Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220725752-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trụ sở Công an xã Đăng Hưng Phước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Danh sách 15 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0232 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5215 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,592 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,244 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,916 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9646 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4859 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6418 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3213 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8036 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6901 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1216 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7375 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9884 | tấn |
| 26 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,85 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,083 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2702 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3702 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2882 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7953 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm sàn lầu 01 + dầm sàn mái + dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,976 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8275 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7674 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2054 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8253 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - sàn lầu 01 + sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2884 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,196 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4954 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5385 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1704 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9923 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3047 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 55 | Nilon lót (vật tư + nhân công) - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,564 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0113 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0804 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5185 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5932 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2571 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9457 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - chi tiết ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6055 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0922 | 100m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0096 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7126 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1403 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3644 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,41 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính hoa mờ dày 4,7mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,01 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính cường lực dày 8,0mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 79 | Vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 80 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | m2 |
| 82 | Trụ + quả cầu cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 83 | Lan can chắn ram dốc bằng inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 84 | Nắp đậy lỗ lên mái (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt trụ lục bình cao 600 trang trí (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cái |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá Granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 91 | Lát đá Granite tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5274 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1179 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,45mm rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3782 | tấn |
| 96 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,4 | m |
| 97 | Trần thạch cao dày 9mm phủ Polimer chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,776 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,056 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,537 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột trong nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,465 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cầu thang ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,702 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,856 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,458 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà + ngoài nhà không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,85 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần trong nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,872 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần trong nhà không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 112 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,9 | m |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,56 | m |
| 117 | Đắp chi tiết mặt tiền 1 (vị trí lắp huy hiệu), vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Đắp chi tiết mặt tiền 2 (vị trí đắp chữ), vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Đắp chi tiết CT-7, vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 120 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu bằng đồng đúc nguyên khối đường kính 1000mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Bộ chữ inox mạ đồng "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,056 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,537 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,938 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,795 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,505 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.368,332 | m2 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4939 | 100m3 |
| 129 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,1 | m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,51 | m3 |
| 131 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,835 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0008 | 100m2 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9015 | m3 |
| 138 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 140 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking + phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 300x400x160x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking + phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 144 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 145 | Mạch đóng mở tự động 2 pha 10A (MCB 2P 10A, Selector, timer…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mạch |
| 146 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 147 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 148 | Đèn Led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đèn cầu D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Đèn pha bóng Led 50W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Quạt trần sải cánh 1,2m + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 153 | Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 154 | Công tắc 2 chiều 10A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 160 | Ống trắng cứng D20 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 161 | Ống trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 164 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m |
| 165 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310 | m |
| 166 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 167 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 168 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 169 | Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 170 | Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 177 | Đầu cosse ép cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 178 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cuộn |
| 179 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 180 | Hộp đấu dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 181 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 182 | Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 183 | Cáp đồng trần M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 184 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 185 | Máy lạnh treo tường 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 188 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Ống thoát nước máy lạnh PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Kim thu sét Ese-Nimbus 15, bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 191 | Trụ đỡ kim STK cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 192 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 193 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 194 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 196 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 197 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 198 | Kẹp giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 24 PORTS 10/100/1000(RJ45, 4 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), BĂNG THÔNG 100 GBPS, BỘ NHỚ 74,4MBPS, CÓ THỂ NHÓM 24 SWITCH THÀNH 1 NHÓM LUẬN LÝ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Patchpanel 24 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,75mm) màu xám dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
| 204 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 205 | Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Rack cabinet 19'' 12U H590*D550*W600mm, cửa lưới, mở 1 cánh, thân đai gắn dọc thân tủ, 1 quạt, 3 ổ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Ổ cắm tường đơn 75*120mm, chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (gồm mặt + đế âm + nhân FTP CAT6 có 8 nhân mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 209 | Máng nhựa lỗ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 210 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 213 | Ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 214 | Ống trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 215 | Măng xông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 216 | Măng xông PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 217 | Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 220 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | m2 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | m3 |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5141 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | m3 |
| 237 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 240 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - thành hồ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4625 | m2 |
| 244 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - bên trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 245 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - bên trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5335 | m2 |
| 246 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6492 | m2 |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1975 | m2 |
| 249 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước - bên trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,366 | m2 |
| 250 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 252 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 255 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5899 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5356 | 100m2 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | m3 |
| 258 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | m3 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 266 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8987 | m2 |
| 267 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 270 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 271 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 272 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0142 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m2 |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,792 | m2 |
| 281 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,725 | m2 |
| 284 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 285 | Ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 286 | Ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 287 | Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 288 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 289 | Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 290 | Ống PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 291 | Ống HDPE gân thành đôi D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 292 | Joint nối Ống HDPE gân thành đôi D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 293 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 294 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 295 | Nối ren PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 296 | Nối ren PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 297 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 298 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 299 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 300 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 301 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 302 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 303 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 304 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 305 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 306 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 307 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 308 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 309 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 310 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 311 | Tê giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 312 | Tê giảm PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 313 | Tê giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 314 | Tê giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 315 | Tê giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 316 | Khâu rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 317 | Khâu rút PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 318 | Khâu rút PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Khâu rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 320 | Bích đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 321 | Chậu xí bệt (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 322 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 323 | Chậu tiểu treo (có có nút xả nước, xiphong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 324 | Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đựng ly, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 325 | Vòi tắm hương sen (luôn phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 326 | Vòi nước inox 304 gắn tường, D21 (luôn phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 327 | Bồn rửa đôi Inox (luôn phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 328 | Phễu thu inox 304 KT: 150x150xD60 (có xiphong + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 329 | Cầu chắn rác inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 330 | Bồn nước inox đứng 2m3 (có Role tự động, van xả cặn, chân đế + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 331 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=0,5HP (có Role chống cạn, tủ điện, cáp điện điều khiển, Rupbe thu nước, khớp nối sống, hộp tole bảo vệ + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 332 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 333 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 335 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 336 | Ống PVC D34 thoát nước tràn, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 337 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 338 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 339 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 340 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 10 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1996 | tấn |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 14 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | kg |
| 15 | Thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | kg |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Thép L40x40x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | kg |
| 19 | Thép L50x50x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | kg |
| 20 | Thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | kg |
| 21 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 24 | Thép ống D42-2,0li tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | m3 |
| 29 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7892 | m2 |
| 32 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 34 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 35 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV 3x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| C | CỔNG HÀNG RÀO + SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3,0m, gốc D≥75mm, D≥35mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư + nhân công) - móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4791 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5125 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 36 | Cửa cổng khung sắt (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,105 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,975 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,964 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,662 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,105 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá Granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8975 | m2 |
| 43 | Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Huy hiệu bằng đồng nguyên khối đúc sẵn đường kính 600mm ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đắp vữa xi măng đầu trụ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,775 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,586 | m2 |
| 49 | Sơn giả đá (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,361 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 52 | Thép D16 mài nhọn đầu (luôn gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | chông |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0071 | m2 |
| 54 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 100m2 |
| 55 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | m3 |
| 57 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | 10m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 12 | Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 300 |
| 13 | Coffa gỗ hoặc thép (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 300 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
1 |
1 |
Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
1 |
1 |
Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy cắt sắt |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
3 |
Máy cắt sắt |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
3 |
Máy cắt sắt |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
4 |
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
4 |
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
4 |
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
5 |
Máy đầm đất |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
5 |
Máy đầm đất |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
5 |
Máy đầm đất |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
6 |
Máy hàn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
6 |
Máy hàn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
6 |
Máy hàn |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
7 |
Máy khoan |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
7 |
Máy khoan |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
7 |
Máy khoan |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
8 |
Máy trộn vữa ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
8 |
Máy trộn vữa ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
8 |
Máy trộn vữa ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
1 |
11 |
Dàn giáo (42khung/bộ) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
5 |
11 |
Dàn giáo (42khung/bộ) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
5 |
11 |
Dàn giáo (42khung/bộ) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
5 |
12 |
Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
300 |
12 |
Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
300 |
12 |
Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
300 |
13 |
Coffa gỗ hoặc thép (m2) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
300 |
13 |
Coffa gỗ hoặc thép (m2) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
300 |
13 |
Coffa gỗ hoặc thép (m2) |
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
300 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 2,32 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,0232 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 128,5215 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | 11,592 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | 116,244 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,916 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 51,0675 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,9646 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,056 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 0,4859 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3234 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,6418 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,041 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 0,3213 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | 1,8036 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6901 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,1216 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,566 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,7375 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,3347 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,1329 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,0486 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 0,8008 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | 0,9884 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | 53,85 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềng | 13,083 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng | 1,2702 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,3702 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,2092 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,2882 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,3015 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,7953 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm sàn lầu 01 + dầm sàn mái + dầm mái | 24,976 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,8275 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,7674 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,1272 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0604 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 2,2054 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 1,8253 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 0,024 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | 0,0621 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - sàn lầu 01 + sàn mái | 37,2884 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,196 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,4954 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 2,5385 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 1,1704 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0101 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,9923 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1863 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hầu hết mọi người chết trước khi thực sự được sinh thành. Sự sáng tạo có nghĩa là được sinh thành trước khi chết. "
Erich Fromm
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.