy đào ≥0,7m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
2
8
Máy lu rung >=10 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy ủi ≥50CV
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
11
Ô tô tưới nước
Có tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
12
Ô tô tự đổ ≥07 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
3
13
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
14
Máy thủy bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp III
6.805,053 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đào rãnh dọc, đất cấp III
209,949 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Đánh cấp nền đường - Cấp đất III
409,96 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp I
527,309 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I
527,309 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
7.756,549 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III
7.424,962 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất về đắp-đất cấp III
1.267,935 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm
118,766 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn mặt đường
62,054 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Rải lớp giấy dầu
494,857 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm
184,353 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25
88,496 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
0,379 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất nền đường K98
213,849 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
54,735 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Đào đất hữu cơ, đất cấp I
24,6 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I
24,6 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm
19,709 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn mặt đường
7,027 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Rải lớp giấy dầu
82,12 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25
13,139 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm
24,636 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
0,134 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Đắp đất nền đường K98
28,578 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2
18,168 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm
0,018 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm
0,68 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm
2,09 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn bản mặt cầu
45,788 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông gờ chắn bánh, bê tông 25Mpa, đá 1x2
0,616 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gờ chắn bánh
8,36 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm
0,052 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2
3,348 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn thanh chống
22,32 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm
0,057 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm
0,26 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông gia cố lòng cầu, bê tông 12Mpa, đá 2x4
31,17 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn gia cố lòng cầu
21,82 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Đá dăm đệm móng
15,83 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Đào móng đào- Cấp đất III
64,025 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
17,025 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông bản dẫn, bê tông 25Mpa, đá 1x2
15,552 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn bản dẫn
18,048 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm
0,039 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm
2,005 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Móng cấp phối đá dăm móng bản dẫn
35,64 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông gờ chống xô, bê tông 20Mpa, đá 1x2
0,226 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gờ chống xô
2,464 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông mũ mố, bê tông 20Mpa, đá 1x2
6,89 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 156

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây