Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:52 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Thành, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Thành, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa có nguồn thu từ tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện) + vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:42 18/07/2022
đến
14:00 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
115.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: San gạt mặt bằng và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Phú Thành, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ tiền sử dụng đất do dự án tạo ra (Trong khi chưa có nguồn thu từ tiền sử dụng đất của dự án, ứng vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện) + vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Hải Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng, địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0912876478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
200 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng1- Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1- Có trình độ Cao Đẳng trở lên ngành Điện hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT35,826100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT41,155100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT245,114100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V E-HSMT573,077100m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT55,82100m3
6Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT55,82100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V E-HSMT18,607100m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT435,321100m3
9Vận chuyển đất đắp nội bộ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT448,67100m3
10Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IChương V E-HSMT35,826100m3
11Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIChương V E-HSMT41,155100m3
12Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVChương V E-HSMT16,782100m3
13San đất bãi thảiChương V E-HSMT93,763100m3
14Vận chuyển đá đổ thảiChương V E-HSMT50,37100m3
15San đá bãi thảiChương V E-HSMT50,37100m3
BTHOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh hộp 60x80cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT847,3691m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,655100m3
3Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT12,048m3
4Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT189,555m3
5VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT12,53100m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT25,702m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT3,213100m2
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,892tấn
9Bê tông tấm đan rãnh 60x80cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT24,559m3
10VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT1,131100m2
11Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT2,639tấn
12LĐ tấm đanChương V E-HSMT401,61cấu kiện
13Đào móng rãnh hộp 40x60cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,161m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,029100m3
15Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT0,082m3
16Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,916m3
17VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT0,082100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,18m3
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,032100m2
20Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,008tấn
21Bê tông tấm đan rãnh 40x60cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,163m3
22VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,01100m2
23Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,019tấn
24LĐ tấm đanChương V E-HSMT41cấu kiện
25Đào móng rãnh hộp chịu lực 60x80cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT119,2661m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,446100m3
27Đệm VXM M50 dày 3cmChương V E-HSMT2,037m3
28Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V E-HSMT33,465m3
29VK bê tông thân rãnhChương V E-HSMT1,164100m2
30Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,548m3
31Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,582100m2
32Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,77tấn
33Bê tông tấm đan rãnh chịu lực 60x80cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT7,712m3
34VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,3100m2
35Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT1,575tấn
36LĐ tấm đanChương V E-HSMT48,51cấu kiện
37Đào móng đường ống Ống uPVC D315mm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT16,5281m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,148100m3
39LĐ ống uPVC D315mm class 1Chương V E-HSMT0,23100m
40Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất IIIChương V E-HSMT175,6851m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,811100m3
42Đệm VXM M50Chương V E-HSMT1,975m3
43Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Chương V E-HSMT38,269m3
44Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,591m3
45Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,45tấn
46Ván khuôn bê tông hố gaChương V E-HSMT3,272100m2
47Bê tông tấm đan hố ga thu nước M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,059m3
48VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,162100m2
49Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,461tấn
50LĐ tấm đanChương V E-HSMT571cấu kiện
51Đệm VXM M50Chương V E-HSMT0,31m3
52Bê tông hố thu nước đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,902m3
53VK bê tông hố thu đúc sẵnChương V E-HSMT0,591100m2
54Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,436tấn
55LĐ hố thu nước đúc sẵnChương V E-HSMT221cấu kiện
56LĐ ống PVC D250 class 1Chương V E-HSMT0,19100m
57Tấm gang đúc 860x430Chương V E-HSMT22bộ
58LĐ cửa gang thu nướcChương V E-HSMT221 cấu kiện
59Đào móng rãnh thoát nước chân taluy- Cấp đất IIIChương V E-HSMT184,4231m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,98100m3
61Đệm VXM M50Chương V E-HSMT3,162m3
62Bê tông rãnh hở M150, đá 2x4Chương V E-HSMT36,366m3
63VK bê tông rãnh hởChương V E-HSMT4,348100m2
64Đào móng cửa xả rãnh 60x80cm - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,0541m3
65Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT10,94m3
66Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,313100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT0,98m3
68Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá tận dụng tại chỗ, không tính vận chuyển)Chương V E-HSMT454,05m3
69Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,14m3
70Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,761100m3
CGIAO THÔNG, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông viên rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V E-HSMT9,864m3
2VK bê tông rãnh tam giácChương V E-HSMT1,052100m2
3Đệm VXM M100Chương V E-HSMT5,918m3
4LĐ viên rãnh tam giácChương V E-HSMT1.315,2cái
5Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V E-HSMT9,864m3
6Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2Chương V E-HSMT20,33m3
7VK bê tông viên bó vỉaChương V E-HSMT3,607100m2
8Đệm VXM M100Chương V E-HSMT3,41m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V E-HSMT8,525m3
10LĐ viên bó vỉa, vữa XM M100Chương V E-HSMT655,8m
11Cây Dầu nước, Dg 12-15cm, Hvn>3.5mChương V E-HSMT50cây
12Đào móng hố trồng cây - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,0661m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,066m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT29,04m2
15Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V E-HSMT50cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V E-HSMT501cây / 90 ngày
17Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT29,327100m3
18Đào nền đường - Cấp đất II (đánh cấp)Chương V E-HSMT0,2100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II (đào kênh dẫn dòng)Chương V E-HSMT6,967100m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT307,716100m3
21Đào nền vỉa hè - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,191100m3
22Đào nền vỉa hè - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,243100m3
23Đào nền vỉa hè - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,906100m3
24Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,377100m3
25Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT9,589100m3
26Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,047100m3
27Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,095100m3
28Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,012100m3
29Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V E-HSMT28,575100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT28,575100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT4,286100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT6,003100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Vận chuyển nội bộ từ vị trí san nền sang vị trí đắp nền đườngChương V E-HSMT354,223100m3
34Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IChương V E-HSMT29,327100m3
35Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,358100m3
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT36,684100m3
37Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,39100m3
38Vận chuyển đá đổ thảiChương V E-HSMT0,39100m3
39San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT0,39100m3
DCẤP NƯỚC
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V E-HSMT1,95100m
2LĐ ống HDPE D50 PN10 PE100Chương V E-HSMT4,8100m
3LĐ nối góc HDPE D110Chương V E-HSMT18cái
4LĐ nối thẳng HDPE D50Chương V E-HSMT4cái
5LĐ nút bịt D50Chương V E-HSMT6cái
6LĐ nút bịt D110Chương V E-HSMT2cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V E-HSMT4,8100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmChương V E-HSMT1,95100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6,75100m
10Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT274,841m3
11Đắp cát móng đường ốngChương V E-HSMT55,892m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,161100m3
13Đào móng hố khởi thủy, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT17,8941m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,072100m3
15Đệm VXM M50 dày 5cmChương V E-HSMT0,432m3
16Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,828m3
17VK bê tông hố vanChương V E-HSMT0,404100m2
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,726m3
19VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,04100m2
20Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,049tấn
21LĐ tấm đanChương V E-HSMT121cấu kiện
22Lắp đai khởi thuỷ - D110Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V E-HSMT6cái
24LĐ khâu nối HDPE D50Chương V E-HSMT6cái
25LĐ cút TTK D40Chương V E-HSMT6cái
26LĐ kép TTK D40Chương V E-HSMT12cái
27Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,8841m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,021100m3
29Đệm VXM M50 dày 5cmChương V E-HSMT0,085m3
30Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,89m3
31VK bê tông hố vanChương V E-HSMT0,076100m2
32Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,144m3
33VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,01100m2
34Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,013tấn
35LĐ tấm đanChương V E-HSMT31cấu kiện
36LĐ tê HDPE D110Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
38Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT1bộ
39Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cặp bích
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
41Cọc thép V63x63x6Chương V E-HSMT0,2m
42Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E-HSMT1cái
43LĐ tê HDPE D110Chương V E-HSMT1cái
44Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT2bộ
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cặp bích
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
47LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V E-HSMT0,02100m
48Ống HDPE D160Chương V E-HSMT0,8m
49Gia công giá treo ống qua cốngChương V E-HSMT0,032tấn
50Lắp dựng kết cấu thép giá treo ốngChương V E-HSMT0,032tấn
51Bu long M20 L350Chương V E-HSMT18bộ
52Culi M14 L250Chương V E-HSMT9cái
53LĐ ống HDPE D20 PN12,5Chương V E-HSMT0,464100 m
54LĐ đai khởi thủy D50/20Chương V E-HSMT58cái
55LĐ khâu nối HDPE D20Chương V E-HSMT58cái
56LĐ nối góc HDPE D20Chương V E-HSMT58cái
57LĐ nút bịt HDPE D20Chương V E-HSMT58cái
ECÁP NGẦM 0.4KV
1Đào đất rãnh cáp, rộng Chương V E-HSMT4m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,018100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,018100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V E-HSMT10m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,05100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,181000v
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,021100m3
8San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,021100m3
9Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Chương V E-HSMT42m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,42100m
11ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V E-HSMT36m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D110/90Chương V E-HSMT0,36100m
13Đầu cốt đồng M150Chương V E-HSMT8cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
FMÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào đất móng cột MĐ2, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT21,658m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,13100m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,091100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,273m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,418100m2
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,073100m3
7San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,073100m3
8Đào móng cột M2 , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT38,221m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,242100m3
10Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,15100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT12,517m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,662100m2
13Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V E-HSMT0,116100m3
14San đá bãi thảiChương V E-HSMT0,116100m3
15Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT30,4641m3
16Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,305100m3
GLẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-5Chương V E-HSMT29cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT29tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT29tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT29cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT515,179kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L Chương V E-HSMT4,210 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V E-HSMT1,44100kg
8Bulong + Ecu M16x35Chương V E-HSMT14bộ
9Đầu cốt nhôm A50Chương V E-HSMT7cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,710 đầu cốt
11Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lôngChương V E-HSMT7bộ
12Dây nối AV50Chương V E-HSMT7m
13Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT7m
14Móc néo MTN F16SChương V E-HSMT67cái
15Đai thép cột đơn 20x0.7x1.2mChương V E-HSMT55,2m
16Đai thép cột đôi 20x0.7x2.4mChương V E-HSMT62,4bộ
17Khóa đaiChương V E-HSMT72cái
18Kẹp ngưng cáp EA 4x120Chương V E-HSMT67cái
19Bịt đầu cáp B120Chương V E-HSMT20cái
20Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngChương V E-HSMT28bộ
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V E-HSMT598m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Chương V E-HSMT0,598km/dây
23Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Chương V E-HSMT75m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V E-HSMT0,075km/dây
25Ghíp cáp vạn xoắn 120/25 - 1 bu lôngChương V E-HSMT38bộ
26Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lôngChương V E-HSMT8bộ
27Hộp phân dâyChương V E-HSMT2hộp
28Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Chương V E-HSMT2hộp
29Cáp CU/XLPE/PVC 3x25Chương V E-HSMT28m
30Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT28m
31Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V E-HSMT5hòm
32Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Chương V E-HSMT5hộp
33Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V E-HSMT13hòm
34Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Chương V E-HSMT13hộp
35Cáp Muller 2x16Chương V E-HSMT81m
36Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT81m
37Cáp Muller 2x10Chương V E-HSMT25m
38Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V E-HSMT25m
HCHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện chiếu sáng, sâu Chương V E-HSMT0,57m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,004100m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V E-HSMT0,004100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,281m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,019100m2
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,002100m3
7San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,002100m3
8Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100AChương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT1tủ
10Khung móng tủ M16x650Chương V E-HSMT1bộ
11Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V E-HSMT50,165kg
12Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Chương V E-HSMT1bộ
13Đào đất móng tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT1,6m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,016100m3
15ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V E-HSMT2m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V E-HSMT0,02100m
17Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V E-HSMT16,8m
18Khóa đaiChương V E-HSMT14cái
19Công tơ 3 pha điện từChương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt công tơ 3 phaChương V E-HSMT1cái
21Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộChương V E-HSMT1hòm
22Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaChương V E-HSMT1hộp
23Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Chương V E-HSMT174,988kg
24Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V E-HSMT8cần đèn
25Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Chương V E-HSMT183,393kg
26Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V E-HSMT6cần đèn
27Đèn led Halumos 100WChương V E-HSMT14bộ
28Lắp choá đèn ở độ cao Chương V E-HSMT141 bộ
29Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Chương V E-HSMT374m
30Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Chương V E-HSMT3,74100m
31Móc treo MT F16Chương V E-HSMT30cái
32Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V E-HSMT21,6m
33Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V E-HSMT28,8bộ
34Khóa đaiChương V E-HSMT30cái
35Kẹp ngưng cáp EA 4x16Chương V E-HSMT30cái
36Kẹp cáp nhôm A6-16 1 bu lôngChương V E-HSMT36bộ
37Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT84m
38Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V E-HSMT0,84100m
39Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Chương V E-HSMT18m
40Rải cáp ngầmChương V E-HSMT0,18100m
41ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V E-HSMT16m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V E-HSMT0,16100m
43Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V E-HSMT21 cột
44Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Chương V E-HSMT0,0681km dây
ITHÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V E-HSMT71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT4sợi
5Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V E-HSMT1tụ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaChương V E-HSMT1cái
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốChương V E-HSMT2cái
8Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnChương V E-HSMT11 vị trí
JKIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TĐCSChương V E-HSMT11 cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấnHoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
2Ô tô tưới nước ≥ 5m3Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
4Máy lu bánh thép ≥ 8 tấnHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5Máy lu rung ≥ 16 tấnHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6Máy ủiHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
7Thiết bị nấu, tưới nhựa đườngHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8Cẩu tự hành ≥ 5 tấnHoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12mHoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10Máy trộn BTXMHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
11Máy đầm dùiHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
12Máy đầm bànHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
13Máy hàn nhiệtHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
14Máy đầm cócHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
15Máy cắt, uốn thépHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
16Máy toàn đạcHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
17Máy phát điệnHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
18Búa thủy lựcHoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
5
2
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
2
4
Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
5
Máy lu rung ≥ 16 tấn
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
2
6
Máy ủi
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
7
Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
8
Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
9
Xe nâng - Chiều cao nâng hạ > 12m
Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
10
Máy trộn BTXM
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
3
11
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
2
12
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
13
Máy hàn nhiệt
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
14
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
2
15
Máy cắt, uốn thép
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
16
Máy toàn đạc
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
17
Máy phát điện
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1
18
Búa thủy lực
Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất - Cấp đất I
35,826 100m3 Chương V E-HSMT
2 Đào xúc đất - Cấp đất II
41,155 100m3 Chương V E-HSMT
3 Đào xúc đất - Cấp đất III
245,114 100m3 Chương V E-HSMT
4 Đào xúc đất - Cấp đất IV
573,077 100m3 Chương V E-HSMT
5 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV
55,82 100m3 Chương V E-HSMT
6 Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển
55,82 100m3 Chương V E-HSMT
7 Đào xúc đất - Cấp đất IV
18,607 100m3 Chương V E-HSMT
8 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85
435,321 100m3 Chương V E-HSMT
9 Vận chuyển đất đắp nội bộ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
448,67 100m3 Chương V E-HSMT
10 Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I
35,826 100m3 Chương V E-HSMT
11 Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II
41,155 100m3 Chương V E-HSMT
12 Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV
16,782 100m3 Chương V E-HSMT
13 San đất bãi thải
93,763 100m3 Chương V E-HSMT
14 Vận chuyển đá đổ thải
50,37 100m3 Chương V E-HSMT
15 San đá bãi thải
50,37 100m3 Chương V E-HSMT
16 Đào móng rãnh hộp 60x80cm - Cấp đất III
847,369 1m3 Chương V E-HSMT
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
3,655 100m3 Chương V E-HSMT
18 Đệm VXM M50 dày 3cm
12,048 m3 Chương V E-HSMT
19 Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4
189,555 m3 Chương V E-HSMT
20 VK bê tông thân rãnh
12,53 100m2 Chương V E-HSMT
21 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2
25,702 m3 Chương V E-HSMT
22 Ván khuôn mái bờ kênh mương
3,213 100m2 Chương V E-HSMT
23 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm
0,892 tấn Chương V E-HSMT
24 Bê tông tấm đan rãnh 60x80cm, M200, đá 1x2
24,559 m3 Chương V E-HSMT
25 VK bê tông tấm đan
1,131 100m2 Chương V E-HSMT
26 Cốt thép tấm đan
2,639 tấn Chương V E-HSMT
27 LĐ tấm đan
401,6 1cấu kiện Chương V E-HSMT
28 Đào móng rãnh hộp 40x60cm - Cấp đất III
5,16 1m3 Chương V E-HSMT
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,029 100m3 Chương V E-HSMT
30 Đệm VXM M50 dày 3cm
0,082 m3 Chương V E-HSMT
31 Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4
0,916 m3 Chương V E-HSMT
32 VK bê tông thân rãnh
0,082 100m2 Chương V E-HSMT
33 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2
0,18 m3 Chương V E-HSMT
34 Ván khuôn mái bờ kênh mương
0,032 100m2 Chương V E-HSMT
35 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm
0,008 tấn Chương V E-HSMT
36 Bê tông tấm đan rãnh 40x60cm, M200, đá 1x2
0,163 m3 Chương V E-HSMT
37 VK bê tông tấm đan
0,01 100m2 Chương V E-HSMT
38 Cốt thép tấm đan
0,019 tấn Chương V E-HSMT
39 LĐ tấm đan
4 1cấu kiện Chương V E-HSMT
40 Đào móng rãnh hộp chịu lực 60x80cm - Cấp đất III
119,266 1m3 Chương V E-HSMT
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,446 100m3 Chương V E-HSMT
42 Đệm VXM M50 dày 3cm
2,037 m3 Chương V E-HSMT
43 Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4
33,465 m3 Chương V E-HSMT
44 VK bê tông thân rãnh
1,164 100m2 Chương V E-HSMT
45 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2
6,548 m3 Chương V E-HSMT
46 Ván khuôn mái bờ kênh mương
0,582 100m2 Chương V E-HSMT
47 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm
0,77 tấn Chương V E-HSMT
48 Bê tông tấm đan rãnh chịu lực 60x80cm, M250, đá 1x2
7,712 m3 Chương V E-HSMT
49 VK bê tông tấm đan
0,3 100m2 Chương V E-HSMT
50 Cốt thép tấm đan
1,575 tấn Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây