Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa dãy nhà lớp học 2 tầng (dãy B) Trường Tiểu học Quang Trung, xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung. Đ/c: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (DÃY B) | |||
| 1 | Tháo tôn mái đã han mọt, dột | Chương V của E-HSMT | 3,335 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép han mọt | Chương V của E-HSMT | 1,241 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi cũ | Chương V của E-HSMT | 20,241 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 11,511 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,164 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hoa bê tông ô thang không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa láng mái, mái hiên, sê nô, ô văng đã nứt ngấm | Chương V của E-HSMT | 392,124 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 901,458 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 863,482 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 786,656 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 212,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông đã sụt lún, nứt vỡ | Chương V của E-HSMT | 32,098 | m3 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch 300x300 cũ đã xuống cấp, nứt vỡ, hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 326,038 | m2 |
| 14 | Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 326,038 | m2 |
| 15 | Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,852 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 237,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 566,1 | m |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 176,131 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 176,131 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 176,131 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 176,131 | m3 |
| 25 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,169 | 100m2 |
| 26 | Tôn ke lóc, ke góc | Chương V của E-HSMT | 57,62 | m |
| 27 | Máng Inox 304 thu nước mái phía sau | Chương V của E-HSMT | 42,82 | m |
| 28 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.141,867 | m |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Chương V của E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 30 | Cung cấp râu thép+bản mã lên kết xà gồ | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 164,429 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,192 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,874 | m3 |
| 35 | Xây ốp cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chi tiết kiến trúc, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,712 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lan can | Chương V của E-HSMT | 79,792 | m2 |
| 37 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,655 | 100kg |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 5,647 | 100kg |
| 41 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,359 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 5,208 | m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100kg |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100kg |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 46 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V của E-HSMT | 1.764,94 | m2 |
| 47 | Trát lớp lót tạo phẳng tường ngoài cũ, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm, (NC=50%) | Chương V của E-HSMT | 901,458 | m2 |
| 48 | Trát lớp lót tạo phẳng tường trong cũ, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm (NC=50%) | Chương V của E-HSMT | 863,482 | m2 |
| 49 | Trát lớp hoàn thiện tường cũ, tường xây mới, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.231,884 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 313 | con |
| 51 | Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 786,656 | m2 |
| 52 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 175,78 | m |
| 53 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,74 | m |
| 54 | Trát móc nước sê nô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,42 | m |
| 55 | Quét nước xi măng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 402,684 | m2 |
| 56 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.691,712 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 786,656 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.267,898 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.210,47 | m2 |
| 60 | Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 392,124 | m2 |
| 61 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 104,036 | m2 |
| 62 | Láng, trát mái hiên, sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 104,036 | m2 |
| 63 | Trát lót bậc tam cấp, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,852 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,827 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,764 | m2 |
| 66 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 32,098 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn tạo mặt phẳng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 647,022 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 693,362 | m2 |
| 69 | Sửa chữa hoa sắt cửa sổ (kích thước 1600x1500 thành 1700x1600) | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 70 | Sơn lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 212,16 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, phụ kiện khóa, ke, đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 131,82 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm kính phụ kiện ke, đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 73 | Bạt dứa che phủ công trình | Chương V của E-HSMT | 777,328 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,773 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 7,867 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 77 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Đệm cát đen tạo phẳng nền sân dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 79 | Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 80 | Láng nền sân tạo mặt phẳng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 81 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 12 cực: EMC12PL | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8 cực: EMC8PL | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 cực: EMC6PL | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-500V-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-415V-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40A-230V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 63A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 40A-230V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 25A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 10A-230V | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led 20W - 220V | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 104 | Phụ kiện ống ga + bảo ôn mới | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 66 | hộp |
| 111 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X16)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột M(4X10)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột M(2X10)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 114 | Lắp đặt dây 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.260 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 595 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x16) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 124 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 128 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 130 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 136 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 137 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Cung cấp que hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | kg |
| 139 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 142 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 144 | Ống PVC D21 Class 2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 147 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 148 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 11 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Công suất >=1KW |
1 |
1 |
Đầm bàn |
Công suất >=1KW |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Công suất >=1,5kw |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Công suất >=1,5kw |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Công suất >=80L |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Công suất >=80L |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất >=250L |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất >=250L |
1 |
5 |
Máy tời |
Sức nâng >=0,5T |
1 |
5 |
Máy tời |
Sức nâng >=0,5T |
1 |
6 |
Máy hàn |
Công suất >=14kw |
1 |
6 |
Máy hàn |
Công suất >=14kw |
1 |
7 |
Khoan cầm tay |
Công suất >=0,5kw |
1 |
7 |
Khoan cầm tay |
Công suất >=0,5kw |
1 |
8 |
Máy khoan |
Công suất >=4,5kw |
1 |
8 |
Máy khoan |
Công suất >=4,5kw |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
Công suất >=1,7kw |
1 |
9 |
Máy cắt gạch |
Công suất >=1,7kw |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng >=5 tấn |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng >=5 tấn |
1 |
11 |
Cần cẩu tự hành |
Sức nâng >=5 tấn |
1 |
11 |
Cần cẩu tự hành |
Sức nâng >=5 tấn |
1 |
12 |
Đầm cóc |
Tải trọng >=50kg |
1 |
12 |
Đầm cóc |
Tải trọng >=50kg |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tôn mái đã han mọt, dột | 3,335 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép han mọt | 1,241 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi cũ | 20,241 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,511 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | 3,164 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ hoa bê tông ô thang không cốt thép | 1,284 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đục tẩy lớp vữa láng mái, mái hiên, sê nô, ô văng đã nứt ngấm | 392,124 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | 901,458 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | 863,482 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 786,656 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | 212,16 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Phá dỡ nền bê tông đã sụt lún, nứt vỡ | 32,098 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Phá dỡ Nền gạch 300x300 cũ đã xuống cấp, nứt vỡ, hư hỏng | 326,038 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông | 326,038 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp, cầu thang | 33,852 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tháo dỡ cửa | 237,9 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 566,1 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp | 10 | công | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạng | 4 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 176,131 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 176,131 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 176,131 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 176,131 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 3,169 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tôn ke lóc, ke góc | 57,62 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máng Inox 304 thu nước mái phía sau | 42,82 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ke chống bão | 1.141,867 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | 1,291 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cung cấp râu thép+bản mã lên kết xà gồ | 112 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | 1,291 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,429 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, sê nô, vữa XM mác 75 | 21,192 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 | 10,874 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Xây ốp cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm chi tiết kiến trúc, vữa XM M75 | 3,712 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lan can | 79,792 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan D | 84 | 1 lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan, lỗ khoan D | 104 | 1 lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 1,655 | 100kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 5,647 | 100kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,359 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 5,208 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | 0,072 | 100kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,288 | 100kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,185 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | 1.764,94 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Trát lớp lót tạo phẳng tường ngoài cũ, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm, (NC=50%) | 901,458 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Trát lớp lót tạo phẳng tường trong cũ, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm (NC=50%) | 863,482 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Trát lớp hoàn thiện tường cũ, tường xây mới, vữa XM mác 75 | 2.231,884 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiện | 313 | con | Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Trung như sau:
- Có quan hệ với 35 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,06 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.021.334.130 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 50.926.953.886 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Con người không thay đổi, những mối ưu tiên của họ thay đổi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Quang Trung. Đ/c: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872232 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Quang Trung. Đ/c: xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872232 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.