Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220700109-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Số tiền đảm bảo, Hình thức, Số tiền, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20220700109-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng nhà trạm trụ anten phục vụ phát sóng các trạm BTS Vinaphone - Viễn thông Cần Thơ năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III hoặc cam kết cung cấp khi thương thao hợp đồng (nếu trúng thầu) 6/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không áp dụng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế; | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng nhận An toàn lao động; | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Móng tủ cabin Outdoor (BS-New-CTO2022-14) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M400, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤600 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤600 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤600m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển ≤600m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Tiếp địa cột (BS-New-CTO2022-14) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Kim thu sét đồng F18 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống PVC F27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Bảng đồng outdoor 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | công/1m3 |
| 11 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 12 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 điện cực |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Móng cột anten - QHCTO2021-14 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,952 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0095 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1585 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| D | Hạng mục 4: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-14 (TTVT3) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Tiếp địa cột - QHCTO2021-14 (TTVT3) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2021-14 (TTVT3) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| G | Vật liệu cột 42m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,4 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,53 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,55 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| H | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,4 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| I | Hạng mục 7: Móng cột anten - QHCTO2021-15 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0095 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8225 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| J | Hạng mục 8: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-15 (TTVT3) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| K | Hạng mục 9 : Tiếp địa cột - QHCTO2021-15 (TTVT3) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| L | Hạng mục 10: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2021-15 (TTVT3) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| M | Vật liệu cột 42m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,4 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,53 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,55 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| N | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,4 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| O | Hạng mục 11: Móng cột anten - QHCTO2021-17 (TTVT3)/ Cột 42m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0095 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3105 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| P | Hạng mục 12: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-17 (TTVT3) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| Q | Hạng mục 13: Tiếp địa cột - QHCTO2021-17 (TTVT3) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| R | Hạng mục 14: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2021-17 (TTVT3) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| S | Vật liệu cột 42m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,4 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,53 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,55 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| T | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,4 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| U | Hạng mục 15: Móng cột anten - QHCTO2022-09 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0095 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3105 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| V | Hạng mục 16: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-09 (TTVT3) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| W | Hạng mục 17: Tiếp địa cột - QHCTO2022-09 (TTVT3) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| X | Hạng mục 18: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2022-09 (TTVT3) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| Y | Vật liệu cột 42m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,4 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,53 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,55 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| Z | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,4 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| AA | Hạng mục 19: Móng cột anten - QHCTO2022-11 (TTVT3) / Cột 42m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0095 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3105 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AB | Hạng mục 20: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-11 (TTVT3) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AC | Hạng mục 21: Tiếp địa cột - QHCTO2022-11 (TTVT3) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| AD | Hạng mục 22: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo - QHCTO2022-11 (TTVT3) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| AE | Vật liệu cột 42m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,4 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,53 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,55 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| AF | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,4 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| AG | Hạng mục 23: Móng cột anten - QHCTO2022-10 (TTVT4) / Cột 36m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AH | Hạng mục 24: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-10 (TTVT4) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AI | Hạng mục 25: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2022-10 (TTVT4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8539 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8212 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | cái |
| 16 | Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 18 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| AJ | Hạng mục 26: Tiếp địa cột - QHCTO2022-10 (TTVT4) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| AK | Hạng mục 27: Sản xuất cột Anten 36M – 4 néo - QHCTO2022-10 (TTVT4) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | tấn |
| AL | Vật liệu cột 36m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,74 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,14 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,72 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| AM | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| AN | Hạng mục 28: Móng cột anten / BS-New-CTO2022-16 (TTVT4) / Cột 36m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AO | Hạng mục 29: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-16 (TTVT4) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AP | Hạng mục 30: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2022-16 (TTVT4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8539 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8212 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | cái |
| 16 | Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 18 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| AQ | Hạng mục 31 : Tiếp địa cột - QHCTO2022-16 (TTVT4) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| AR | Hạng mục 32: Sản xuất cột Anten 36M – 4 néo -QHCTO2022-16 (TTVT4) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | tấn |
| AS | Vật liệu cột 36m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,74 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,14 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,72 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| AT | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| AU | Hạng mục 33: Móng cột anten - QHCTO2022-21 (TTVT4) / Cột 36m 3 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,364 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*3 = 14,52) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3615 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0145 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AV | Hạng mục 34: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-21 (TTVT4) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| AW | Hạng mục 35: Phòng máy truyền thống - QHCTO2022-21 (TTVT4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9275 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,808 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (xem bản vẽ móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5409 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3895 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,729 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,59 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,12 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | m |
| 26 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,59 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà màu trắng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống thấm mái đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 30 | Gắn gạch hoa 250x250 phòng cửa sổ máu nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 31 | Láng mái seno, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30. Láng tạo độ dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m2 |
| 32 | Láng nền phòng máy nổ, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi D2, cửa khung nhôm kính (2,2*1,2 = 2,64m2). Của nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ.Tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,992 | m2 |
| 40 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Khóa của ( khóa số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp móc khoá cửa đi nhôm (cả khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AX | Hạng mục 36: Tiếp địa cột - QHCTO2022-21 (TTVT4) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| AY | Hạng mục 37: Sản xuất cột Anten 36M – 3 néo | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | tấn |
| AZ | Vật liệu cột 36m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,74 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,14 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,72 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| BA | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,5 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| BB | Hạng mục 38: Móng cột anten - QHCTO2022-24 (TTVT4) / Cột 42m 4 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0095 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3105 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| BC | Hạng mục 39: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2022-24 (TTVT4) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| BD | Hạng mục 40: Tiếp địa cột - QHCTO2022-24 (TTVT4) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 320x320x400 mm (Bể quan sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| BE | Hạng mục 41: Sản xuất cột Anten 42M – 4 néo -QHCTO2022-24 (TTVT4) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| BF | Vật liệu cột 42m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,4 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,53 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,55 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| BG | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,4 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| BH | Hạng mục 42: Móng cột anten / QHCTO2021-20 (TTVT4) / Cột 42m 3 néo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,076 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| BI | Hạng mục 43: VCTC và lắp dựng cột, cầu cáp - QHCTO2021-20 (TTVT4) | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp dựng khung chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| BJ | Hạng mục 44: Nhà chứa tủ Cabinet Outdoor và nhà MPĐ - QHCTO2021-20 (TTVT4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8539 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8212 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | Cái |
| 16 | Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 18 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| BK | Hạng mục 45: Tiếp địa cột - QHCTO2021-20 (TTVT4) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây liên kết 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp thép D12,7 (Tiếp địa cho KTS, mố co, BĐ TB Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 4 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Bảng đồng 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | công/1m3 |
| 10 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực (cọc) |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| BL | Hạng mục 46: Sản xuất cột Anten 42M – 3 néo - QHCTO2021-20 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| BM | Vật liệu cột 42m | |||
| 1 | Thép ống D=49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,4 | Kg |
| 2 | Thanh đồng tròn F18mm (kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 3 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,53 | Kg |
| 4 | Thép tròn F14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | Kg |
| 5 | Thép tròn F12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | Kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,55 | Kg |
| 7 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | Kg |
| 8 | Thép hình C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | Kg |
| 9 | Bulông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | Kg |
| BN | Vật liệu néo cột | |||
| 1 | Cáp dây co D12 (19 sợi 2,54mm) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,3 | m |
| 2 | Tăng đơ 7,5T mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Maní (vong U) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Khoá cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 5 | Khoá cáp M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| BO | Hạng mục 47: Nhà MPĐ - QHCTO2021-24 (TTVT5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8212 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 12 | Sản xuất cửa đi D1 bằng cửa khung sắt pano tôn (2,23*1,2 = 2,676m2).Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 3 |
| 6 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 10 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
1 |
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
2 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
5 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
5 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
6 |
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
6 |
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
3 |
7 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
10 |
7 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
10 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0485 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0985 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M400, đá 1x2, PCB40 | 0,27 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 0,1384 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển ≤600 m | 0,1384 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 0,228 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤600 m | 0,228 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,113 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển ≤600m | 0,113 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển ≤600m | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Cọc tiếp đất L63x5-2000 mạ kẽm | 3 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Dây liên kết 50x5 | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Cáp thép D12,7 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Kẹp đồng bắt dây thoát sét F12 với kim thu sét | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Kim thu sét đồng F18 L=1000 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Khóa cáp M12 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Ống PVC F27 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Bảng đồng outdoor 300x100x10 (Đầy đủ phụ kiện) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | 3,15 | công/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 3 | 1 điện cực (cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 50 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | 1 | cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,5 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | 0,5 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | 43,076 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Cột: 2,2*2,2*1 = 4,84) | 4,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Néo: 2,2*2,2*4 = 19,36) | 19,36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,452 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2043 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3385 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Sản xuất thép hình định vị bu lông | 0,4358 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,4358 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,4358 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4704 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,356 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,952 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0095 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Vđào - Vbê tông ) | 13,1585 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | 0,5 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | 37,2 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | 1 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | 4,2 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | 1 | 1 bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng khung chống xoay | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ngày tháng đắt giá lắm. Khi bạn dùng hết một ngày, số ngày bạn có thể dùng lại ít đi một. Vậy nên hãy chắc chắn bạn sử dụng mỗi ngày một cách sáng suốt. "
Jim Rohn
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu VNPT Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác VNPT Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.