Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220724956-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220724956-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bà Đáng và đường dẫn hai đầu cầu thôn 4 xã Tiên Hiệp Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long –Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp - Chủ tịch, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\ Nền, mặt đường | |||
| B | * Phần tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.805,053 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 209,949 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 409,96 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 527,309 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 527,309 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.756,549 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.424,962 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.267,935 | m3 |
| 9 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,766 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,054 | m2 |
| 11 | Rải lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 494,857 | m2 |
| 12 | Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,353 | m3 |
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,496 | m3 |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 213,849 | m3 |
| C | * Phần nút giao | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,735 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 4 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,709 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m2 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,12 | m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,139 | m3 |
| 8 | Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,636 | m3 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,578 | m3 |
| D | *\ Cầu bản | |||
| E | * Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,168 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,788 | m2 |
| F | * Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| G | * Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| H | * Gia cố lòng cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cầu, bê tông 12Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lòng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m3 |
| 4 | Đào móng đào- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,025 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,025 | m3 |
| I | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, bê tông 25Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,048 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm móng bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| J | * Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chống xô, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chống xô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,957 | m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Nhựa đường lấp chốt neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m2 |
| 8 | Bê tông móng mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 11 | Bê tông thân mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,288 | m2 |
| 13 | Cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Cốt thép thân mố, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,996 | tấn |
| 15 | Cốt thép chờ thanh chống, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| K | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 3 | Bê tông thân tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,712 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m3 |
| 6 | Đào móng đào- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230,018 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,87 | m3 |
| L | * Gia cố taluy 2 bên cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,348 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,65 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,635 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay M150Mpa, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D80 thoát nước, L50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| M | *\ Cống tròn thoát nước | |||
| N | * Thân cống | |||
| 1 | Ống cống bê tông ly tâm qua đường D100cm; M300, L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,087 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m2 |
| O | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,287 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| P | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,581 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| Q | * Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| R | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,134 | m3 |
| S | *\ Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép neo d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Đào hố móng cọt biển báo, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 6 | Bê tông thân cọc M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,045 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,245 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 12 | Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥50CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Có tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
2 |
3 |
Máy đầm dùi |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
3 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
5 |
Máy hàn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
3 |
7 |
Máy đào ≥0,7m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
2 |
8 |
Máy lu rung >=10 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
9 |
Máy ủi ≥50CV |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước |
Có tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ ≥07 tấn |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
3 |
13 |
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 6.805,053 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | 209,949 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất III | 409,96 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | 527,309 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | 527,309 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7.756,549 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | 7.424,962 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất về đắp-đất cấp III | 1.267,935 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm | 118,766 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn mặt đường | 62,054 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Rải lớp giấy dầu | 494,857 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm | 184,353 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 88,496 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,379 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đắp đất nền đường K98 | 213,849 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 54,735 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | 24,6 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | 24,6 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm | 19,709 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn mặt đường | 7,027 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Rải lớp giấy dầu | 82,12 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 13,139 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cm | 24,636 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,134 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp đất nền đường K98 | 28,578 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | 18,168 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | 0,018 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | 0,68 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | 2,09 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ván khuôn bản mặt cầu | 45,788 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông 25Mpa, đá 1x2 | 0,616 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 8,36 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | 0,052 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | 3,348 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn thanh chống | 22,32 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | 0,057 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | 0,26 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông gia cố lòng cầu, bê tông 12Mpa, đá 2x4 | 31,17 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gia cố lòng cầu | 21,82 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đá dăm đệm móng | 15,83 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đào móng đào- Cấp đất III | 64,025 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,025 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông bản dẫn, bê tông 25Mpa, đá 1x2 | 15,552 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn bản dẫn | 18,048 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | 0,039 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | 2,005 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Móng cấp phối đá dăm móng bản dẫn | 35,64 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông gờ chống xô, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | 0,226 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn gờ chống xô | 2,464 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông mũ mố, bê tông 20Mpa, đá 1x2 | 6,89 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đức tin có thể bị thao túng. Chỉ tri thức là nguy hiểm. "
Frank Herbert
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Hải Nam Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.