Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Thành, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa có nguồn thu từ tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện) + vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 200 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 35,826 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 41,155 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 245,114 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 573,077 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 55,82 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 55,82 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 18,607 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 435,321 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp nội bộ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 448,67 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 35,826 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 41,155 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 16,782 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 93,763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ thải | Chương V E-HSMT | 50,37 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 50,37 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh hộp 60x80cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 847,369 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,655 | 100m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 12,048 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 189,555 | m3 |
| 5 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 12,53 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 25,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh 60x80cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 24,559 | m3 |
| 10 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,639 | tấn |
| 12 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 401,6 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng rãnh hộp 40x60cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,16 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 16 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 17 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh 40x60cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 22 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 24 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng rãnh hộp chịu lực 60x80cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 119,266 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 27 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V E-HSMT | 2,037 | m3 |
| 28 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 33,465 | m3 |
| 29 | VK bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,548 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực 60x80cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,712 | m3 |
| 34 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 36 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 48,5 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào móng đường ống Ống uPVC D315mm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,528 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 39 | LĐ ống uPVC D315mm class 1 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 40 | Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 175,685 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 42 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 43 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 38,269 | m3 |
| 44 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V E-HSMT | 3,272 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan hố ga thu nước M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,059 | m3 |
| 48 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 50 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 57 | 1cấu kiện |
| 51 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 52 | Bê tông hố thu nước đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,902 | m3 |
| 53 | VK bê tông hố thu đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 55 | LĐ hố thu nước đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 56 | LĐ ống PVC D250 class 1 | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 57 | Tấm gang đúc 860x430 | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 58 | LĐ cửa gang thu nước | Chương V E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng rãnh thoát nước chân taluy- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 184,423 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 61 | Đệm VXM M50 | Chương V E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 62 | Bê tông rãnh hở M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 36,366 | m3 |
| 63 | VK bê tông rãnh hở | Chương V E-HSMT | 4,348 | 100m2 |
| 64 | Đào móng cửa xả rãnh 60x80cm - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,054 | 1m3 |
| 65 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 68 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng tại chỗ, không tính vận chuyển) | Chương V E-HSMT | 454,05 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,761 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông viên rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 2 | VK bê tông rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Chương V E-HSMT | 5,918 | m3 |
| 4 | LĐ viên rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 1.315,2 | cái |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 7 | VK bê tông viên bó vỉa | Chương V E-HSMT | 3,607 | 100m2 |
| 8 | Đệm VXM M100 | Chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,525 | m3 |
| 10 | LĐ viên bó vỉa, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 655,8 | m |
| 11 | Cây Dầu nước, Dg 12-15cm, Hvn>3.5m | Chương V E-HSMT | 50 | cây |
| 12 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,066 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,066 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V E-HSMT | 50 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V E-HSMT | 50 | 1cây / 90 ngày |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,327 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường - Cấp đất II (đánh cấp) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II (đào kênh dẫn dòng) | Chương V E-HSMT | 6,967 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 307,716 | 100m3 |
| 21 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 22 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,243 | 100m3 |
| 23 | Đào nền vỉa hè - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 2,906 | 100m3 |
| 24 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 9,589 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 27 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 28 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V E-HSMT | 28,575 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 28,575 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 4,286 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 6,003 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Vận chuyển nội bộ từ vị trí san nền sang vị trí đắp nền đường | Chương V E-HSMT | 354,223 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,327 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,358 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 36,684 | 100m3 |
| 37 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá đổ thải | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 39 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D50 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 3 | LĐ nối góc HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | LĐ nối thẳng HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | LĐ nút bịt D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | LĐ nút bịt D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 10 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 274,84 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống | Chương V E-HSMT | 55,892 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,161 | 100m3 |
| 13 | Đào móng hố khởi thủy, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,894 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 17 | VK bê tông hố van | Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 19 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 21 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | LĐ khâu nối HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | LĐ cút TTK D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | LĐ kép TTK D40 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,884 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 31 | VK bê tông hố van | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 33 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 35 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 36 | LĐ tê HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cọc thép V63x63x6 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | LĐ tê HDPE D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Ống HDPE D160 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 49 | Gia công giá treo ống qua cống | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép giá treo ống | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 51 | Bu long M20 L350 | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 52 | Culi M14 L250 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | Chương V E-HSMT | 0,464 | 100 m |
| 54 | LĐ đai khởi thủy D50/20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 55 | LĐ khâu nối HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 56 | LĐ nối góc HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 57 | LĐ nút bịt HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| E | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,18 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D110/90 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| F | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột MĐ2, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 21,658 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,273 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột M2 , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 38,22 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,517 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 30,464 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| G | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-5 | Chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 29 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 29 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 515,179 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L | Chương V E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100kg |
| 8 | Bulong + Ecu M16x35 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 11 | Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Dây nối AV50 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 13 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Móc néo MTN F16S | Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 15 | Đai thép cột đơn 20x0.7x1.2m | Chương V E-HSMT | 55,2 | m |
| 16 | Đai thép cột đôi 20x0.7x2.4m | Chương V E-HSMT | 62,4 | bộ |
| 17 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp B120 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V E-HSMT | 598 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,598 | km/dây |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,075 | km/dây |
| 25 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/25 - 1 bu lông | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 26 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 30 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 31 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V E-HSMT | 5 | hòm |
| 32 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 33 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Chương V E-HSMT | 13 | hòm |
| 34 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 35 | Cáp Muller 2x16 | Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 36 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 37 | Cáp Muller 2x10 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, sâu | Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V E-HSMT | 50,165 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đào đất móng tiếp địa, rộng | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 18 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Công tơ 3 pha điện từ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 22 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Chương V E-HSMT | 174,988 | kg |
| 24 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 25 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Chương V E-HSMT | 183,393 | kg |
| 26 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 27 | Đèn led Halumos 100W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 29 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Chương V E-HSMT | 374 | m |
| 30 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Chương V E-HSMT | 3,74 | 100m |
| 31 | Móc treo MT F16 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 33 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Chương V E-HSMT | 28,8 | bộ |
| 34 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Kẹp ngưng cáp EA 4x16 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm A6-16 1 bu lông | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 37 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 38 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 40 | Rải cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 41 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 44 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,068 | 1km dây |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0.4KV + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| J | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TĐCS | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12m | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 18 | Búa thủy lực | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
5 |
2 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
2 |
4 |
Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
5 |
Máy lu rung ≥ 16 tấn |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
2 |
6 |
Máy ủi |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
7 |
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
8 |
Cẩu tự hành ≥ 5 tấn |
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
9 |
Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12m |
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy trộn BTXM |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
3 |
11 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
2 |
12 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
13 |
Máy hàn nhiệt |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
14 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
2 |
15 |
Máy cắt, uốn thép |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
16 |
Máy toàn đạc |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
17 |
Máy phát điện |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
18 |
Búa thủy lực |
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 35,826 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 41,155 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 245,114 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 573,077 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 55,82 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 55,82 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 18,607 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 435,321 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển đất đắp nội bộ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 448,67 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | 35,826 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | 41,155 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | 16,782 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | San đất bãi thải | 93,763 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển đá đổ thải | 50,37 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | San đá bãi thải | 50,37 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đào móng rãnh hộp 60x80cm - Cấp đất III | 847,369 | 1m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,655 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 12,048 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | 189,555 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | VK bê tông thân rãnh | 12,53 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | 25,702 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 3,213 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,892 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh 60x80cm, M200, đá 1x2 | 24,559 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | VK bê tông tấm đan | 1,131 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cốt thép tấm đan | 2,639 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | LĐ tấm đan | 401,6 | 1cấu kiện | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đào móng rãnh hộp 40x60cm - Cấp đất III | 5,16 | 1m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,029 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 0,082 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | 0,916 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | VK bê tông thân rãnh | 0,082 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | 0,18 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,032 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông tấm đan rãnh 40x60cm, M200, đá 1x2 | 0,163 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | VK bê tông tấm đan | 0,01 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cốt thép tấm đan | 0,019 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 39 | LĐ tấm đan | 4 | 1cấu kiện | Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đào móng rãnh hộp chịu lực 60x80cm - Cấp đất III | 119,266 | 1m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,446 | 100m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 2,037 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | 33,465 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 44 | VK bê tông thân rãnh | 1,164 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | 6,548 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,582 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,77 | tấn | Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực 60x80cm, M250, đá 1x2 | 7,712 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 49 | VK bê tông tấm đan | 0,3 | 100m2 | Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cốt thép tấm đan | 1,575 | tấn | Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Không ai bị trừng phạt nặng nề hơn những người tự trao mình cho ngọn roi của sự ăn năn. "
Lucius Annaeus Seneca
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.