Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:05 09/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220725752-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở Công an xã Đăng Hưng Phước
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở Công an xã Đăng Hưng Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 19/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:56 09/07/2022
đến
16:30 19/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 19/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/07/2022 (17/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trụ sở Công an xã Đăng Hưng Phước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng ĐHĐ. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đan Nguyên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Danh sách 15 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2Kỹ thuật thi công1+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3Kỹ thuật thi công điện1+ Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0232100m3
3Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V128,5215100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,592m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
6Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,244m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,916m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0675m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9646100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4859tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3234tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6418tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3213tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8036tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6901100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1216m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,566m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7375100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3347tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9884tấn
26Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,85m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,083m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2702100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3702tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2092tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2882tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3015tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7953tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm sàn lầu 01 + dầm sàn mái + dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,976m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8275100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7674tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2054tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8253tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - sàn lầu 01 + sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2884m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,196100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4954tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5385tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1704tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9923m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1863100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0776tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3047tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806tấn
55Nilon lót (vật tư + nhân công) - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,564m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0113m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0804100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5185tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5932tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2571tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9457tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - chi tiết ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6055m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0922100m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0096m3
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7126m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1403m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3644m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9312m3
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V163,41m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
71Lắp dựng vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,88m2
72Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
73Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
74Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
75Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính hoa mờ dày 4,7mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
76Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,01m2
77Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
78Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính cường lực dày 8,0mm (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
79Vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,88m2
80Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,125m2
81Lan can cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,77m2
82Trụ + quả cầu cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
83Lan can chắn ram dốc bằng inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m2
84Nắp đậy lỗ lên mái (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Cung cấp, lắp đặt trụ lục bình cao 600 trang trí (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V282cái
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,92m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,455m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
90Công tác ốp đá Granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
91Lát đá Granite tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5274m2
92Lát đá Granite cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1179m2
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,647100m2
94Tôn úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,45mm rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412100m2
95Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3782tấn
96Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275,4m
97Trần thạch cao dày 9mm phủ Polimer chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,776m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,056m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V896,537m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,28m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,52m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột trong nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,465m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cầu thang ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,702m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,856m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,458m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà + ngoài nhà không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,85m2
109Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
110Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần trong nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,872m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần trong nhà không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m2
112Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V278,9m
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,32m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,32m2
115Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,6m
116Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,56m
117Đắp chi tiết mặt tiền 1 (vị trí lắp huy hiệu), vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Đắp chi tiết mặt tiền 2 (vị trí đắp chữ), vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Đắp chi tiết CT-7, vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
120Cung cấp lắp đặt huy hiệu bằng đồng đúc nguyên khối đường kính 1000mm (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Bộ chữ inox mạ đồng "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V305,056m2
123Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V896,537m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V483,938m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V471,795m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V970,505m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.368,332m2
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4939100m3
129Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,1m2
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,51m3
131Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,835m2
133Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
134Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,138100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0008100m2
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
137Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9015m3
138Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
140Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking + phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 300x400x160x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking + phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
144Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
145Mạch đóng mở tự động 2 pha 10A (MCB 2P 10A, Selector, timer…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mạch
146Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
147Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
148Đèn Led ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
149Đèn cầu D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
150Đèn pha bóng Led 50W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
151Quạt trần sải cánh 1,2m + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
152Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
153Công tắc 1 chiều 10A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
154Công tắc 2 chiều 10A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
158Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Ống trắng cứng D16 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V880m
160Ống trắng cứng D20 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
161Ống trắng cứng D25 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
162Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
163Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
164Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.280m
165Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.310m
166Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
167Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
168Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
169Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
170Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
171Lắp đặt MCCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
174Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
175Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
176Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
177Đầu cosse ép cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
178Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34cuộn
179Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bịch
180Hộp đấu dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
181Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
182Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
183Cáp đồng trần M22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
184Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
185Máy lạnh treo tường 1HPMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
186Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
187Lắp đặt ống đồng đường kính 9,52mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
188Ống bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
189Ống thoát nước máy lạnh PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
190Kim thu sét Ese-Nimbus 15, bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
191Trụ đỡ kim STK cao 4m + đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
192Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
193Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
194Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
195Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
196Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
197Măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
198Kẹp giữ ống D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
199Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
200Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
201MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 24 PORTS 10/100/1000(RJ45, 4 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), BĂNG THÔNG 100 GBPS, BỘ NHỚ 74,4MBPS, CÓ THỂ NHÓM 24 SWITCH THÀNH 1 NHÓM LUẬN LÝ (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Patchpanel 24 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,75mm) màu xám dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V16sợi
204Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
205Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Rack cabinet 19'' 12U H590*D550*W600mm, cửa lưới, mở 1 cánh, thân đai gắn dọc thân tủ, 1 quạt, 3 ổ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Ổ cắm tường đơn 75*120mm, chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (gồm mặt + đế âm + nhân FTP CAT6 có 8 nhân mạ NikenMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
209Máng nhựa lỗ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4thanh
210Bộ lưu điện UPS 2KVA OnlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
211Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
213Ống trắng cứng D16 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
214Ống trắng cứng D25 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
215Măng xông PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
216Măng xông PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
217Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m3
219Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
220Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,095m2
221Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4095m3
222Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m3
223Ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455100m3
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3438m3
227Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5141m3
231Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948m3
237Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0209100m2
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
240Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471m3
241Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
242Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
243Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - thành hồ bên trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4625m2
244Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - bên trong hồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
245Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - bên trong hồMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5335m2
246Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6492m2
247Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
248Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1975m2
249Quét dung dịch chống thấm hồ nước - bên trong hồMô tả kỹ thuật theo Chương V12,366m2
250Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m3
251Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022100m3
252Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
255Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5899m3
256Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5356100m2
257Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856m3
258Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m2
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
261Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528m3
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235100m2
263Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
264Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
265Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
266Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8987m2
267Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346100m3
269Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738100m3
270Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m2
271Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
272Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0142m3
273Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663100m2
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725tấn
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
277Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2841m3
278Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,144m3
279Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m2
280Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,792m2
281Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,345m2
282Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,975m2
283Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,725m2
284Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
285Ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
286Ống PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
287Ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
288Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
289Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
290Ống PVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
291Ống HDPE gân thành đôi D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
292Joint nối Ống HDPE gân thành đôi D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
293Nối ren PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
294Nối ren PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
295Nối ren PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
296Nối ren PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
297Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
298Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
299Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
300Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
301Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
302Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
303Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
304Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
305Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
306Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
307Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
308Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
309Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
310Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
311Tê giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
312Tê giảm PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
313Tê giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
314Tê giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
315Tê giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
316Khâu rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
317Khâu rút PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
318Khâu rút PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
319Khâu rút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
320Bích đầu ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
321Chậu xí bệt (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
322Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
323Chậu tiểu treo (có có nút xả nước, xiphong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
324Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đựng ly, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
325Vòi tắm hương sen (luôn phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
326Vòi nước inox 304 gắn tường, D21 (luôn phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
327Bồn rửa đôi Inox (luôn phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
328Phễu thu inox 304 KT: 150x150xD60 (có xiphong + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
329Cầu chắn rác inox 304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
330Bồn nước inox đứng 2m3 (có Role tự động, van xả cặn, chân đế + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
331Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=0,5HP (có Role chống cạn, tủ điện, cáp điện điều khiển, Rupbe thu nước, khớp nối sống, hộp tole bảo vệ + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
332Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
333Van phao tự động D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
334Van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
335Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
336Ống PVC D34 thoát nước tràn, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
337Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
338Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
339Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
340Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
BNHÀ XE
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,686m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
10Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275100m3
12Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996tấn
13Ống thép tráng kẽm D76-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
14Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,02kg
15Thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65kg
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
18Thép L40x40x3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V62kg
19Thép L50x50x4,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03kg
20Thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,98kg
21Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158tấn
24Thép ống D42-2,0li tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,4m
25Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4234100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,508m3
29Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V710m
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7892m2
32Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
34Nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
35Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV 3x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
CCỔNG HÀNG RÀO + SÂN ĐAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2409100m3
2Đóng cọc tràm L=3,0m, gốc D≥75mm, D≥35mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
5Nilon lót (vật tư + nhân công) - móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4194m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2996100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,448m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2896100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1097tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
19Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,628m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2628100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4791tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5304m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2077100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
30Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5125m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m2
34Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
36Cửa cổng khung sắt (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,105m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,975m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,964m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,662m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,105m2
42Công tác ốp đá Granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8975m2
43Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Huy hiệu bằng đồng nguyên khối đúc sẵn đường kính 600mm ( vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Đắp vữa xi măng đầu trụ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,6m
47Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,775m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,586m2
49Sơn giả đá (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,361m2
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
52Thép D16 mài nhọn đầu (luôn gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82chông
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,0071m2
54Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,63100m2
55Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V263m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m3
57Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,310m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấnHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
2Máy đào đất gào ≥ 0,45m3Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
3Máy cắt sắtHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4Máy dầm dùi ≥ 1,5 kWHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5Máy đầm đấtHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6Máy hànHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7Máy khoanHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8Máy trộn vữa ≥ 250 lítHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9Máy cắt gạchHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10Máy bơm nướcHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11Dàn giáo (42khung/bộ)Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
12Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây)Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê300
13Coffa gỗ hoặc thép (m2)Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê300

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
1
1
Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
1
1
Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy cắt sắt
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
3
Máy cắt sắt
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
3
Máy cắt sắt
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
4
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
4
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
4
Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy đầm đất
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy đầm đất
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy đầm đất
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy hàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy khoan
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy khoan
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
7
Máy khoan
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
8
Máy trộn vữa ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
8
Máy trộn vữa ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
8
Máy trộn vữa ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
9
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
10
Máy bơm nước
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
10
Máy bơm nước
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
10
Máy bơm nước
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
1
11
Dàn giáo (42khung/bộ)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
5
11
Dàn giáo (42khung/bộ)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
5
11
Dàn giáo (42khung/bộ)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
5
12
Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
300
12
Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
300
12
Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
300
13
Coffa gỗ hoặc thép (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
300
13
Coffa gỗ hoặc thép (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
300
13
Coffa gỗ hoặc thép (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
300

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
2,32 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,0232 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I
128,5215 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng
11,592 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
12,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Nilon lót (vật tư + nhân công)
116,244 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
11,916 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
51,0675 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,9646 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm
0,056 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm
0,4859 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm
0,3234 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm
0,6418 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm
0,041 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm
0,3213 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm
1,8036 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,6901 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
4,1216 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
4,566 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,7375 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao
0,3347 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao
0,1329 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao
0,0486 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao
0,8008 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao
0,9884 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Nilon lót (vật tư + nhân công)
53,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềng
13,083 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng
1,2702 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao
0,3702 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao
0,2092 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao
0,2882 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao
0,3015 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao
0,7953 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm sàn lầu 01 + dầm sàn mái + dầm mái
24,976 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,8275 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao
0,7674 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao
0,1272 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao
0,0604 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao
2,2054 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao
1,8253 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao
0,024 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao
0,0621 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - sàn lầu 01 + sàn mái
37,2884 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
4,196 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao
0,4954 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao
2,5385 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao
1,1704 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao
0,0101 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,9923 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,1863 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 149

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây